Bài viết 59 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Vật Dụng Cụ Tiếng Anh Là Gì ? Dụng Cụ Làm Vườn Trong Tiếng Anh Là Gì thuộc chủ đề về Giải Đáp đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://truonggiathien.com.vn/ tìm hiểu 59 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Vật Dụng Cụ Tiếng Anh Là Gì ? Dụng Cụ Làm Vườn Trong Tiếng Anh Là Gì trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem nội dung về : “59 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Vật Dụng Cụ Tiếng Anh Là Gì ? Dụng Cụ Làm Vườn Trong Tiếng Anh Là Gì”

Khi dùng tiếng Anh để giao tiếp trong các lĩnh vực như xây dựng, kỹ thuật thì dụng cụ là từ mà chúng ta sẽ dùng rất nhiều. Nhưng liệu bạn đã biết từ dụng cụ tiếng Anh nói chung là gì chưa? Nếu không chắc chắn hay chưa tự tin dùng thì đừng bỏ lỡ bài viết này của TruongGiaThien.Com.Vn nha!công ty chúng tôi sẽ giải đáp ngay dưới đây.

Bạn đang xem: Dụng cụ tiếng anh là gì

 

Dụng Cụ trong Tiếng Anh là gì

Trong tiếng Anh, Dụng cụ là Tool.

 

Tool nghĩa là dụng cụ là những thứ được dùng để tăng hiệu quả của công việc, làm mọi thứ trở nên đơn giản hơn. Mỗi ngày có một dụng cụ hỗ trợ khác nhau, từ cơ bản thô sơ đến tinh tế, hiện đại như: đòn bẩy, dao, kéo, khoan,….

 

Ngoài từ Tool cũng có nhiều từ khác chỉ dụng cụ như: instrument, device,… nhưng Tool vẫn là từ thông dụng và dễ ghi nhớ nhất.

 

Hình ảnh minh họa giải thích Dụng cụ tiếng Anh là gì

 

Thông tin chi tiết từ vựng 

Cách viết: Tool

Phát âm Anh – Anh: /tuːl/ 

Phát âm Anh – Mỹ: /tuːl/ 

Từ loại: Danh từ

 

Nghĩa tiếng Anh: a piece of equipment that you use with your hands to make or repair something

Bài Nổi Bật  Máy nước nóng trực tiếp là gì? Top máy nước nóng trực tiếp giá rẻ tốt nhất 2021- TruongGiaThien.vn

 

Nghĩa tiếng Việt: Dụng cụ – một thiết bị mà bạn dùng bằng tay của mình để chế tạo hoặc sửa chữa một cái gì đó

(Theo dictionary cambridge)

 

Dụng cụ trong tiếng Anh là Tool

 

Ví dụ Anh Việt 

Nhiều trường hợp thực tế có dùng từ Tool – Dụng cụ trong giao tiếp được TruongGiaThien.Com.Vn chia sẻ để người học tiếp cận thực tế và ghi nhớ lâu hơn.

 

This tool is used to make holes in leather.

Dụng cụ này được dùng để tạo lỗ trên da.

 

I always keep a set of tools in the back of my car.

Tôi luôn giữ một bộ dụng cụ ở phía sau xe hơi của mình.

 

Early humans shaped tools out of stone.

Con người ban đầu đã tạo hình các dụng cụ từ đá.

 

Our lawn mower and lots of garden tools were stolen from the shed.

Xem thêm: 【Giải Đáp】 Công Văn Tiếng Anh Là Gì ? Công Văn Tiếng Anh Là Gì

Máy cắt cỏ và rất nhiều dụng cụ làm vườn của công ty chúng tôi đã bị đánh cắp khỏi nhà kho.

 

The only tools you need for this job are a hammer and a screwdriver.

Dụng cụ duy nhất bạn cần cho công việc này là một cái búa và một cái tuốc nơ vít.

 

She sells agricultural machinery and tools.

Cô ấy bán máy móc và dụng cụ nông nghiệp.

 

He can assemble your furniture using hand tools or very basic power tools.

Anh ấy khả năng lắp ráp đồ đạc của bạn bằng các dụng cụ cầm tay hoặc các dụng cụ điện rất cơ bản.

 

The spreadsheet program offers several useful tools for manipulating the material.

Chương trình bảng tính cung cấp một vài dụng cụ hữu ích để thao tác trên vật liệu.

 

Cannot be repaired without the necessary tools here

Không thể sửa được nếu không có các dụng cụ rất cần thiết ở đây

 

Adding the tools of the workers at each school is enough for her to work

Thêm những dụng cụ của làm công nhân mỗi trường là đủ để cô ấy làm việc

 

Employees are being trained to use some specialized tools

Nhân viên đang được hướng dẫn dùng một vài dụng cụ chuyên ngành

Bài Nổi Bật  Curing Là Gì - Nguyên Liệu Thực Phẩm

 

Sharp tools are really dangerous for children

Những dụng cụ làm việc sắc nhọn thật sự nguy hiểm đối với trẻ nhỏ

 

Can you tell me more about the stolen tools?

Anh khả năng nói rõ hơn về những dụng cụ đã bị đánh cắp hay không

 

I went to the supermarket to buy some baking tools to prepare for the upcoming summer holidays

Tôi đi siêu thị để mua một vài dụng cụ làm bánh chuẩn bị cho những ngày nghỉ hè sắp tới

 

BNG is the world’s leading manufacturer of medical tools

BNG là nhà sản xuất dụng cụ y tế hàng đầu thế giới

 

In Jesus’ day, a carpenter used only hand tools.

Vào thời Chúa Giêsu, một người thợ mộc chỉ dùng các dụng cụ cầm tay.

Dụng cụ là thứ con người dùng để hỗ trợ công việc đơn giản hơn

 

một vài từ vựng tiếng anh liên quan

Liên quan đến Tool – Dụng cụ trong tiếng Anh có nhiều từ và cụm từ mở rộng để người học tìm hiểu kỹ hơn từng loại dụng cụ, ngành và các vận hành cùng với dụng cụ. Bảng dưới đây TruongGiaThien.Com.Vn sẽ tổng hợp đến bạn.

 

Từ/ Cụm từ liên quan

Ý nghĩa

Ví dụ minh họa

support

hỗ trợ

He support me a lot in choosing a university

Anh ấy hỗ trợ tôi rất nhiều trong việc chọn lựa trường ĐH

efficient

hiệu quả

Software to make work more efficient

Phần mềm giúp công việc được hiệu quả hơn

equipments 

thiết bị

Many modern equipments are installed in the office

Nhiều thiết bị hiện đại được lắp đặt tại văn phòng

medical 

y tế

The medical field requires talented and virtuous human resources

Lĩnh vực y tế đòi hỏi nguồn nhân lực có tài có đức

construction 

xây dựng

My father is a construction worker

Bố tôi làm nghề xây dựng

rudimentary

thô sơ

Although still rudimentary, prehistoric people knew how to create tools to support themselves

Tuy còn thô sơ nhưng người tiền sử đã biết cách tạo nên công cụ để hỗ trợ mình

engineering 

kỹ thuật

He studied engineering so he seems a bit dry

Anh ấy học kỹ thuật nên có vẻ tính cách hơi khô cứng

 

Tóm lại, dụng cụ trong tiếng Anh là Tool, không quá khó để bạn khả năng thực hành ghi nhớ nhanh cùng với các ví dụ của TruongGiaThien.Com.Vn trên bài viết. Cùng công ty chúng tôi trau dồi từ mới mỗi ngày và sớm chinh phục ước mơ của mình bạn nha!

Bài Nổi Bật  Nguyển Tử Khối Là Gì? Bảng Nguyên Tử Khối Là Gì

Các câu hỏi về 59 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Vật Dụng Cụ Tiếng Anh Là Gì ? Dụng Cụ Làm Vườn Trong Tiếng Anh Là Gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê 59 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Vật Dụng Cụ Tiếng Anh Là Gì ? Dụng Cụ Làm Vườn Trong Tiếng Anh Là Gì hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết 59 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Vật Dụng Cụ Tiếng Anh Là Gì ? Dụng Cụ Làm Vườn Trong Tiếng Anh Là Gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết 59 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Vật Dụng Cụ Tiếng Anh Là Gì ? Dụng Cụ Làm Vườn Trong Tiếng Anh Là Gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết 59 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Vật Dụng Cụ Tiếng Anh Là Gì ? Dụng Cụ Làm Vườn Trong Tiếng Anh Là Gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về 59 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Vật Dụng Cụ Tiếng Anh Là Gì ? Dụng Cụ Làm Vườn Trong Tiếng Anh Là Gì

59 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Vật Dụng Cụ Tiếng Anh Là Gì ? Dụng Cụ Làm Vườn Trong Tiếng Anh Là Gì

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Từ #Vựng #Tiếng #Anh #Chủ #Đề #Vật #Dụng #Cụ #Tiếng #Anh #Là #Gì #Dụng #Cụ #Làm #Vườn #Trong #Tiếng #Anh #Là #Gì

Tham khảo thêm tin tức về 59 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Vật Dụng Cụ Tiếng Anh Là Gì ? Dụng Cụ Làm Vườn Trong Tiếng Anh Là Gì tại WikiPedia

Bạn nên xem thêm thông tin về 59 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Vật Dụng Cụ Tiếng Anh Là Gì ? Dụng Cụ Làm Vườn Trong Tiếng Anh Là Gì từ trang Wikipedia.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment