Bài viết Chứng Từ Tiếng Anh Là Gì, Chứng Từ Kế Toán Tiếng Anh Là Gì thuộc chủ đề về Câu Hỏi Quanh Ta đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://truonggiathien.com.vn/ tìm hiểu Chứng Từ Tiếng Anh Là Gì, Chứng Từ Kế Toán Tiếng Anh Là Gì trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem bài : “Chứng Từ Tiếng Anh Là Gì, Chứng Từ Kế Toán Tiếng Anh Là Gì”

Hiện nay, chứng từ không những thể hiện bằng giấy (bản cứng) mà còn được thể hiện bằng bản điện tử (bản mềm). Chứng từ có rất nhiều loại khác nhau khả năng là chứng từ ghi nhận số lượng, ghi nhận tổng giá trị và có giá khả năng chuyển nhượng được.

Để giúp Quý vị hiểu hơn về chứng từ tiếng Anh là gì? Luật Hoàng Phi xin dành riêng bài viết này để chia sẻ những thông tin hữu ích liên quan đến chứng từ tiếng Anh.

Bạn đang xem: Chứng từ tiếng anh là gì

Chứng từ là gì?

Hiện nay, chứng từ không những thể hiện bằng giấy (bản cứng) mà còn được thể hiện bằng bản điện tử (bản mềm). Chứng từ có rất nhiều loại khác nhau khả năng là chứng từ ghi nhận số lượng, ghi nhận tổng giá trị và có giá khả năng chuyển nhượng được. Còn một vài loại chứng từ chỉ phản ánh vận hành của một chủ thể nhất định về kinh tế, mà không chuyển nhượng được.

Bài Nổi Bật  Hedonic Là Gì - Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

Chứng từ tiếng Anh là gì?

Chứng từ tiếng Anh là: Voucher/Receipt/Document/Report

Chứng từ trong tiếng Anh khả năng hiểu như sau:

*

Voucher is a type of paper used to record information related to accounting books, the information shown on the voucher is recorded in particular the quantity, value and in kind.

Currently, documents are presented not only in paper (hard copy) but also in electronic form (soft copy). Documents of various types can be quantity, value and transferable. Some types of documents only reflect the activity of a certain economic entity, which is not transferable.

Trên đây cũng là câu trả lời của công ty chúng tôi cho vấn đề chứng từ tiếng Anh là gì? Quý vị khả năng tham khảo những phần sau của bài viết này, để biết được cách dùng cụm từ chứng từ- Voucher/ Receipt/ Document/ Report.

Xem thêm: Robot Chiến đấu Cuối Cùng Cho Android, Game Chiến Tranh Y8

Cụm từ có liên quan đến chứng từ tiếng Anh

Nhắc đến chứng từ, thường có những cụm từ liên quan hay đi kèm được dùng thường nhật trong lĩnh vực kế toán tài chính như:

+ Hóa đơn được dịch sang tiếng Anh là: Bill

+ Thuế được dịch sang tiếng Anh là: Tax

+ Phí được dịch sang tiếng Anh là: Fee

+ Lệ phí được dịch sang tiếng Anh là: Registration fee

+ Hóa đơn tổng giá trị gia tăng được dịch sang tiếng Anh là: Value Added Tax

+ Phiếu chi được dịch sang tiếng Anh là: Payslip

+ Phiếu thu được dịch sang tiếng Anh là: Receipts

+ Xuất kho được dịch sang tiếng Anh là: Out of stock

+ Phiếu nhập được dịch sang tiếng Anh là: Enter coupon

Bài Nổi Bật  On The Verge Of Là Gì

+ Mua bán hàng hóa được dịch sang tiếng Anh là: Sales of goods

+ Hạch toán được dịch sang tiếng Anh là: Mathematics

+ Đơn đặt hàng được dịch sang tiếng Anh là: Order

+ Bảng kê chi tiền được dịch sang tiếng Anh là: Payment statement

+ Bảng lương được dịch sang tiếng Anh là: Payroll

+ Hợp đồng kinh tế được dịch sang tiếng Anh là: Economic contract

Đây là những cụm từ có liên quan đến chứng từ tiếng Anh, Quý vị khả năng tham khảo thêm những cụm từ khác trong từ điển chuyên ngành kế toán.

Cách dùng chứng từ tiếng Anh thông dụng

Sau đây, công ty chúng tôi sẽ cung cấp một vài ví dụ về cách dùng cụm từ chứng từ tiếng Anh Voucher/Receipt/Document/Report, chi tiết:

– Có chứng từ hợp lệ, công ty sẽ lấy đó làm căn cứ để hạch toán vào chi phí hợp lý khi quyết toán thuế mức lương công ty. Được dịch sang tiếng Anh là: Having valid documents, the enterprise will use that as a basis for accounting into reasonable expenses when finalizing corporate income tax.

– Chứng từ thể hiện sự thu chi tài chính của một công ty. Được dịch sang tiếng Anh là: Documents showing the financial collection and payment of a business.

– Chứng từ gốc được hiểu như thế nào? Được dịch sang tiếng Anh là: How is the original document understood?

– Chứng từ được thể hiện bằng dữ liệu điện tử sẽ tạo điều kiện thuận lợi khi dùng. Được dịch sang tiếng Anh là: Voucher presented in electronic data will create favorable conditions for use.

Xem thêm: Phát Triển Bền Vững Là Gì, Phát Triển Bền Vững

Bài viết này, hy vọng giúp Quý vị hiểu rõ hơn về chứng từ tiếng Anh là gì? Nếu có mong muốn tư vấn chi tiết, vui lòng kết nối với Luật Hoàng Phi công ty chúng tôi.

Bài Nổi Bật  Trần Thạch Cao Là Gì

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Các câu hỏi về Chứng Từ Tiếng Anh Là Gì, Chứng Từ Kế Toán Tiếng Anh Là Gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Chứng Từ Tiếng Anh Là Gì, Chứng Từ Kế Toán Tiếng Anh Là Gì hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Chứng Từ Tiếng Anh Là Gì, Chứng Từ Kế Toán Tiếng Anh Là Gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Chứng Từ Tiếng Anh Là Gì, Chứng Từ Kế Toán Tiếng Anh Là Gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Chứng Từ Tiếng Anh Là Gì, Chứng Từ Kế Toán Tiếng Anh Là Gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Chứng Từ Tiếng Anh Là Gì, Chứng Từ Kế Toán Tiếng Anh Là Gì

Chứng Từ Tiếng Anh Là Gì, Chứng Từ Kế Toán Tiếng Anh Là Gì

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Chứng #Từ #Tiếng #Anh #Là #Gì #Chứng #Từ #Kế #Toán #Tiếng #Anh #Là #Gì

Tra cứu dữ liệu, về Chứng Từ Tiếng Anh Là Gì, Chứng Từ Kế Toán Tiếng Anh Là Gì tại WikiPedia

Bạn hãy tìm thêm thông tin chi tiết về Chứng Từ Tiếng Anh Là Gì, Chứng Từ Kế Toán Tiếng Anh Là Gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment