Bài viết Dramatically Là Gì – Nghĩa Của Từ Dramatically thuộc chủ đề về Câu Hỏi Quanh Ta đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng TruongGiaThien.Com.Vn tìm hiểu Dramatically Là Gì – Nghĩa Của Từ Dramatically trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem nội dung về : “Dramatically Là Gì – Nghĩa Của Từ Dramatically”

Những bài viết kinh điển nhiều người cùng xem:

+Bovine Là Gì – Nghĩa Của Từ Bovine

+Kiosk Là Gì – Nghĩa Của Từ Kiosk

+Asset Là Gì – Assets Là Gì, Nghĩa Của Từ Assets

+Inherent Là Gì – Nghĩa Của Từ Inherent

CTYPE html> Cách miêu tả sự tăng/giảm trong task 1 IELTS – TruongGiaThien.Com.VN

*

Cách miêu tả sự tăng/giảm trong task 1 IELTS – TruongGiaThien.Com.VN

Bạn đang xem: Dramatically là gì

Xem thêm: Sau By Là Gì – Sau To Là động Từ Dạng Gì

Nhiều bạn luôn “toát mồ hôi hột” mỗi khi “chinh chiến” task 1 bởi chưa luyện tập nhiều cách diễn đạt khác nhau khi mô tả tình trạng “tăng”, “giảm” trên biểu đồ, kéo theo cách viết lủng củng và lặp từ. Trong bài viết này, TruongGiaThien.Com.VN sẽ chia sẻ với bạn một vài cách miêu tả khác nhau để đơn giản vượt “cửa ải” task 1 nha!

DECLINE

 a. dùng động từ

Động từ không có trạng thái: dropped, went down, declined, decreased, fell,…Bản thân các động từ này chỉ đơn thuần diễn đạt nghĩa “giảm”, chúng cần đi cùng các trạng từ để nhấn mạnh trạng thái. Các trạng từ mà bạn nên dùng đó là: significantly, steeply, dramatically, substantially, sharply, gradually, slightly, remarkably, considerably, marginally, fractionally, slowly, rapidly, steadily,… Động từ có trạng thái: Các động từ này cũng mang nghĩa “giảm” nhưng bản thân nó đã bao hàm nghĩa nhấn mạnh hơn, bạn không cần dùng kèm với các trang từ chỉ trang thái nữa. Chúng bao gồm: collapsed, tumbled, slumped, plummeted, plunged, nose-drived,…

Bài Nổi Bật  Ram Usable Là Gì - Thắc Mắc Ram Ghi 4Gb (2

b. dùng danh từ

Ngoài dùng các động từ để miêu tả, bạn khả năng dùng các danh từ đi kèm với một vài tính từ để diễn đạt một cách đa dạng hơn:

a sharp/ steep fall,…

a gradual fall/ decrease,…

a sudden decrease/ plunge/ slump,…

a marked drop/ decline,…

c. một vài cách diễn đạt khác

– The price sank to new low point

– The price went into free fall

– There was a dip = the price dipped

– The price suffered/ experienced/ saw/ recorded/ witnessed/ show a steep/ sharp decline/decrease/ fall = There was a/an adj + N in the price

– The price fell/ went back to the 2010 level

– The price fell to its lowest level

– The price gradually went down before expreriencing a sharp decline

– There was a slight decline in the price, followed by a sudden drop/ a collapse/ tumble/ plunge…

– There was a marked fall in the price = The price fell markedly (for a short period, etc)

– Sales of book made up a lower proportion

INCREASE

Tương tự như vậy, khi miêu tả sự tăng lên của bảng biểu đồ, bạn khả năng dùng:

a. dùng động từ

Verb không có trạng thái: went up, rose, picked up, grew, increased. Bản thân các động từ này chỉ đơn thuần diễn đạt nghĩa “tăng”, cần đi cùng các trạng từ để nhấn mạnh trạng thái. Các trạng từ nên dùng đó là: exponentially, steadily, rapidly, remarkably, sharply, significantly, dramatically, slightly…Verb có trạng thái: shot up, soared, surged, leaped, rocketed, accelerated. Các động từ này cũng mang nghĩa “tăng” nhưng bản thân nó đã bao hàm nghĩa nhấn mạnh hơn.

Bài Nổi Bật  VAR là gì? Công nghệ VAR khi nào được dùng?

b. dùng danh từ

Danh từ đi kèm với một vài tính từ để diễn đạt một cách đa dạng hơn:

a sharp/ steady rise,…

a noticeable increase,…

a sharp increase/ growth/ leap,…

an significant rise,…

an upsurge

c. một vài cách diễn đạt

– The price increased/ grew/ went up/ rose rapidly/ shot up

– The price soared/ leaped/ climbed to a new peak

– The price hit a peak/ reached a high/ reached a peak

– The price saw/ recorded/ experienced a high at (Eg. $200)

– The sale saw a noticeable turnaround (Doanh thu nâng cao hơn tốt)

– A twofold/ threefold increase = doubled/ tripled/ quadrupled (gấp 4 lần)/ quintupled (gấp 5 lần)

– The price climbed/ soared to a peak

– Sale rose 5% = a 5% rise was recorded = Sale recorded/ saw a 5% rise

– The price recorded a 10-year high at $200 = hit a peak of $200 over the 10-year period

Chuyên mục: Hỏi Đáp

 

Các câu hỏi về Dramatically Là Gì – Nghĩa Của Từ Dramatically

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Dramatically Là Gì – Nghĩa Của Từ Dramatically hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3

Bài Nổi Bật  Adi Là Gì - Nghĩa Của Từ Adi Trong Tiếng Việt

Bài viết Dramatically Là Gì – Nghĩa Của Từ Dramatically ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Dramatically Là Gì – Nghĩa Của Từ Dramatically Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share.
Nếu thấy bài viết Dramatically Là Gì – Nghĩa Của Từ Dramatically rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

 

Các Hình Ảnh Về Dramatically Là Gì – Nghĩa Của Từ Dramatically

Dramatically Là Gì - Nghĩa Của Từ Dramatically

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Dramatically #Là #Gì #Nghĩa #Của #Từ #Dramatically

Video cực hay về cách đọc đúng các từ bạn nên xem một lần trong đời

Tham khảo báo cáo về Dramatically Là Gì – Nghĩa Của Từ Dramatically tại WikiPedia

Bạn khả năng tham khảo thêm thông tin về Dramatically Là Gì – Nghĩa Của Từ Dramatically từ web Wikipedia tiếng Việt.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment