Bài viết Ago Là Thì Gì – Phân Biệt Ago, Since Và For thuộc chủ đề về Giải Đáp đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng TruongGiaThien.Com.Vn tìm hiểu Ago Là Thì Gì – Phân Biệt Ago, Since Và For trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem bài viết : “Ago Là Thì Gì – Phân Biệt Ago, Since Và For”

Tất tần tật về các thì trong Tiếng Anh, từ dấu hiệu nhận biết, cách dùng và ví dụ chi tiết

Phần 1. Dấu hiệu phân biệt cácthì trong Tiếng Anh1.1 Simple Present: Thì hiện nay ĐơnTrong câu thường có những từ sau: Every, always, often , usually, rarely , generally, frequently.

Bạn đang xem: Ago là thì gì

1.2 Present Continuous: Thì hiện nay tiếp diễnTrong câu thường có những cụm từ sau: At present, at the moment, now, right now, at, look, listen.1.3 Simple Past: Thì quá khứ đơnCác từ thường xuất hiện trong thì quá khứ đơn: Yesterday, ago , last night/ last week/ last month/ last year, ago(cách đây), when.

1.4 Past Continuous: Thì quá khứ tiếp diễn•Trong câu có trạng từ thời gian trong quá khứ với thời điểm xác định.•At + thời gian quá khứ (at 5 o’clock last night,…)•At this time + thời gian quá khứ. (at this time one weeks ago, …)•In + năm trong quá khứ (in 2010, in 2015)•In the past•Khi câu có “when” nói về một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác chen ngang vào.1.5 Present Perfect: Thì hiện nay hoàn thànhTrong câu thường có những từ sau: Already, not…yet, just, ever, never, since, for, recently, before…1.6 Present Perfect Continuous : Thì hiện nay hoàn thành tiếp diễnTrong câu thì hiện nay hoàn thành tiếp diễn thường có các từ sau: All day, all week, since, for, for a long time, in the past week, recently, lately, up until now, and so far, almost every day this week, in recent years.1.7 Past Perfect: Quá khứ hoàn thànhTrong câu có các từ: After, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for….1.8 Past Perfect Continuous: Quá khứ hoàn thành tiếp diễnTrong câu thường có: Until then, by the time, prior to that time, before, after.1.9 Simple Future: Tương lai đơnTrong câu thường có: tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year, in + thời gian…1.10 Future Continuous: Thì tương lai tiếp diễnTrong câu thường có các cụm từ: next year, next week, next time, in the future, and soon.1.11 Future Perfect: Thì tương lai hoàn thànhBy + thời gian tương lai, By the end of + thời gian trong tương lai, by the time …Before + thời gian tương lai1.12 Past Perfect Continuous: Quá khứ hoàn thành tiếp diễnFor + khoảng thời gian + by/ before + mốc thời gian trong tương lai

*

Phần 2. Cách dùng các thì trong Tiếng AnhNote: Subject ( chủ từ) viết tắt SVerb (động từ) viết tắt VObject (tân ngữ) viết tắt OTobe (động từ tobe) Am, is, are2.1: Simple Present: Thì hiện nay Đơn-Use: Dùng để nói về một sự thật hiển nhiên, một chân lý đúng.+Diễn tả một tập tính , một hành động thường xảy ra ở hiện nay+ Nói lên khả năng của một người+Để nói về một thời gian biểu, chương trình, lịch trình…trong tương lai+Form (Công thức )-Verb (công thức với động từ thường)+Khẳng định:S + V_S/ES + O+Phủ định: S+ DO/DOES + NOT + V(inf) +O+Nghi vấn: DO/DOES + S + V(inf) + O ?-Verb tobe (công thức đối với động từ Tobe)+Khẳng định: S+ AM/IS/ARE + O+Phủ định: S + AM/IS/ARE + NOT + O+Nghi vấn: AM/IS/ARE + S + O ?

Bài Nổi Bật  Ngôi Sao Trên Bầu Trời Đêm, Sự Thật Về Các Ngôi Sao Trên Bầu Trời

Ex: The sun rises in the East and sets in the West.- I get up early every morning.

2.2: Present Continuous: Thì hiện nay tiếp diễn-Use (Cách dùng)+Diễn tả hành động đang diễn ra và kéo dài trong hiện nay.+ Dùng để đề nghị, cảnh báo, mệnh lệnh.+ Dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai theo kế hoạch đã định trước+ Diễn tả sự không hài lòng hoặc phàn nàn về việc gì đó khi trong câu có “always”.

-Form: Công thức+Khẳng định: S +am/ is/ are + V_ing + O+Phủ định: S + am/ is/ are+ not + V_ing + O+Nghi vấn:Am/is/are+S + V_ing+ O ?Ex: She is going to school at the moment.-Be quiet! The baby is sleeping in the bedroom.- I am flying to Moscow tomorrow.Lưu ý: Không dùng thì hiện nay tiếp diễn với các động từ chỉ tri giác, nhận thức như : to be, see, hear,feel, realize, seem, remember, forget, understand, know, like , want , glance, think, smell, love, hate… (Ex: He wants to go for a cinema at the moment.)

2.3: Simple Past: Thì quá khứ đơn-Use (Cách dùng)+ Nói về một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.+ Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ+ Dùng trong câu điều kiện loại 2+ Diễn đạt một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ-Form (Công thức)+Verb ( Đối với động từ thường)+Khẳng định: S + Vp2/ED + O+Phủ định: S + did + not+ V(inf) + O+Nghi vấn: Did + S + V(inf) + O ?-Tobe (Công thức đối với động từ Tobe):

+Khẳng định: S+ Were/Was + V_ed/Vp2+Phủ định: S + Were/Was + V_ed/Vp2+Nghi vấn: Were/Was + S + V_ed/Vp2 ?EX: I went to the concert last week; I met him yesterday.- She came home, had a cup of water and went to her room without saying a word.-If I were rich, I wouldn’t be living this life.

2.4: Past Continuous: Thì quá khứ tiếp diễn-Use: Cách dùng+ Diễn đạt hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ+ Diễn đạt hai hành động xảy ra cùng lúc ấy trong quá khứ+ Diễn đạt hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào+ Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ và làm phiền đến người khác-Form (Công thức)+Khẳng định: S + was/were + V_ing + O+Phủ định: S + was/were+ not + V_ing + O+Nghi vấn: Was/were+S+ V_ing + O ?Ex: When my sister got there, it was 8 p.m.-While I was taking a bath, she was using the computer.-I was listening to the news when she phoned.2.5. Present Perfect: Thì hiện nay hoàn thành-Use: Cách dùng+ Nói về một hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện nay, khả năng xảy ra trong tương lai.+ Nói về hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không xác định được thời gian, và tập trung vào kết quả.

Bài Nổi Bật  Vì Sao nhớ đừng nên Ăn Khoai Tây Mọc Mầm, Tại Sao Khoai Tây Mọc Mầm gây ra Độc Cho Cơ Thể

Xem thêm: Fos Là Gì – Fos Innulin Là Gì

-Form (Công thức)+Khẳng định:S + have/ has + V3/ED+ O+Phủ định:S + have/ has+ NOT + V3/ED+ O+Nghi vấn:Have/ has + S+ V3/ED+ O ?Ex: John have worked for this company since 2005.-I have met him several times2.6: Present Perfect Continuous :Thì hiện nay hoàn thành tiếp diễn-Use: Cách dùng+ Dùng để nói về hành động xảy ra trong quá khứ diễn ra liên tục, tiếp tục kéo dài đến hiện nay.+ Dùng để diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả của nó vẫn còn ở hiện nay.-Form (Công thức)+Khẳng định: S + have/ has + been + V_ing + O+Phủ định: S + haven’t/ hasn’t + been + V-ing+Nghi vấn: Have/ Has + S + been + V-ing ?Ex: I have been working for 3 hours.-I am very tired now because I have been working hard for 10 hours.2.7: Past Perfect: Thì Quá khứ hoàn thành-Use: Cách dùng+Diễn tả một hành động đã xảy ra, hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ.-Form: (Công thức)-Khẳng định: S + had + V3/ED + O-Phủ định: S + had+ not + V3/ED + O-Nghi vấn: Had +S + V3/ED + O ?EX: I had gone to school before Nhung came.2.8: Past Perfect Continuous: Thì Quá khứ hoàn thành tiếp diễn-Use: Cách dùng+ Nói về một hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một hành động khác trong quá khứ.+ Nói về một hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một thời điểm được xác định trong quá khứ.-Form (Công thức)+Khẳng định: S + had + been + V-ing + O+Phủ định: S + had+ not + been + V-ing+Nghi vấn: Had + S + been + V-ing ?Ex: I had been typing for 3 hours before I finished my work.-Phong had been playing game for 5 hours before 12pm last night

2.9: Simple Future: Thì Tương lai đơn-Use: Cách dùng+ Diễn tả dự định nhất thời xảy ra ngay tại lúc nói.+ Nói về một dự đoán không có căn cứ.+ Khi muốn bắt buộc, đề nghị.-Form (Công thức)+Khẳng định: S + shall/will + V(infinitive) + O+Phủ định: S + shall/will + not + V(infinitive) + O+Nghi vấn: Shall/will+S + V(infinitive) + O ?Ex: Are you going to the Cinema? I will go with you.-I think he will come to the party.-Will you please bring me a cellphone?

2.10: Future Continuous: Thì tương lai tiếp diễn-Use: Cách dùng+ Dùng để nói về một hành động xảy ra trong tương lai tại thời điểm xác định.+ Dùng nói về một hành động đang xảy ra trong tương lai thì có hành động khác chen vào.-Form (Công thức)+Khẳng định: S + shall/will + be + V-ing+ O+Phủ định: S + shall/will + not + be + V-ing+Nghi vấn: Shall/Will+S + be + V-ing ?Ex: At 10 o’clock tomorrow, my friends and I will be going to the museum.-When you come tomorrow, they will be playing football.2.11: Future Perfect: Thì tương lai hoàn thành-Use: Cách dùng+ Dùng để nói về một hành động hoàn thành trước một thời điểm xác định trong tương lai.+ Dùng để nói về một hành động hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai.-Form (Công thức):+Khẳng định:S + shall/will + have + V3/ED+Phủ định: S + shall/will + not + have + V3/ED+Nghi vấn: Shall/Will+ S + have + V3/ED ?Ex: I will have finished my job before 7 o’clock this evening.-I will have done the exercise before the teacher come tomorrow.

Bài Nổi Bật  đit La Gi - Tuổi Học Trò

2.12: Future Perfect Continuous: Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn-Use: Cách dùng+ Dùng để nói về sự việc, hành động diễn ra trong quá khứ tiếp diễn liên tục đến tương lai với thời gian nhất định.-Form (Công thức):+Khẳng định: S + shall/will + have been + V-ing + O+Phủ định: S + shall/will not/ won’t + have + been + V-ing+Nghi vấn: Shall/Will + S+ have been + V-ing + O ?EX: I will have been working in company for 10 year by the end of next year.

—–

Để học Ngữ pháp tiếng Anh một cách hiệu quả. Các bạn hãy tìm hiểu và học theo phương pháp của VOCA Grammar.

Xem thêm: Singularity Là Gì – điểm Kì Dị Không

VOCA Grammar áp dụng quy trình 3 bước học bài bản, bao gồm:Học lý thuyết, thực hành và kiểm tracung cấp cho người học đầy đủ về kiến thức ngữ pháp tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao. Phương pháp học thú vị, kết hợp hình ảnh, âm thanh, vận động kích thích tư duy bộ não giúp người học chủ động ghi nhớ, hiểu và nắm vững kiến thức của chủ điểm ngữ pháp.

Cuối mỗi bài học, người học khả năng tự đánh giá kiến thức đã được học thông qua một game trò chơi thú vị, lôi cuốn, tạo ra cảm giác thoải mái cho người học khi tham gia. Bạn khả năng tìm hiểu phương pháp này tại:www.grammar.vnnha!

VOCA hi vọng những kiến thức ngữ pháp này sẽ hệ thống, bổ sung thêm những kiến thức về tiếng Anh cho bạn! Chúc các bạn học tốt!^^

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Các câu hỏi về Ago Là Thì Gì – Phân Biệt Ago, Since Và For


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Ago Là Thì Gì – Phân Biệt Ago, Since Và For hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Ago Là Thì Gì - Phân Biệt Ago, Since Và For ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Ago Là Thì Gì - Phân Biệt Ago, Since Và For Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Ago Là Thì Gì - Phân Biệt Ago, Since Và For rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Ago Là Thì Gì – Phân Biệt Ago, Since Và For

Ago Là Thì Gì - Phân Biệt Ago, Since Và For

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Là #Thì #Gì #Phân #Biệt #Và

Xem thêm thông tin về Ago Là Thì Gì – Phân Biệt Ago, Since Và For tại WikiPedia

Bạn khả năng tra cứu thông tin về Ago Là Thì Gì – Phân Biệt Ago, Since Và For từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment