Bài viết Appeal To Là Gì thuộc chủ đề về Hỏi Đáp đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://truonggiathien.com.vn/ tìm hiểu Appeal To Là Gì trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem nội dung về : “Appeal To Là Gì”

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

appeal

*

appeal /ə”pi:l/
danh từ sự kêu gọi; lời kêu gọi lời thỉnh cầu, sự cầu khẩnwith a look of appeal: với vẻ cầu khẩnto make an appeal to someone”s generossity: cầu đến lòng rộng lượng của ai, kêu gọi lòng rộng lượng của ai (pháp lý) sự chống án; quyền chống ánto lodge an appeal; to give notice of appeal: đưa đơn chống ánCourt of Appeal toà thượng thẩm sức lôi cuốn, sức quyến rũto have appeal: có sức lôi cuốn, có sức quyến rũto appeal to the country (xem) country

*

 lời thỉnh cầuLĩnh vực: xây dựng

*

 kêu gọi

*

 sự chống án

*

 chống ánappeal bond: giấy cam kết trả phí chống áncase on appeal: vụ chống ántax appeal: giấy tờ chống án về thuế

*

 sự chống ánadministration appeal

*

 sự khiếu lại hành chánhadvertising appeal

*

 chủ đề quảng cáoappeal committee

*

 ủy ban trọng tàiappeal element

*

 nội dung thỉnh cầuappeal element

*

 yếu tố thỉnh cầuappeal for funds

*

 sự gọi vốnappeal for tenders

*

 sự gọi thầuappeal of advertising

*

 sức hấp dẫn của quảng cáoappeal point research

*

 điều tra điểm thỉnh cầuappeal proceedings

*

 giấy tờ kháng ánappeal product

*

 danh mục quyến rũcircuit court of appeal

*

 tòa phúc thẩm lưu độngdesign appeal

*

 sự lôi cuốn bằng các kiểu thiết bịeye appeal

*

 sự lôi cuốn thị giáceye appeal

*

 sức hấp dẫn ngoại quanfinal appeal

*

 kháng cáo chung thẩmright of appeal

*

 quyền thượng tố, chống án, kháng cáo

Bài Nổi Bật  Bluray Remux Là Gì - Sự Khác Biệt Giữa Rip Và Remux Là Gì

Từ điển chuyên ngành Pháp luật

Appeal: Kháng cáo
bắt buộc gởi tòa án cấp cao hơn xem xét lại kết quả xét xử của tòa án cấp dưới. Phải có lý do hợp pháp để kháng cáo. Ví dụ, quan tòa đã có sai sót khi áp dụng luật vào vụ kiện.

Từ điển chuyên ngành Thể thao: Điền kinh

Appeal

Khiếu nại

Xem thêm: entreaty, prayer, appealingness, charm, solicitation, collection, ingathering, invoke, attract, invoke

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

appeal

Từ điển Collocation

appeal noun

1 serious request for sth you need/want very much

ADJ. desperate, emergency, emotional, urgent | direct | fresh, further a fresh appeal for witnesses to come forward | mute She gazed at him in mute appeal.

VERB + APPEAL issue, make They made a direct appeal to the government for funding.

PREP. ~ for an appeal for help | ~ to an appeal to reason

2 formal request to sb in authority

ADJ. formal, personal

VERB + APPEAL bring, file, lodge, make He”s lodged an appeal against the size of the fine. | win | lose | allow (formal), consider, hear The judge has agreed to allow his appeal. The court will hear the appeal on 10 June. | uphold His appeal was upheld and he was released immediately. | deny, dismiss, reject, throw out, turn down

APPEAL + VERB fail | succeed

APPEAL + NOUN court, tribunal | hearing | judge | procedure, process, system

PREP. on ~ On appeal, it was held that the judge was correct.

Bạn đang xem: Appeal to là gì

Xem thêm: Vnindex Là Gì? ý Nghĩa Thực Sự Của Chỉ Số Vn Index Là Gì

Bài Nổi Bật  Concurrency Là Gì - Concurrency Programming Guide

Xem thêm: Stagnant Là Gì – Nghĩa Của Từ Stagnant

| under ~ a case currently under appeal | ~ against an appeal against his conviction of fraud | ~ for an appeal for leniency | ~ to an appeal to the High Court

PHRASES a court of appeal, give/grant sb leave to appeal, grounds of appeal, pending appeal The players have been suspended pending appeal. | a right of appeal You have the right of appeal to the Consitutional Court.

3 event for raising money

ADJ. charity, fund-raising | radio, television

VERB + APPEAL hold, launch An appeal is to be launched on behalf of the refugees. | back, support

APPEAL + VERB raise sth The radio appeal raised over three million pounds.

APPEAL + NOUN fund

4 attraction/interest

ADJ. considerable, great, growing, obvious, powerful, special, strong | immediate, instant the book”s immediate apeal to young children | limited, little | broad, mass, popular, universal, wide a publication designed for mass appeal | aesthetic, commercial, electoral, intellectual, sex, visual Unfortunately, the film lacks commercial appeal.

VERB + APPEAL have, hold His views hold no appeal for me. | broaden, extend, widen We are trying to broaden the appeal of classical music. | lose

APPEAL + VERB lie in sth His considerable appeal lies in his quiet, gentle manner.

PREP. ~ for School lost its appeal for her in the second year.

Từ điển WordNet

n.

earnest or urgent request; entreaty, prayer

an entreaty to stop the fighting

an appeal for help

an appeal to the public to keep calm

attractiveness that interests or pleases or stimulates; appealingness, charm

his smile was part of his appeal to her

(law) a legal proceeding in which the appellant resorts to a higher court for the purpose of obtaining a review of a lower court decision and a reversal of the lower court”s judgment or the granting of a new trial

Bài Nổi Bật  Dob Là Gì - ý Nghĩa Của Từ D

their appeal was denied in the superior court

request for a sum of money; solicitation, collection, ingathering

an appeal to raise money for starving children

v.

take a court case to a higher court for review

He was found guilty but appealed immediately

request earnestly (something from somebody); ask for aid or protection; invoke

appeal to somebody for help

Invoke God in times of trouble

be attractive to; attract

The idea of a vacation appeals to me

The beautiful garden attracted many people

challenge (a decision)

She appealed the verdict

cite as an authority; resort to; invoke

He invoked the law that would save him

I appealed to the law of 1900

She invoked an ancient law

English Synonym and Antonym Dictionary

appeals|appealed|appealing
syn.: beg entreat implore plead

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Các câu hỏi về Appeal To Là Gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Appeal To Là Gì hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Appeal To Là Gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Appeal To Là Gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Appeal To Là Gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Appeal To Là Gì

Appeal To Là Gì

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Appeal #Là #Gì

Xem thêm báo cáo về Appeal To Là Gì tại WikiPedia

Bạn khả năng tham khảo thông tin về Appeal To Là Gì từ web Wikipedia.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment