Bài viết Awg Là Gì – Thông Số Awg Và Od Trên Sợi Cáp Có Ý Nghĩa Là Gì thuộc chủ đề về Thắc Mắt đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://truonggiathien.com.vn/ tìm hiểu Awg Là Gì – Thông Số Awg Và Od Trên Sợi Cáp Có Ý Nghĩa Là Gì trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem nội dung : “Awg Là Gì – Thông Số Awg Và Od Trên Sợi Cáp Có Ý Nghĩa Là Gì”

Chỉ số AWG là gì?AWG – American Wire Gauge là chỉ số chỉ cỡ dây dẫn theo tiêu chuẩn Mỹ. Chỉ số AWG có tỷ lệ nghịch với cỡ dây dẫn. AWG càng nhỏ thì đường kính dây dẫn càng lớn.

Bạn đang xem: Awg là gì

Xem thêm: Relevance Là Gì – Nghĩa Của Từ : Relevance

Vì AWG được tính theo số lần qua khuôn kéo dây, để đạt được một dây có đường kính nhỏt thì cần phải kéo khối kim loại qua nhiều khuôn, số AWG chính là số khuôn mà dây được kéo qua. Số khuôn kéo càng ít (chỉ số AWG càng nhỏ) cũng như với cỡ dây càng lớn. Để có chất lượng âm thanh tốt, các chuyên gia khuyến cáo nên dùng dây có cỡ AWG 16 trở xuống, cũng như với đường kính sợi 1.29mm trở lên.

*

Xem thêm: Feasibility Là Gì – Kiến Thức Lập Dự Án

Thông số cơ bản một vài cáp theo American Wire GaugeThông số cơ bản một vài cáp theo American Wire GaugeAWG – Đường kính (mm)- Tiết diện (mm2) – Tổng trở (Ohm/1Km)15 – 1.45 – 1.65 – 10.4516 – 1.291 – 1.31 – 13.1817 – 1.15 – 1.04 – 16.61418 – 1.02362 – 0.823 – 20.94819 – 0.9116 – 0.653 – 26.41420 – 0.8128 – 0.518 – 33.30121 – 0.7229 – 0.41 – 41.99522 – 0.6438 – 0.326 – 52.95323 – 0.5733 – 0.258 – 66.798

Bài Nổi Bật  Xem Phim Vươn Tới Vì Sao Full 20/20 Tập Vietsub Thuyết Minh, Phim Nhanh
AWG gauge ConductorDiameter Inches ConductorDiameter mm Ohms per 1000 ft. Ohms per km Maximum amps for chassis wiring Maximum amps forpower transmission Maximum frequency for100% skin depth for solid conductor copper Breaking force Soft Annealed Cu 37000 PSI
OOOO 0.46 11.684 0.049 0.16072 380 302 125 Hz 6120 lbs
OOO 0.4096 10.40384 0.0618 0.202704 328 239 160 Hz 4860 lbs
OO 0.3648 9.26592 0.0779 0.255512 283 190 200 Hz 3860 lbs
0.3249 8.25246 0.0983 0.322424 245 150 250 Hz 3060 lbs
1 0.2893 7.34822 0.1239 0.406392 211 119 325 Hz 2430 lbs
2 0.2576 6.54304 0.1563 0.512664 181 94 410 Hz 1930 lbs
3 0.2294 5.82676 0.197 0.64616 158 75 500 Hz 1530 lbs
4 0.2043 5.18922 0.2485 0.81508 135 60 650 Hz 1210 lbs
5 0.1819 4.62026 0.3133 1.027624 118 47 810 Hz 960 lbs
6 0.162 4.1148 0.3951 1.295928 101 37 1100 Hz 760 lbs
7 0.1443 3.66522 0.4982 1.634096 89 30 1300 Hz 605 lbs
8 0.1285 3.2639 0.6282 2.060496 73 24 1650 Hz 480 lbs
9 0.1144 2.90576 0.7921 2.598088 64 19 2050 Hz 380 lbs
10 0.1019 2.58826 0.9989 3.276392 55 15 2600 Hz 314 lbs
11 0.0907 2.30378 1.26 4.1328 47 12 3200 Hz 249 lbs
12 0.0808 2.05232 1.588 5.20864 41 9.3 4150 Hz 197 lbs
13 0.072 1.8288 2.003 6.56984 35 7.4 5300 Hz 150 lbs
14 0.0641 1.62814 2.525 8.282 32 5.9 6700 Hz 119 lbs
15 0.0571 1.45034 3.184 10.44352 28 4.7 8250 Hz 94 lbs
16 0.0508 1.29032 4.016 13.17248 22 3.7 11 k Hz 75 lbs
17 0.0453 1.15062 5.064 16.60992 19 2.9 13 k Hz 59 lbs
18 0.0403 1.02362 6.385 20.9428 16 2.3 17 kHz 47 lbs
19 0.0359 0.91186 8.051 26.40728 14 1.8 21 kHz 37 lbs
20 0.032 0.8128 10.15 33.292 11 1.5 27 kHz 29 lbs
21 0.0285 0.7239 12.8 41.984 9 1.2 33 kHz 23 lbs
22 0.0254 0.64516 16.14 52.9392 7 0.92 42 kHz 18 lbs
23 0.0226 0.57404 20.36 66.7808 4.7 0.729 53 kHz 14.5 lbs
24 0.0201 0.51054 25.67 84.1976 3.5 0.577 68 kHz 11.5 lbs
25 0.0179 0.45466 32.37 106.1736 2.7 0.457 85 kHz 9 lbs
26 0.0159 0.40386 40.81 133.8568 2.2 0.361 107 kH 7.2 lbs
27 0.0142 0.36068 51.47 168.8216 1.7 0.288 130 kHz 5.5 lbs
28 0.0126 0.32004 64.9 212.872 1.4 0.226 170 kHz 4.5 lbs
29 0.0113 0.28702 81.83 268.4024 1.2 0.182 210 kHz 3.6 lbs
30 0.01 0.254 103.2 338.496 0.86 0.142 270 kHz 2.75 lbs
31 0.0089 0.22606 130.1 426.728 0.7 0.113 340 kHz 2.25 lbs
32 0.008 0.2032 164.1 538.248 0.53 0.091 430 kHz 1.8 lbs
Metric 2.0 0.00787 0.200 169.39 555.61 0.51 0.088 440 kHz
33 0.0071 0.18034 206.9 678.632 0.43 0.072 540 kHz 1.3 lbs
Metric 1.8 0.00709 0.180 207.5 680.55 0.43 0.072 540 kHz
34 0.0063 0.16002 260.9 855.752 0.33 0.056 690 kHz 1.1 lbs
Metric 1.6 0.0063 0.16002 260.9 855.752 0.33 0.056 690 kHz
35 0.0056 0.14224 329 1079.12 0.27 0.044 870 kHz 0.92 lbs
Metric 1.4 .00551 .140 339 1114 0.26 0.043 900 kHz
36 0.005 0.127 414.8 1360 0.21 0.035 1100 kHz 0.72 lbs
Metric 1.25 .00492 0.125 428.2 1404 0.20 0.034 1150 kHz
37 0.0045 0.1143 523.1 1715 0.17 0.0289 1350 kHz 0.57 lbs
Metric 1.12 .00441 0.112 533.8 1750 0.163 0.0277 1400 kHz
38 0.004 0.1016 659.6 2163 0.13 0.0228 1750 kHz 0.45 lbs
Metric 1 .00394 0.1000 670.2 2198 0.126 0.0225 1750 kHz
39 0.0035 0.0889 831.8 2728 0.11 0.0175 2250 kHz 0.36 lbs
40 0.0031 0.07874 1049 3440 0.09 0.0137 2900 kHz 0.29 lbs
Bài Nổi Bật  Tải Trọng Trục Xe Là Gì

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Các câu hỏi về Awg Là Gì – Thông Số Awg Và Od Trên Sợi Cáp Có Ý Nghĩa Là Gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Awg Là Gì – Thông Số Awg Và Od Trên Sợi Cáp Có Ý Nghĩa Là Gì hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Awg Là Gì - Thông Số Awg Và Od Trên Sợi Cáp Có Ý Nghĩa Là Gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Awg Là Gì - Thông Số Awg Và Od Trên Sợi Cáp Có Ý Nghĩa Là Gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Awg Là Gì - Thông Số Awg Và Od Trên Sợi Cáp Có Ý Nghĩa Là Gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Awg Là Gì – Thông Số Awg Và Od Trên Sợi Cáp Có Ý Nghĩa Là Gì

Awg Là Gì - Thông Số Awg Và Od Trên Sợi Cáp Có Ý Nghĩa Là Gì

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Awg #Là #Gì #Thông #Số #Awg #Và #Trên #Sợi #Cáp #Có #Nghĩa #Là #Gì

Tra cứu thêm kiến thức về Awg Là Gì – Thông Số Awg Và Od Trên Sợi Cáp Có Ý Nghĩa Là Gì tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo nội dung về Awg Là Gì – Thông Số Awg Và Od Trên Sợi Cáp Có Ý Nghĩa Là Gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄

Bài Nổi Bật  đạo Mẫu Là Gì - Bí ẩn đạo Mẫu ở Việt Nam

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment