Bài viết Betonamu Là Gì – Nói Câu Này Trong Tiếng Nhật Như Thế Nào thuộc chủ đề về Thắc Mắt đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://truonggiathien.com.vn/ tìm hiểu Betonamu Là Gì – Nói Câu Này Trong Tiếng Nhật Như Thế Nào trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem nội dung về : “Betonamu Là Gì – Nói Câu Này Trong Tiếng Nhật Như Thế Nào”

Bạn ơi, đừng quên nạp thêm kiến thức cùng mình nhé !

+Kaiwa Là Gì – Học Tiếng Nhật Online

+Tên Tiếng Nhật Của Bạn Là Gì, Viết Bằng Katakana Và Kanji

+Otoke Là Gì – Otoke Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì

+Romaji Là Gì – Chữ Romaji Tiếng Nhật Là Gì

*

Xin chào các bạn! Chắc hẳn khi mới học tiếng Nhật hoặc mới sang Nhật thì các bạn sẽ có rất nhiều thắc mắc trong việc chuyển đổi ngôn ngữ. Có nhiều trường hợp từ gốc Việt mà các bạn không biết nên dịch thế nào trong tiếng Nhật nên gây ra ra rất nhiều rắc rối ở đời sống bên Nhật Bản. Vậy, để giúp các bạn trong vấn đề này, mình xin giới thiệu bài viết này nha1

Nội Dung

Bài Nổi Bật  Lý Thuyết Hiện Tượng Khúc Xạ Ánh Sáng Là Gì, Hiện Tượng Khúc Xạ Ánh Sáng Là Gì

Việt nam diễn giải ra tiếng Nhật như thế nào

ベトナム : Việt Nam. Đây là phương pháp dùng duy nhất của từ “Việt Nam” trong tiếng Nhật.

Đây là một từ rất quan trọng và sẽ được dùng rất nhiều đối với với những người Việt Nam học tiếng Nhật. Ngay từ bước giới thiệu bản thân, bạn sẽ phải nói rằng bạn đến từ Việt Nam và đôi khi bạn sẽ phải nói với người Nhật rằng Việt Nam là một quốc gia thế nào. Vậy nhưng vẫn chưa nhiều người biết rằng “Việt Nam” trong tiếng Nhật là gì. Vậy bạn hãy tham khảo nội dung dưới đây nha:

Bạn đang xem: Betonamu là gì

ベトナムから来ました。 Betonamu kara kimashita. Tôi đến từ Việt Nam.

Mặt khác thì chữ Hán của ベトナム là 越南 (chữ “việt” và chữ “nam”). mặc khác, hầu hết các trường hợp hội thoại thông thường sẽ không dùng chữ Hán mà chỉ dùng romaji. Nhưng trong những văn bản trang trọng, hợp đồng thì sẽ dùng chữ Hán. mặt khác thì nó sẽ xuất hiện trên các đồ dùng nhập từ Việt Nam hoặc đồ hợp tác Nhật Việt hay trên từ điển Việt – Nhật.

Ví dụ:

越ー日関係 Etsu – nichi kankei Quan hệ Việt – Nhật

日越辞書 Nichietsu jisho Từ điển Nhật Việt.

Phiên âm

Chữ VIETNAM phiên âm sang tiếng Nhật là betbaoninhsunrise.comnamu ベトナム.

Chữ vì nó có chữ VIE lên nó phiên âm thành BE- べ còn chữ T phiên âm chữ ト、chữ NAM thì dùg NA-ナ và chữ M là Mu-ム

Viết đoạn văn giới thiệu về Việt Nam bằng tiếng Nhật

Bạn khả năng tham khảo đoạn văn sau khi giới thiệu về Việt Nam đơn giản với bạn bè người Nhật.

Bài Nổi Bật  Tn Là Gì - Tấm Nền Ips, Va Và

Đoạn giới thiệu bằng tiếng Nhật

私はベトナムから来ました。ベトナムは美しい(うつくしい)国です。ベトナムの首都(しゅと)はハノイです。ハノイの他に、大きいな首都はホチミン市やダナン市やハイフォン市などがあります。ベトナムの伝統服装(でんとうふくそう)はアオザイです。また、ベトナムはフォやブンチャーで有名です。みな、ぜひベトナムに来てくださいね。

Dịch giải ra tiếng Việt

Tôi đến từ Việt Nam. Việt Nam là một đất nước đẹp. Thủ đô của Việt Nam là Hà Nội. Ngoài Hà Nội ra thì còn nhiều thành phố lớn khác như là Hồ Chí Minh, Đà Nẵng hay Hải Phòng,… Trang phục truyền thống của Việt Nam là áo dài. mặt khác thì Việt Nam cũng nổi tiếng bởi phở và bún chả. Mọi người nhất định hãy đến Việt Nam nha.

Các quốc gia khác diễn giải ra tiếng Nhật như thê nào

Sử dụng chữ Hán trong trường hợp nào

Đối với tên quốc gia trên thế giới cũng vậy. Không chỉ viết bằng Katakana mà người Nhật còn sử dụng chữ Hán trong một số văn bản chính thống như sách báo

  • Mỹ: アメリカ(America) → 米
  • Anh: イギリス(Igirisu) → 英
  • Trung Quốc: 中国 (Chugoku)→ 中
  • Hàn Quốc :韓国 (Kankoku)→ 韓
  • Việt Nam: ベトナム (Betonamu)→ 越
  • Pháp:フランス (Furansu)→ 仏
  • Hà Lan:オランダ (Oranda)→ 蘭

Bạn có để ý khi chuyển qua Kanji hầu hết chúng được viết bằng 1 chữ ?

Nếu là người chăm đọc báo tiếng Nhật, bạn sẽ nhìn thấy tên các quốc gia dùng trong những trường hợp như thế này:

  • 日米関係(Nibbeikankei) → 日本とアメリカの関係 (Nihon to America no Kankei)→ Quan hệ Mỹ-Nhật
  • 訪越 (Houetsu) → ベトナムにくること(Betonamu ni kuru koto)→Viếng thăm Việt Nam
  • 反中感情(Hanchu Kanjou) → 中国に対する反発的な感情 (Chugoku ni taisuru hanpatsuteki na kanjou)→Cự tuyệt Trung Quốc

Ngoài cách viết tắt bằng 1 Kanji, còn có một cách viết đặc biệt hơn:

  • America→アメリカ→亜米利加 (Amerika)
  • Canada→ カナダ→加奈陀 (Kanada)
  • Đức→ドイツ →独逸 (Doitsu)
  • Pháp →フランス →仏蘭西 (Furansu)
  • 剣橋 →Cambridge

Tên gọi những địa danh nổi tếng

塩湖 →Salt Lake

新育 →New York

聖路易 →St. Louis

大不烈顛 →Great Britain

聖林 →Hollywood

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Bài Nổi Bật  Curry Là Gì - Curry Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh

Các câu hỏi về Betonamu Là Gì – Nói Câu Này Trong Tiếng Nhật Như Thế Nào

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Betonamu Là Gì – Nói Câu Này Trong Tiếng Nhật Như Thế Nào hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3

Bài viết Betonamu Là Gì – Nói Câu Này Trong Tiếng Nhật Như Thế Nào ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Betonamu Là Gì – Nói Câu Này Trong Tiếng Nhật Như Thế Nào Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share.
Nếu thấy bài viết Betonamu Là Gì – Nói Câu Này Trong Tiếng Nhật Như Thế Nào rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Video cách học tiếng Nhật cực hay bạn nên xem 1 lần trong đời

Các Hình Ảnh Về Betonamu Là Gì – Nói Câu Này Trong Tiếng Nhật Như Thế Nào

Betonamu Là Gì - Nói Câu Này Trong Tiếng Nhật Như Thế Nào

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Betonamu #Là #Gì #Nói #Câu #Này #Trong #Tiếng #Nhật #Như #Thế #Nào

Tìm thêm kiến thức về Betonamu Là Gì – Nói Câu Này Trong Tiếng Nhật Như Thế Nào tại WikiPedia

Bạn nên tìm thêm nội dung chi tiết về Betonamu Là Gì – Nói Câu Này Trong Tiếng Nhật Như Thế Nào từ web Wikipedia tiếng Việt.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

betonamu là gì
betonamu
bentonamu
petonamu
từ điển hán việt
benamu
betonam
“học tiếng nhật”
công việc tiếng nhật tại hà nội
từ điển việt nhật

Give a Comment