Bài viết Alignment Là Gì – Nghĩa Của Từ Alignment thuộc chủ đề về Giải Đáp đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng TruongGiaThien.Com.Vn tìm hiểu Alignment Là Gì – Nghĩa Của Từ Alignment trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem chủ đề về : “Alignment Là Gì – Nghĩa Của Từ Alignment”

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ Cambridge.

Bạn đang xem: Alignment là gì

Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Later this year, the company will introduce a price platform for its home insurance contracts, and will align all its prices.

Xem thêm: Buzz Là Gì – 5 Cách Tạo Buzz Ấn Tượng

align sth with sth More scientific methods of aligning boardroom pay with shareholder returns are needed.

Xem thêm: Gastronomy Là Gì – Molecular Gastronomy

The manufacturing processes, whether designed for cost efficiency, speed, or quality are in alignment with company objectives.
The authors suggest that representations from one participant”s head are aligned directly with those from the other participant”s head.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
During lignification, phenyl rings of lignin precursors align to the cellulose molecule surfaces in a controlled and ordered process.
In this history, epistemologies and styles of political philosophy have aligned differently at different times.
Then the robot is commanded to align the surgical tool to the planned surgical tool path and to reach the tumor targets.
The flow is exposed to a uniform magnetic field which is oriented perpendicular to two duct walls and aligned with the non-conducting cylinder.
Like other quotations in the score, the quotation from the book aligns otherwise unaligned episodes and characters.
I aligned the metrical sequences obtained from the traditional repertoire against this tune to establish yet another parameter for metrical fit.
The horizontal dashed lines have been aligned with the intersections of the 520and 650-nm lines and the four spectral-sensitivity functions.
I align with the latter view – history has witnessed the flourishing of many normative systems we now find dubious or even paradigmatically unacceptable.
To this end, astrocyte cultures have been aligned through exposure to electric fields of physiological strength.
If the conscious ascription of a mental state is necessary for alignment, then people will only align if they perform such ascriptions.

*

*

*

*

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Bài Nổi Bật  Vì Sao Máy Tính Không Vào Facebook Được Facebook Trên Máy Tính, Điện Thoại

Các câu hỏi về Alignment Là Gì – Nghĩa Của Từ Alignment


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Alignment Là Gì – Nghĩa Của Từ Alignment hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Alignment Là Gì - Nghĩa Của Từ Alignment ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Alignment Là Gì - Nghĩa Của Từ Alignment Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Alignment Là Gì - Nghĩa Của Từ Alignment rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Alignment Là Gì – Nghĩa Của Từ Alignment

Alignment Là Gì - Nghĩa Của Từ Alignment

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Alignment #Là #Gì #Nghĩa #Của #Từ #Alignment

Xem thêm báo cáo về Alignment Là Gì – Nghĩa Của Từ Alignment tại WikiPedia

Bạn hãy tìm thêm nội dung về Alignment Là Gì – Nghĩa Của Từ Alignment từ trang Wikipedia.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment