Bài viết Caretaker Là Gì – Caretaker Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt thuộc chủ đề về Câu Hỏi Quanh Ta đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng TruongGiaThien.Com.Vn tìm hiểu Caretaker Là Gì – Caretaker Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem nội dung về : “Caretaker Là Gì – Caretaker Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt”

Những bài viết kinh điển nhiều người cùng xem:

+Tư Vấn Khách Hàng Tiếng Anh Là Gì, Nhân Viên Chăm Sóc Khách Hàng Tiếng Anh Là Gì

+Phỏng vấn tiếng anh nhân viên chăm sóc khách hàng tiếng anh là gì ?

+Tuyển Dụng, Tìm Việc Làm Nhân Viên Chăm Sóc Khách Hàng Tiếng Anh Là Gì ?

+Hậu Mãi Là Gì – Quy Trình Chăm Sóc Khách Hàng Sau Bán Hàng

Có nhiều ngườithắc mắc sự khác nhau về ý nghĩa của hai từ caretaker caregiver.

Bạn đang xem: Caretaker là gì

Mặc dù “to give” (cho) và “to take” (lấy) miêu tả các hành động trái ngược nhau, nhưng caretakers caregivers đều có nghĩa là “những người mang đến sự chăm sóc ân cần”.

 

*

Caretaker là “người chăm sóc cho một vật, một nơi, hay một người

Caretaker cónghĩa là “người chăm sóc cho một vật, một nơi, hay một người; người phải chịu trách nhiệm về bất cứ việc gì đó”. Dưới đây là hai ví dụ được nêu trong từ điển Oxford về cách dùng của các từ này:

“The souter’s wife.. was servant to Gilbert Brown..and..acted as nurse and care-taker to Agnes his daughter.” (1858)

“Vợ của người thợ đóng giày… là người ở của Gilbert Brown… và… đã làm y tá và người trông nom cô con gái Agnes của ông ta.” (1858)

“The caretaker of the house met them, hat in hand.” (1859)

Bài Nổi Bật  Kit Là Gì - Nghĩa Của Từ Kit

“Người quản gia của ngôi nhà khúm núm đến gặp họ.” (1859)

 

*

Caregiver có nghĩa là “người chăm sóc cho một người già hoặc người tàn tật, người này thường là một chuyên gia hoặc họ hàng gần”.

Xem thêm: Trademark Là Gì – Vấn đề Quan Trọng Trong buôn bán

Caregiver có nghĩa là “người chăm sóc cho một người già hoặc người tàn tật, người này thường là một chuyên gia hoặc họ hàng gần”. Caregiver cũng khả năng nói đến người cha (hoặc mẹ), cha nuôi (mẹ nuôi), hay chuyên gia của dịch vụ xã hội chuyên chăm sóc cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ em.

Xem thêm: Công Suất Biểu Kiến Là Gì, Electricity

“According to estimates from the National Alliance for Caregiving, during the past year, 65.7 million Americans (or 29 % of the U.S. adult population involving 31 percent of all U.S. households) served as family caregivers for an ill or disabled relative.”

“Theo ước tính của Liên hội National Alliance for Caregiving, trong năm qua, 65.7 triệu người Mỹ (chiếm 29% dân số trưởng thành của Mỹ, bao gồm 31% hộ dân cư) đã làm người chăm sóc cho thân nhân bị bệnh hoặc tàn tật trong gia đình.”

Trong cách dùng hiện đại, caretaker đôi khi được dùng với ý nghĩa giống với caregiver, nhưng lại được dùng thường nhật hơn với hai nghĩa chính dưới đây:

Danh từ: một người trông coi của cải/tài sản:

“Alan John, caretaker at Buckholme Towers School in Lower Parkstone for 17 years, died in June this year at Forest Holme Hospice.”

Bài Nổi Bật  Bằng Đồng Tiếng Anh Là Gì

“Alan John, người trông nom của cải/tài sản cho trường Buckholme Towers ở Lower Parkstone trong 17 năm qua đã qua đời vào tháng sáu năm này tại bệnh viện Forest Holme.”

“St. Louis looks to overhaul Soldiers Memorial, find new caretaker.”

“St. Louis xem xét để trùng tu lại Đài Tưởng niệm, tìm người trông nom mới.”

Tính từ (hay danh từ thuộc ngữ): chỉ định một chính phủ, ban quản trị… vào cấp bậc tạm thời:

“CAS Coovadia, the MD of the Banking Association of South Africa, has been appointed as the caretaker CEO of Business Unity South Africa (Busa) while the business organisation looks for a new CEO.”

“CAS Coovadia, bác sỹ y khoa của Hiệp hội Ngân hàng Nam phi, đã được chỉ định làm người chăm sóc cho Tổng Giám đốc Cơ quan phát triển kinh tế của Nam Phi (Busa) trong khi tổ chức tìm một Tổng Giám đốc mới.”

“Bulgarian president names new caretaker government.”

“Tổng thống Bulgary đặt tên cho chính phủ lâm thời mới.”

Nhóm người đang được một caregiver chăm sóc thì gọi là “care group” (nhóm cần chăm sóc). Một cá nhân đang được chăm sóc khả năng được gọi với cái tên bất kỳ, như “Ông Jones” (tên riêng) hoặc “mẹ”.

Nghe phát âm:

Caregiver: http://img.tfd.com/m/sound.swf http://img.tfd.com/m/sound.swf http://img.tfd.com/m/sound.swf

Caretaker: http://img.tfd.com/m/sound.swf http://img.tfd.com/m/sound.swf http://img.tfd.com/m/sound.swf

Chuyên mục: Hỏi Đáp

 

Các câu hỏi về Caretaker Là Gì – Caretaker Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Caretaker Là Gì – Caretaker Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3

Bài viết Caretaker Là Gì – Caretaker Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Caretaker Là Gì – Caretaker Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share.
Nếu thấy bài viết Caretaker Là Gì – Caretaker Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

 

Các Hình Ảnh Về Caretaker Là Gì – Caretaker Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt

Caretaker Là Gì - Caretaker Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Caretaker #Là #Gì #Caretaker #Nghĩa #Là #Gì #Trong #Tiếng #Việt

Video cực hay về caretaker là gì bạn nên xem một lần trong đời

Xem thêm dữ liệu, về Caretaker Là Gì – Caretaker Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt tại WikiPedia

Bạn khả năng tham khảo nội dung chi tiết về Caretaker Là Gì – Caretaker Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt từ web Wikipedia tiếng Việt.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment