Bài viết Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao thuộc chủ đề về Câu Hỏi Quanh Ta đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng TruongGiaThien.Com.Vn tìm hiểu Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem nội dung : “Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao”

Bài viết kinh điên nhiều người cũng xem:

Tin Học Đại Cương Tiếng Anh Là Gì, Tên một vài Môn Học Ở ĐH

Hãng Tàu Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Về Logistics Và Vận Tải 1

Ban điều Hành Tiếng Anh Là Gì, Chức Danh Trong Công Ty Bằng Tiếng Anh

Đất Tiếng Anh Là Gì

Chạy bộ = Jooging

Từ vựng tiếng Ạnh các môn thể thao có thể bạn chưa biết

  1. Aerobics: thể dục thẩm mỹ/thể dục nhịp điệu
  2. American football: bóng đá Mỹ
  3. Archery: bắn cung
  4. Athletics: điền kinh
  5. Badminton: cầu lông
  6. Baseball: bóng chày
  7. Basketball: bóng rổ
  8. Beach volleyball: bóng chuyền bãi biển
  9. Bowls: trò ném bóng gỗ
  10. Boxing: đấm bốc
  11. Canoeing: chèo thuyền ca-nô
  12. Climbing: leo núi
  13. Cricket: crikê
  14. Cycling: đua xe đạp
  15. Darts: trò ném phi tiêu
  16. Diving: lặn
  17. Fishing: câu cá
  18. Football: bóng đá
  19. Go-karting: đua xe kart
  20. Golf: đánh gôn
  21. Gymnastics: tập thể hình
  22. Handball: bóng ném
  23. Hiking: đi bộ đường dài
  24. Hockey: khúc côn cầu
  25. Horse racing: đua ngựa
  26. Horse riding: cưỡi ngựa
  27. Hunting: đi săn
  28. Ice hockey: khúc côn cầu trên sân băng
  29. Ice skating: trượt băng
  30. Inline skating (rollerblading): trượt pa-tanh
  31. Jogging: chạy bộ
  32. Judo: võ judo
  33. Karate: võ karate
  34. Kickboxing: võ đối kháng
  35. Lacrosse: bóng vợt
  36. Martial arts: võ thuật
  37. Motor racing: đua ô tô
  38. Mountaineering: leo núi
  39. Netball: bóng rổ nữ
  40. Pool (snooker): bi-a
  41. Rowing: chèo thuyền
  42. Rugby: bóng bầu dục
  43. Running: chạy đua
  44. Sailing: chèo thuyền
  45. Scuba diving: lặn có bình khí
  46. Shooting: bắn súng
  47. Skateboarding: trượt ván
  48. Skiing: trượt tuyết
  49. Snowboarding: trượt tuyết ván
  50. Squash: bóng quần
  51. Surfing: lướt sóng
  52. Swimming: bơi lội
  53. Table tennis: bóng bàn
  54. Ten-pin bowling: bowling
  55. Volleyball: bóng chuyền
  56. Walking: đi bộ
  57. Water polo: bóng nước
  58. Water skiing: lướt ván nước do tàu kéo
  59. Weightlifting: cử tạ
  60. Windsurfing: lướt ván buồm
  61. Wrestling: môn đấu vật
  62. Yoga: yoga
Bài Nổi Bật  Xuất Hóa Đơn Tiếng Anh Là Gì ? Hoá Đơn In English

Bài luận văn tiếng Anh hay về chủ đề chạy bộ

Một cách luyện viết tiếng Anh đem lại hiểu quả cao đó là viết về sở thích của bạn. Bởi khi đó việc viết một bài luận sẽ không còn là cực hình vì bạn được viết về những gì bạn yêu thích, cùng lúc ấy bạn cũng đã có sẵn vốn kiến thức về lĩnh vực mà mình yêu thích này. Trong bài học hôm nay, công ty chúng tôi xin giới thiệu đến các bạn các bài luận tiếng Anh theo chủ đề thích chạy bộ nha.

Bạn đang xem: Chạy bộ tiếng anh là gì

*

Jogging is fast becoming a regular exercise routine found in most neighborhoods. Doctors and nutritionists advise their patients to jog, for jogging brings many benefits. It increases stamina and helps us to keep fit and healthy. But for me, jogging is also a fun activity that gives me great pleasure. I enjoy breathing in the fresh air of the early morning, listening to the songs of the birds and seeing the beauty of nature through the first rays of the sun.

Chạy bộ nhanh chóng trở thành một tập tính tập thể dục nhiều được tìm thấy ở hầu hết các khu vực. Các bác sĩ và chuyên gia dinh dưỡng khuyên bệnh nhân của họ phải chạy bộ, vì chạy bộ đem lại nhiều ích lợi. Nó làm tăng sức chịu đựng và giúp chúng ta giữ được sức khoẻ và khỏe mạnh. Nhưng đối với tôi, chạy bộ cũng là một vận hành vui vẻ khiến tôi rất vui. Tôi thích hít thở không khí trong lành vào buổi sáng sớm, nghe tiếng hót của các loài chim và ngắm nhìn vẻ đẹp của thiên nhiên qua những tia sáng đầu tiên của mặt trời.

I began jogging when I was twelve years old. My elder brother asked me if I wanted to join him for a jog around the neighborhood and I agreed. We jogged for about fifteen or twenty minutes. At the end of the run, I was panting and felt very tired.

Bài Nổi Bật  Địa Chỉ Quảng Bá Là Gì

Xem thêm: Ur Là Gì – Nghĩa Của Từ Ur

Tôi bắt đầu chạy bộ khi tôi mười hai tuổi. Anh trai tôi hỏi tôi có muốn tôi tham gia cùng anh ấy để chạy bộ quanh khu phố và tôi đã đồng ý. công ty chúng tôi chạy bộ khoảng mười lăm hay hai mươi phút. Khi kết thúc cuộc chạy, tôi thở hổn hển và cảm thấy rất mỏi mệt.

Bài luận tiếng Anh chủ đề thích chạy bộ

The next day, my brother asked me out for a jog again. I was somewhat reluctant to join him the second time. My brother sensing my thoughts assured me that it would get easier day after day and that I eventually I would enjoy jogging.

Ngày hôm sau, anh tôi lại rủ tôi đi chạy bộ. Tôi đã hơi miễn cưỡng tham gia với anh ấy lần thứ hai. Anh trai của tôi cảm nhận được những suy nghĩ của tôi nên đã hứa với tôi rằng ngày qua ngày sẽ đơn giản hơn và tôi cuối cùng cũng thích chạy bộ.

Xem thêm: ân Hạn Nợ Gốc Là Gì, Tiện ích Không Thể Bỏ Qua Khi đi Vay

Needless to say, I went for a jog for the second time, and then a third and from then on there was no quitting. I fell in love with this activity. Gradually we increased the distance we jogged. First we started with one kilometer, then increased it to one and a half. Little by little, we increased the distance as our stamina improved. Now, we jog five kilometers daily!

Không cần phải nói, tôi đã chạy bộ lần thứ hai, và sau đó lần thứ ba và từ đó không hề từ bỏ. Tôi đã yêu vận hành này. Dần dần công ty chúng tôi tăng quãng đường công ty chúng tôi chạy bộ. Đầu tiên chúng ta bắt đầu với một cây số, sau đó tăng nó lên một rưỡi. Từng chút một, công ty chúng tôi tăng quãng đường khi sức chịu đựng của công ty chúng tôi được nâng cao hơn. Bây giờ, chúng ta chạy bộ 5 giờ mỗi ngày!

Trên đây là bài luận tiếng Anh chủ đề về sở thích chạy bộ, các bạn có viết được như vậy không? Hãy chia sẻ sở thích của mình bằng tiếng Anh với GEO nha.

Bài Nổi Bật  Thành Phố Trực Thuộc Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ ThàNh Phố TrựC ThuộC Trung Ương

Chuyên mục: Hỏi Đáp

 

Các câu hỏi về Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3

Bài viết Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share.
Nếu thấy bài viết Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

 

Các Hình Ảnh Về Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao

Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Chạy #Bộ #Tiếng #Anh #Là #Gì #Từ #Vựng #Tiếng #Anh #Về #Các #Môn #Thể #Thao

Tham khảo thêm báo cáo về Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao tại WikiPedia

Bạn khả năng xem thêm thông tin về Chạy Bộ Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Thể Thao từ web Wikipedia.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment