Bài viết Capabilities Là Gì – Phân Biệt Ability, Capability Và Capacity thuộc chủ đề về Giải Đáp đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng TruongGiaThien.Com.Vn tìm hiểu Capabilities Là Gì – Phân Biệt Ability, Capability Và Capacity trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem bài : “Capabilities Là Gì – Phân Biệt Ability, Capability Và Capacity”

Bạn đã biết ability là gì, capability là gì và capacity là gì hay chưa? Cả 3 từ này đều khả năng được dùng khi nói về khả năng khả năng làm gì đó. mặc khác cách dùng của chúng lại không giống nhau. Rất nhiều người học tiếng Anh hay bị nhầm lẫn giữa các từ này. Vậy hãy tham khảo bài viết sau nha, Jaxtina sẽ giải đáp tất cả các thắc mắc trên của bạn.

Bạn đang xem: Capabilities là gì

Trước khi tìm hiểu thông tin về ý nghĩa và cách dùng của 3 từ này các bạn hãy tìm hiểu cách phát âm trước nha!

Ability – /əˈbɪl.ə.t̬i/Capability – /ˌkeɪ.pəˈbɪl.ə.t̬i/Capacity – /kəˈpæs.ə.t̬i/

Phân biệt cách dùng của ability, capability và capacity

*

Phân biệt ability, capability và capacity

Ability là gì?

Ability: năng lực, khả năng

Possession of the means or skill to do something.Talent, skill, or proficiency in a particular area.Cách dùng:Dùng để chỉ kiến thức và kĩ năng cần có để làm điều gì. Khi ai đó khả năng làm tốt việc gì thì chúng ta dùng “ability”. Đặc biệt thì đây là khả năng mà bạn cần học hỏi và rèn luyện mà có được.

Bài Nổi Bật  Runoff Là Gì - Nghĩa Của Từ Run Off

Ví dụ:

His ability to lead the team made me surprised.

Khả năng lãnh đạo nhóm của anh ấy khiến tôi ngạc nhiên.

Linda has the ability to design the banner.

Linda khả năng thiết kế biểu ngữ.

Lưu ý: mặc khác ability được dùng trong những trường hợp trang trọng, không dùng trong những câu giao tiếp thường ngày. Trong những câu giao tiếp thong thường bạn khả năng dùng can để chỉ khả năng của ai đó.

Ví dụ:

She can swim well.She can speak English professionally.Bên cạnh nghĩa là khả năng của một cá nhân, bạn còn khả năng dùng ability cho một điều khả năng xảy ra được.

Ví dụ:

The system has the ability to run more effectively if you know how to improve it.

Hệ thống khả năng chạy tốt hơn nếu bạn biết cách nâng cao hơn nó.

Capability là gì?

Capability: năng lực, khả năng (The power or ability to do something)

Cách dùng:Chỉ khả năng ai đó làm được việc gì bằng việc xác định khối lượng và mức độ hoàn thành công việc.

Ví dụ:

Translate this document was out of my capability.

Việc dịch tài liệu này nằm ngoài khả năng của tôi

She has great capabilities as a singer.

Cô ta có tiềm năng là một ca sĩ tài ba.

Chỉ khả năng của ai đó trong tương lai

Ví dụ:

Your kid will have capability to calculate more comlex when getting class 5.

Xem thêm: Realm Là Gì – Nghĩa Của Từ Realm

Bài Nổi Bật  Khu Vui Chơi Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Tiếng Anh Về Khu Vui Chơi

Con của bạn sẽ khả năng tính toán phức tạp hơn khi nó học lớp 6.

Khi chỉ khả năng của một tổ chức bạn dùng “Capability”

Ví dụ:

The factory wants to increase its manufacturing capability in this month.

Nhà máy muốn tăng cao hiệu suất sản xuất trong tháng này.

và cạnh đó bạn còn dùng “Capability” cho sự giới hạn của khả năng của một ai đó

Ví dụ:

My capability to cook do not include preparing soup and baking.

Tôi biết nấu ăn nhưng không biết làm món soup và nướng bánh.

Capacity là gì?

Capacity: năng lực, năng suất, sức chứa, năng suất

A specified role or positionThe amount that something can produce.The maximum amount that something can contain.Cách dùng:Dùng để xác định tính chất cần phải có để khả năng làm hoặc nhận việc gì. “Capacity” được dùng trịnh trọng hơn “Ability”. Khi chỉ khả năng thiên bẩm của một cá nhân bạn dùng “Capacity” chứ không phải “Ability”

Ví dụ:

He showed us his capacity always to see the other person’s point of view.

Anh ta đã cho chúng ta thấy khả năng của anh ta trong việc luôn nhận biết được quan điểm của ng

He has a capacity for a doctor.

Anh ấy có nhiều khả năng làm bác sĩ.ười khác.

Chỉ về khả năng đặc biệt của một người, rằng người đó khả năng đặc biệt dành cho công việc đó.

Capacity còn có nghĩa là dung tích, sức chứa, công suất.

Ví dụ:

The fish tank has a capacity of 2 m3.

Thùng dầu có dung tích 2 mét khối.

The talk show drew a capacity crowd of 300,000 students in my university.

Xem thêm: Vàng Tây Là Gì – Những điều Cần Biết Về Vàng Tây

Bài Nổi Bật  Miễn Thị Thực Là Gì

Hi vọng bài viết phân biệt cách dùng của ability, capability và capacity đã giúp bạn phân biệt được rõ trường hợp dùng của ba từ này. cùng lúc ấy biết được chi tiết ability là gì, capability là gì và capacity là gì.

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Các câu hỏi về Capabilities Là Gì – Phân Biệt Ability, Capability Và Capacity


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Capabilities Là Gì – Phân Biệt Ability, Capability Và Capacity hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3Bài viết Capabilities Là Gì - Phân Biệt Ability, Capability Và Capacity ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Capabilities Là Gì - Phân Biệt Ability, Capability Và Capacity Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Capabilities Là Gì - Phân Biệt Ability, Capability Và Capacity rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Capabilities Là Gì – Phân Biệt Ability, Capability Và Capacity

Capabilities Là Gì - Phân Biệt Ability, Capability Và Capacity

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Capabilities #Là #Gì #Phân #Biệt #Ability #Capability #Và #Capacity

Tra cứu kiến thức về Capabilities Là Gì – Phân Biệt Ability, Capability Và Capacity tại WikiPedia

Bạn khả năng tra cứu thêm nội dung chi tiết về Capabilities Là Gì – Phân Biệt Ability, Capability Và Capacity từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment