Bài viết Cán Nền Tiếng Anh Là Gì thuộc chủ đề về Giải Đáp đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng TruongGiaThien.Com.Vn tìm hiểu Cán Nền Tiếng Anh Là Gì trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem bài : “Cán Nền Tiếng Anh Là Gì”

Cán nền tiếng anh là gì ? một vài từ vựng tiếng anh về cán nền đổ bê tông. Lớp láng cuối cùng bằng vữa xi măng cát với kí;ch thước hạt cốt liệu lớn nhất không quá 2mm, xoa phẳng mặt theo độ dớc thiết kế

Cán nền tiếng anh là gì ? một vài từ vựng tiếng anh về cán nền đổ bê tông

Trong bất cứ một lĩnh vực nào cũng đều có các từ ngữ chuyên môn để dùng một cách chuyên nghiệp và chính xác nhất. Và trong xây dựng cũng vậy, vì thế việc tìm hiểu các từ ngữ đó trong tiếng anh là điều rất cần thiết. Bài viết này công ty chúng tôi chia sẻ cho bạn cán nền tiếng anh là gì và cung cấp, chia sẻ cho các bạn các từ vựng, ngôn từ tiếng anh chuyên ngành xây dựng. Cùng theo dõi nha!

Cán nền là gì ?

Là lớp láng thực hiện trên nền gạch, bê tông những loại hay bê tông cốt thép: trước khi láng, kết cấu nền phải ổn định và phẳng, cọ sạch các vết đầu, rêu và bụi bẩn. Để bảo đảm độ bám dính tốt giữa lớp vữa láng và nền nếu mặt nền khô phải tưới nước và băm nhám bề mặt.

Bài Nổi Bật  Journalist Là Gì - Nghĩa Của Từ Journalist

Bạn đang xem: Cán nền tiếng anh là gì

Lớp láng cuối cùng bằng vữa xi măng cát với kích thước hạt cốt liệu lớn nhất không quá 2mm, xoa phẳng mặt theo độ dớc thiết kế. Tùy thước vào thời tiết, độ ẩm và nhiệt độ khỡng khí… Sau khi láng xong lớp vữa cuối cùng khoảng từ 4 đến 6 giờ mới khả năng tiến hành đánh bóng bề mặt láng bằng cách rải đều một lớp bộl xi măng hay lớp mỏng hổ xi mang.

Xem thêm: Sau To Là Gì – To + Verb: động Từ Nguyên Mẫu Có To

*

Mặt láng phải bảo đảm độ bóng thiết kế. quy trình mài bóng được tiến hành cùng lúc ấy với việc và các vết lõm cục bộ và các vết xước gợn trên bề mặt.

Xem thêm: Căn Hộ Studio Là Gì – đặc điểm Căn Hộ Studio

một vài từ vựng tiếng anh về cán nền đổ bê tông

*

Rabbet có nghĩa là GờRacking (raking) back có nghĩa là Đầu chờ xây gạch hoặc đổ bê tôngRacking load có nghĩa là Tải trọng dao độngRadial force có nghĩa là Lực hướng tâmRadial load có nghĩa là Tải trọng hướng kínhRadiation protection có nghĩa là bảo vệ chống bức xạRadio (-frequency) beam có nghĩa là Chùm tần số vô tuyến điệnRadiography method có nghĩa là Phương pháp kiểm tra bằng tia phóng xạ.Radius of curve có nghĩa là Bán kính cong.Rafter có nghĩa là Thanh cầu phong.Railing có nghĩa là Lan can, hàng rào.Railroad work có nghĩa là Công trình đường sắt.Rail-steel Reinforcement có nghĩa là Cốt thép bằng ray.Railway có nghĩa là Đường sắt.Railway bridge, rail bridge; railroad bridge có nghĩa là cầu đường sắt.Railway overpasse có nghĩa là Cầu vượt đường sắt.Raiway gauge, Width of track có nghĩa là Khổ đường sắt.Rammed concrete có nghĩa là Bê tông đầm.Ramp có nghĩa là Dốc lên.Range có nghĩa là Lò vi ba.Rapid testing kitcó nghĩa là Dụng cụ thử nghiệm nhanh.Rated current có nghĩa là Dòng định mức.Rated load có nghĩa là Tải trọng danh nghĩa.Ratio and Proportions có nghĩa là Tỉ lệ và tỉ số.Ratio of non- prestressing tension reinforcement có nghĩa là Tỷ lệ hàm lượng cốt thép trong mặt cắt.Ratio of prestressing steel có nghĩa là Tỉ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực.Reach (of vibrator) có nghĩa là Bán kính công dụng của đầm dùi.Reaction có nghĩa là Phản lực.Ready-mixed concrete có nghĩa là Bê tông trộn sẵn.Rebar có nghĩa là Thanh cốt thép.Rebound number có nghĩa là Số bật nảy trên súng thử bê tông.Rebound of pile có nghĩa là Độ chối của cọc.Reception control có nghĩa là Kiểm tra để nghiệm thu.Record drawing có nghĩa là Bản vẽ lưu giấy tờ.Record of test piles có nghĩa là Báo cáo thí nghiệm cọc.Recording instrumentation có nghĩa là Thiết bị ghi âm, ghi hình.Rectangular member có nghĩa là Cấu kiện có mặt cắt hình chữ nhật.Rectangular section có nghĩa là Mặt cắt hình chữ nhật.Recycled concrete có nghĩa là Bê tông tái chế.Reedle vibrator có nghĩa là Đầm dùi.Refactories có nghĩa là Các vật liệu chịu lửa.References có nghĩa là Tham chiếu.Reflection có nghĩa là Phản xạ.Refractories có nghĩa là Các vật liệu chịu lửa.Refractory concrete có nghĩa là Bê tông chịu nhiệt.Refrigeration có nghĩa là Đông lạnh.Registration có nghĩa là Sự đăng kí.Regulatory requirements có nghĩa là Các bắt buộc quy định.Reinforced concrete có nghĩa là Bê tông cốt thép thường.

Bài Nổi Bật  5 Nghĩa Thông Dụng Nhất Của Cụm Từ “ Get On Well Là Gì

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Các câu hỏi về Cán Nền Tiếng Anh Là Gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Cán Nền Tiếng Anh Là Gì hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Cán Nền Tiếng Anh Là Gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Cán Nền Tiếng Anh Là Gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Cán Nền Tiếng Anh Là Gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Cán Nền Tiếng Anh Là Gì

Cán Nền Tiếng Anh Là Gì

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Cán #Nền #Tiếng #Anh #Là #Gì

Tra cứu thêm kiến thức về Cán Nền Tiếng Anh Là Gì tại WikiPedia

Bạn khả năng xem thêm nội dung chi tiết về Cán Nền Tiếng Anh Là Gì từ web Wikipedia.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment