Bài viết Ban Đối Ngoại Tiếng Anh Là Gì, Bộ Phận Đối Ngoại, Tiếng Anh Là Gi thuộc chủ đề về Thắc Mắt đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng TruongGiaThien.Com.Vn tìm hiểu Ban Đối Ngoại Tiếng Anh Là Gì, Bộ Phận Đối Ngoại, Tiếng Anh Là Gi trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem chủ đề về : “Ban Đối Ngoại Tiếng Anh Là Gì, Bộ Phận Đối Ngoại, Tiếng Anh Là Gi”

XEM THÊM

Mách bạn giao tiếp tiếng anh siêu nhanh – Ban Đối Ngoại Tiếng Anh Là Gì

Bạn đang xem: Ban đối ngoại tiếng anh là gì

Trưởng phòng đối ngoại

XEM THÊM

Trưởng phòng đối ngoại tiếng Anh là gì?

Trưởng phòng đối ngoại tiếng Anh là PR Head Department. Viết đầy đủ là Public Relations Head Department.

Phiên âm: /ˈpʌb.lɪk rɪˈleɪʃənz hed dɪˈpɑːrt.mənt/.

Nhiệm vụ của trưởng phòng đối ngoại

Trưởng phòng đối ngoại chịu trách nhiệm trong việc đàm phán, kết nối và duy trì mối quan hệ với đối tác trên thị trường.

Họ còn có chức năng tham mưu, đề xuất các chính sách, cách thức trong việc thiết lập và duy trì mối quan hệ với các đối tác.

Phân công công việc cho cán bộ nhân viên trong bộ phận và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện nhiệm vụ.

Một số chức danh trưởng phòng bằng tiếng Anh:

Chief Operating Officer (COO): trưởng phòng hoạt động.

Personnel manager: trưởng phòng nhân sự.

Finance manager: trưởng phòng tài chính.

Accounting manager: trưởng phòng kế toán.

Production manager: trưởng phòng sản xuất.

Marketing manager: trưởng phòng marketing.

Ví dụ về trưởng phòng đối ngoại trong tiếng Anh:

Public Relations Head Department is responsible for finding partners to expand the market.

Trưởng phòng đối ngoại có trách nhiệm tìm kiếm đối tác để mở rộng thị trường.

Public Relations Head Department is responsible for maintaining the relationship between the company and partners in the market.

Trưởng phòng đối ngoại chịu trách nhiệm duy trì mối quan hệ giữa công ty và các đối tác trên thị trường.

Giám đốc đối ngoại

XEM THÊM

Giám đốc đối ngoại tiếng anh là gì?

Có thể biết được “giám đốc đối ngoại” trong tiếng anh chính là Public Relations Officer, hay còn được biết đến với cái tên là PR Officer.

Để có thể biết được chức danh này trong tiếng Anh là gì thì các bạn sẽ cần tách riêng thành 2 cụm từ là “giám đốc” và “đối ngoại”.

Bài Nổi Bật  Uk Trade Là Gì - Vụ Lừa đảo Trắng Trợn Của Sàn 5fx

Về chức danh giám đốc trong tiếng anh, đây có lẽ là một thuật ngữ rất phổ biến mà hầu như ai cũng có thể biết được một từ cho mình. Những thuật ngữ tiếng Anh chỉ chức danh giám đốc có thể kể đến như director, manager, officer,… Mặc dù đa dạng về các từ chỉ cùng một chức danh, nhưng không phải lúc nào chúng ta cũng có thể sử dụng những từ ngữ này với vai trò và vị thế như nhau.

Cụ thể, từ “Director” có nghĩa là giám đốc. Tuy nhiên, vị trí giám đốc này được xem là to nhất, có thẩm quyền quyết định mang tính chất toàn bộ mọi vấn đề của công ty. Còn “officer” cũng có ý nghĩa là giám đốc, tuy nhiên, người ta sẽ sử dụng “officer” trong trường hợp đi kèm thêm với danh từ và thể hiện vị trí giám đốc với một chức năng riêng biệt. Ví dụ như Chief information officer, vị trí giám đốc thông tin.

Sử dụng thuật ngữ nào?

Với “manager”, thì một số nơi sẽ dịch là “giám đốc”, tuy nhiên, một số nơi khác lại dịch là “quản lý”. Việc hiểu “manager” theo ý nghĩa ra sao sẽ phụ thuộc vào văn hóa sử dụng từ này ở nước đó và tầm cỡ, quy mô của công ty đó ra sao. nếu là một tập đoàn lớn, “manager” sẽ chỉ được hiểu là “quản lý” mà thôi. Còn những công ty nhỏ hơn thì “manager” sẽ được coi như “giám đốc”.

Trong trường hợp giám đốc đối ngoại, đây là một vị trí giám đốc có vai trò riêng biệt trong một vấn đề, lĩnh vực cụ thể. Do đó, ta sẽ sử dụng từ “officer” nhằm thể hiện chức danh “giám đốc” được nói đến.

Về “đối ngoại” thì đây là chỉ việc ngoại giao, thực hiện những giao tiếp, hành động với những đối tác tượng khác để đem lại những điều có lợi cho mình hay thực hiện được một liên kết mà qua đó cả hai bên có thể đạt được những điều mình mong muốn. Khi dịch sang tiếng Anh thì “đối ngoại” sẽ là “public relations”. Ở đây, “public” chính là “công cộng”, còn “relations” chính là mối liên hệ, quan hệ. Những “mối quan hệ công cộng” hay có thể hiểu chính là sự liên hệ, hợp tác với nhau để đạt được thỏa thuận chung.

Nhiệm vục của giám đốc đối ngoại

Giám đốc đối ngoại là vị trí quản lý cấp cao trong một công ty, doanh nghiệp hiện nay. Đặc biệt là với những tập đoàn lớn và có quy mô thì giám đốc đối ngoại là vị trí không thể thiếu. Chịu trách nhiệm thực hiện các công việc ngoại giao, quan hệ đối tác, giám đốc đối ngoại có tính chất khác hoàn toàn so với giám đốc đối nội.

giám đốc đối ngoại tiếng anh là gì

It was reintroduced on January 26, 1973 and approved by the Senate Foreign Relations Committee on May 13.
Cái lúc bà ta trở thành Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, bà ta khiến phe Đảng Cộng hoà loại tôi khỏi Uỷ ban Đối ngoại.
The moment she became Secretary of State, she got the Republicans to remove me from the Foreign Relations Committee.
Tháng 9 năm 1954, Phạm Văn Đồng kiêm chức Bộ trưởng Ngoại giao nước ttmn.mobiệt Nam Dân chủ Cộng hòa, Trưởng ban Đối ngoại Trung ương Đảng.
In September 1954, Phạm Văn Đồng served as Minister of Foreign Affairs of the Democratic Republic of ttmn.mobietnam, Head of Foreign Affairs of the Central Party.
Thượng nghị sĩ John Kerry , chủ tịch Ủy Ban Đối Ngoại Thượng Nghị ttmn.mobiện , đã ca ngợi ông Obama về quyết định thuyên chuyển Tướng Petraeus về CIA .
Senator John Kerry , chairman of the Senate Foreign Relations committee , praised Mr Obama “s decision to move Gen Petraeus to the CIA .
Năm 2013, ông trở thành thành ttmn.mobiên thiểu số của Ủy ban Đối ngoại Hạ ttmn.mobiện, thay thế ông Howard Berman, người thua cuộc bầu cử lại trong cuộc bầu cử năm 2012.
In 2013 he became the Ranking Member of the Committee, replacing Howard Berman, who lost his re-election bid in the 2012 elections.
Ông đã xuất hiện trước Ủy ban Đối ngoại Quốc hội Hoa Kỳ nơi ông coi chính sách Hoa Kỳ ở ttmn.mobiệt Nam là tác nhân của “các tội ác chiến tranh”.
He appeared in the Fulbright Hearings before the Senate Committee on Foreign Affairs where he described United States war policy in ttmn.mobietnam as the cause of war crimes.
” công ty chúng tôi phản đối mọi ý định đe doạ các công ty Hoa kỳ , ” Marciel , phó trợ lý Ngoại trưởng chuyên trách châu Á , đã nói với Ủy ban Đối ngoại Thượng ttmn.mobiện .
” We object to any effort to intimidate US companies , ” Marciel , a deputy assistant secretary of state handling Asia , told the Senate Foreign Relations Committee .
Vào tháng 6 năm 2012, ủy ban đối ngoại Hoa Kỳ (United States House Committee on Foreign Affairs) cho thông qua dự luật được gọi là the Sergei Magnitsky Rule of Law Accountability Act of 2012 (H.R. 4405).
In June 2012, the United States House Committee on Foreign Affairs reported to the House a bill called the Sergei Magnitsky Rule of Law Accountability Act of 2012 (H.R. 4405).
Tổ chức Theo dõi Nhân quyền đề nghị tiểu ban này, cũng như toàn bộ Ủy ban Đối ngoại, chất vấn chính quyền Obama một cách nghiêm khắc về nội dung đối thoại hiện hành của họ với ttmn.mobiệt Nam.
Human Rights Watch would urge this subcommittee, and the full committee, to ask the Obama administration tough questions about its continuing dialogue with ttmn.mobietnam.
Trong khi một vài người kêu gọi trừng phạt kinh tế hoặc thậm chí can thiệp quân sự, theo lời khuyên của Ban Đối ngoại Trung ương, một tuyên bố được thông qua như một cách phản ứng tốt nhất cho vấn đề này.

Bài Nổi Bật  Thích Là Gì - Yêu Và Thích Có Gì Khác Nhau

While some called for economic sanctions or even military intervention, on the adttmn.mobice of the Central Committee”s Commission for External Relations, it adopted a declaration as the best response to the issue.
Ủy ban Châu Âu và Ban Đối ngoại Liên minh Châu Âu cần theo gương đó: rốt cuộc, thì chính sách thương mại của EU vốn được thiết kế như một công cụ đẩy nhanh nhân quyền ở các nước thứ ba, và các ngoại trưởng EU đã cam kết vận dụng chính sách này theo hướng đó.
The European Commission and External Action Serttmn.mobice should follow suit: after all, the EU trade policy was designed as a tool to promote human rights in third countries, and EU foreign ministers pledged to use it as such.
Uỷ ban Đối ngoại thuộc Thượng nghị ttmn.mobiện Hoa Kỳ đã tổ chức buổi điều trần năm 1995 về vấn đề mua bán bộ phận cơ thể người ở Trung Quốc; tại đó đã nhận được các nguồn tin và tuyên bố từ Tổ chức Ân xá Quốc tế, hãng thông tấn BBC, và các tài liệu của chính phủ Trung Quốc do nhà vận hành nhân quyền Harry Wu cung cấp.
The United States Senate Committee on Foreign Relations convened a hearing in 1995 on the trade in human body parts in China; receittmn.mobing ettmn.mobidence from various sources including statements from Amnesty International, the BBC, and Chinese government documents produced by human rights actittmn.mobist Harry Wu.
Ông từ chức thống đốc vào năm 1997 để tập trung vào đề cử của Tổng thống Bill Clinton làm Đại sứ Hoa Kỳ tại Mexico, nhưng vì sự phản đối mạnh mẽ của Chủ tịch Ủy ban Đối ngoại Thượng ttmn.mobiện Jesse Helms, một người theo phái bảo thủ xã hội, ông đã bị khước từ qua một buổi điều trần trước ủy ban quan hệ đối ngoại và rút đề cử của mình.
He resigned as governor in 1997 to focus on his nomination by President Bill Clinton to serve as United States Ambassador to Mexico, but because of opposition by the social conservative Senate Foreign Relations committee Chairman Jesse Helms, he was denied a hearing before the Foreign Relations committee and withdrew his nomination.
Ban liên lạc đối ngoại Uỷ ban Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc thành lập vào năm 1951 và chịu trách nhiệm giám sát quan hệ với các Đảng Cộng sản ở nước ngoài, đặc biệt là Đảng Cộng sản Liên Xô và khối Warszawa.
The department was established in 1951, and was tasked with overseeing relations with foreign communist parties, especially the Communist Party of the Sottmn.mobiet Union and the socialist bloc.
Ông Charles Kupchan , chuyên gia Châu Âu thuộc Uỷ ban Quan hệ Đối ngoại ở Washington , cho biết Hollande lại có thêm một chính sách gây ra tranh cãi nữa .
Charles Kupchan , a Europe expert at the Council on Foreign Relations in Washington , says Mr. Hollande has another controversial policy .
Dưới sự lãnh đạo của Đặng Tiểu Bình vào những năm 1980, Ban liên lạc đối ngoại Uỷ ban Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc đã mở rộng sứ mệnh của mình, bao gồm ttmn.mobiệc nuôi dưỡng mối quan hệ với các đảng không thuộc cộng sản và phóng ra khỏi các mục tiêu cách mạng rõ nét.
In the 1980s under Deng Xiaoping, the ILD expanded its mission to include cultivating relations with non-communist parties, and shed its overtly revolutionary objectives.
Sau sự kiện chia cắt Trung – Xô, nhiệm vụ của Ban liên lạc đối ngoại Uỷ ban Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc thành nên trọng yếu hơn bởi vì Đảng Cộng sản Trung Quốc bắt đầu tìm kiếm những người ủng hộ tích cực hơn để ủng hộ vị thế xã hội của mình giữa các Đảng Cộng sản vận hành ở nước ngoài.
The ILD”s mandate became more important following the Sino-Sottmn.mobiet split, as the party began more aggressively seeking supporters for its position among communist parties operating overseas.
mặc khác, 9 thành ttmn.mobiên của Ủy ban quan hệ đối ngoại thượng ttmn.mobiện, những người đã nộp báo cáo này, đã phản đối với nhau về kết luận cuối cùng, và bản tóm tắt hành chánh chỉ được một mình Morgan ký tên..
However, the nine member Senate Foreign Relations Committee that submitted the report could not agree on a final conclusion, and the oft-executive summary was signed only by Morgan himself.
Dù gần cuối nhiệm kỳ Ngoại trưởng, Colin Powell đã không có ý nói rằng Đài Loan là một quốc gia, nhưng đã dùng từ Republic of China (Trung Hoa Dân Quốc) hai lần trong một lần tường trình trước Ủy ban Quan hệ Đối ngoại Thượng ttmn.mobiện Hoa Kỳ ngày 9 tháng 3 năm 2001.
Although near the end of his term as U.S. Secretary of State, Colin Powell said that Taiwan is not a state, he referred to Taiwan as the Republic of China twice during a testimony to the U.S. Senate Foreign Relations Committee on 9 March 2001.
Danh sách truy vấn thường nhật nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M

Bài Nổi Bật  Tự Học Chiêm Tinh Học Là Gì ? Cùng Nhau tìm hiểu thông tin về Chiêm Tinh Học

Các câu hỏi về Ban Đối Ngoại Tiếng Anh Là Gì, Bộ Phận Đối Ngoại, Tiếng Anh Là Gi

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Ban Đối Ngoại Tiếng Anh Là Gì, Bộ Phận Đối Ngoại, Tiếng Anh Là Gi hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3

Bài viết Ban Đối Ngoại Tiếng Anh Là Gì, Bộ Phận Đối Ngoại, Tiếng Anh Là Gi ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Ban Đối Ngoại Tiếng Anh Là Gì, Bộ Phận Đối Ngoại, Tiếng Anh Là Gi Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share.
Nếu thấy bài viết Ban Đối Ngoại Tiếng Anh Là Gì, Bộ Phận Đối Ngoại, Tiếng Anh Là Gi rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Ban Đối Ngoại Tiếng Anh Là Gì, Bộ Phận Đối Ngoại, Tiếng Anh Là Gi

Tìm hiểu nhân viên kinh doanh tiếng anh là gì tại timviec365.com

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Ban #Đối #Ngoại #Tiếng #Anh #Là #Gì #Bộ #Phận #Đối #Ngoại #Tiếng #Anh #Là

Tra cứu thêm thông tin về Ban Đối Ngoại Tiếng Anh Là Gì, Bộ Phận Đối Ngoại, Tiếng Anh Là Gi tại WikiPedia

Bạn khả năng xem nội dung về Ban Đối Ngoại Tiếng Anh Là Gì, Bộ Phận Đối Ngoại, Tiếng Anh Là Gi từ web Wikipedia.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/💝

Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Từ Khóa Liên Quan: ban đối ngoại tiếng anh là gì, ban đối ngoại tiếng anh, trưởng ban đối ngoại tiếng anh là gì, ban đối ngoại trong tiếng anh là gì, ban đối ngoại trong tiếng anh, ban đối ngoại là gì, external relations là gì, ban tài chính đối ngoại tiếng anh là gì, đối ngoại tiếng anh là gì, đối ngoại tiếng anh, phòng đối ngoại tiếng anh là gì

nhân viên đối ngoại tiếng anh là gì
kinh tế đối ngoại tiếng anh là gì
bạn đời tiếng anh là gì
phòng kinh tế đối ngoại tiếng anh là gì
công việc của ban đối ngoại trong câu lạc bộ
ngoại giao tiếng anh là gì

Give a Comment