Bài viết Exposed Là Gì – Expose Là Gì, Nghĩa Của Từ Expose thuộc chủ đề về Giải Đáp đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng TruongGiaThien.Com.Vn tìm hiểu Exposed Là Gì – Expose Là Gì, Nghĩa Của Từ Expose trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem nội dung về : “Exposed Là Gì – Expose Là Gì, Nghĩa Của Từ Expose”

This photograph was under-/over-exposed (= too little/too much light was allowed to reach the film).

Bạn đang xem: Exposed là gì

a public report of the facts about a situation, especially one that is shocking or has been kept secret:
expose sb/oneself to sth Some expose themselves to the equity market only indirectly, through insurance and pension plans.
a public report of the facts about a situation, especially one that is shocking or has been kept secret:
These examples are from corpora and from sources on the web. Any opinions in the examples do not represent the opinion of the Cambridge Dictionary editors or of Cambridge University Press or its licensors.
Oocytes surviving the injection were either cultured without further treatment or exposed to ethanol solution to induce parthenogenetic activation.
An occluding window was placed around each scene, thus exposing an area and occluding the surrounding space.
The annular neutralized beam with thin thickness is exposed and penetrated by the rf field (2.1) in vacuum.
In our studies, however, only a small increase in the number of macrophages in infected fish exposed to ammonia was noted.
On the other hand, unlike internationally adopted children, most children exposed to early adversity continue to be exposed to adverse conditions throughout development.

Bài Nổi Bật  Capital Là Gì - Capital Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh

Xem thêm: Ubuntu Là Gì – 10 Lý Do Bạn Nên dùng Hđh Ubuntu

Another interesting finding is that male embryos, unlike female embryos, suffer when exposed to the time-lapse environment.
Tropical f orest p lants a re exposed to drought p eriods during which plants experience stress resulting from insufficient soil moisture.
The flow is exposed to a uniform magnetic field which is oriented perpendicular to two duct walls and aligned with the non-conducting cylinder.
It is quite likely that there is an elevated risk for major depression in persons exposed to traumatic events versus those not exposed.
Demonstrating and debating this diversity is a necessary step in preventing the violations that are so capably exposed by the author.

*

*

*

Xem thêm: Account Executive Là Gì – Lương Account Executive Bao Nhiêu

*

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Các câu hỏi về Exposed Là Gì – Expose Là Gì, Nghĩa Của Từ Expose


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Exposed Là Gì – Expose Là Gì, Nghĩa Của Từ Expose hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Exposed Là Gì - Expose Là Gì, Nghĩa Của Từ Expose ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Exposed Là Gì - Expose Là Gì, Nghĩa Của Từ Expose Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Exposed Là Gì - Expose Là Gì, Nghĩa Của Từ Expose rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!
Bài Nổi Bật  Đi Tìm Việc Làm Và Khi Bạn Nhận Sự Từ Chối Vì Overqualified Là Gì

Các Hình Ảnh Về Exposed Là Gì – Expose Là Gì, Nghĩa Của Từ Expose

Exposed Là Gì - Expose Là Gì, Nghĩa Của Từ Expose

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Exposed #Là #Gì #Expose #Là #Gì #Nghĩa #Của #Từ #Expose

Xem thêm kiến thức về Exposed Là Gì – Expose Là Gì, Nghĩa Của Từ Expose tại WikiPedia

Bạn khả năng tìm thêm thông tin chi tiết về Exposed Là Gì – Expose Là Gì, Nghĩa Của Từ Expose từ trang Wikipedia.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment