Bài viết Challenging Là Gì – Nghĩa Của Từ Challenge Trong Tiếng Việt thuộc chủ đề về Hỏi Đáp đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://truonggiathien.com.vn/ tìm hiểu Challenging Là Gì – Nghĩa Của Từ Challenge Trong Tiếng Việt trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem chủ đề về : “Challenging Là Gì – Nghĩa Của Từ Challenge Trong Tiếng Việt”

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Challenging là gì

*
*
*

challenge

*

challenge /”tʃælindʤ/ danh từ (quân sự) tiếng hô “đứng lại” (của lính đứng gác) sự thách thứcto issue (send) a challenge: thách, thách thứcto take up (accept) a challenge: nhận lời thách thức (pháp lý) sự không thừa nhận hiệu lệnh (cho tàu thuỷ, máy bay) bắt trưng bày dấu hiệu ngoại động từ (quân sự) hô “đứng lại” (lính đứng gác) thách, thách thứcto challenge someone to a duel: thách ai đấu kiếm không thừa nhận đòi hỏi, bắt buộcto challenge attention: đòi hỏi sự chú ý
Lĩnh vực: xây dựngthử tháchcáo tịsự không thừa nhận

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): challenge, challenger, challenge, challenging

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): challenge, challenger, challenge, challenging

Bài Nổi Bật  Bypass Icloud Là Gì - Bypass Iphone, Ipad Là Gì

*

Xem thêm: Doanh Số Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Tiếng Anh Về buôn bán

*

*

challenge

Từ điển Collocation

challenge noun

1 sth new and difficult

ADJ. big, considerable, enormous, great, huge, radical, real, serious, significant, strong | difficult, tough | major, main | fresh, new | exciting, interesting | economic, environmental, intellectual, political, technical, technological Liszt”s piano music presents an enormous technical challenge.

VERB + CHALLENGE be, pose, present | face, meet, respond to, rise to, take on/up The gallery has risen to the challenge of exhibiting the works of young artists. He has taken on some exciting new challenges with this job.

CHALLENGE + VERB face sb the challenges facing nurses in casualty

2 that shows that sb refuses to accept sth

ADJ. serious | direct | effective | legal

VERB + CHALLENGE be, present, represent The demonstration represents a direct challenge to the new law.

PREP. ~ to a legal challenge to the president”s power

3 invitation to compete

ADJ. leadership, title his title challenge to the heavyweight champion

VERB + CHALLENGE issue, mount plans to mount a leadership challenge within the party | accept, take up I accepted his challenge to a game of chess. | beat off, fight off Our team will have to fight off the challenge from better trained teams.

PREP. ~ from a challenge from the other political party

Từ điển WordNet

n.

a demanding or stimulating situation

they reacted irrationally to the challenge of Russian power

a call to engage in a contest or fightquestioning a statement and demanding an explanation

his challenge of the assumption that Japan is still our enemy

a formal objection to the selection of a particular person as a jurora demand by a sentry for a password or identification

Bài Nổi Bật  divide là gì

v.

issue a challenge to

Fischer challenged Spassky to a match

ask for identification

The illegal immigrant was challenged by the border guard

Xem thêm: Cpy Là Gì – Rip Giả Thuyết 2 Tuần Cpy =]]]

English Synonym and Antonym Dictionary

challenges|challenged|challengingsyn.: confront dare defy dispute doubt question

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Các câu hỏi về Challenging Là Gì – Nghĩa Của Từ Challenge Trong Tiếng Việt


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Challenging Là Gì – Nghĩa Của Từ Challenge Trong Tiếng Việt hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Challenging Là Gì - Nghĩa Của Từ Challenge Trong Tiếng Việt ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Challenging Là Gì - Nghĩa Của Từ Challenge Trong Tiếng Việt Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Challenging Là Gì - Nghĩa Của Từ Challenge Trong Tiếng Việt rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Challenging Là Gì – Nghĩa Của Từ Challenge Trong Tiếng Việt

Challenging Là Gì - Nghĩa Của Từ Challenge Trong Tiếng Việt

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Challenging #Là #Gì #Nghĩa #Của #Từ #Challenge #Trong #Tiếng #Việt

Xem thêm dữ liệu, về Challenging Là Gì – Nghĩa Của Từ Challenge Trong Tiếng Việt tại WikiPedia

Bạn hãy tra cứu thêm nội dung chi tiết về Challenging Là Gì – Nghĩa Của Từ Challenge Trong Tiếng Việt từ trang Wikipedia.◄

Bài Nổi Bật  Cognitive Là Gì - Nghĩa Của Từ Cognitive

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment