Bài viết Giảm Tiếng Anh Là Gì thuộc chủ đề về Câu Hỏi Quanh Ta đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng TruongGiaThien.Com.Vn tìm hiểu Giảm Tiếng Anh Là Gì trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem chủ đề về : “Giảm Tiếng Anh Là Gì”

Học từ vựng tiếng Anh bằng cách mở rộng vốn từ là một phương pháp vô cùng hiệu quả. Trong tiếng Anh có rất nhiều từ khác nhau đều mô tả sự tăng lên hay giảm xuống của một sự vật, sự việc mà đôi khi chúng ta chỉ biết từ 1 đến 2 từ. Điều này quả là thiếu sót bởi các động từ chỉ sự tăng/giảm rất quan trọng trong các kì thi quốc tế khi miêu tả biểu đồ hay thuyết trình trong các công ty nước ngoài.

Bạn đang xem: Giảm tiếng anh là gì

Bài viết hôm nay sẽ cung cấp cho các bạn thêm cơ số từ ngữ chỉ sự tăng/giảm nha!

*

I. Từ vựng tiếng Anh chỉ sự tăng lên

1. Increase

”increase” chỉ sự tăng lên về số lượng, giá cả.

Ex: Population has increased two times, compared to the previous year. ( Dân số đã tăng lên 2 lần, so với số lượng năm ngoái)

2. Raise (Ngoại đồng từ):

Động từ ”raise” chỉ sự tăng lên về chất lượng nhiều hơn là số lượng. Vì là một ngoại động từ, từ ”raise” khả năng ở dạng thức bị động.

Cấu trúc hay gặp:

to raise the reputation of…: tăng thêm danh tiếng của (ai…)to raise production to the maximum: tăng sản lượng đến mức cao nhấtto raise someone’s salary: tăng lương cho ai

Ex:

You need to raise the production to the maximum. ( Anh cần tăng danh mục lên mức cao nhất)This celebration raise the reputation of my boss. ( Lễ hội này tăng danh tiếng cho sếp của tôi)

Bài Nổi Bật  Ban Hành Luật Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ Ban Hành Trong Tiếng Việt

3. Go up (=Jump up) (Ngoại động từ):

Vì là nội động từ, chúng ta không thể chia dạng bị động cho ”go up”. Từ này có nghĩa là đi lên, tăng lên đến mức nào. Cấu trúc thường gặp: go up to + con số…

Ex:

The people who stucks in deseases in Vietnam go up to 1 millions people in 2010. ( Số người mắc bệnh ở Việt Nam đã tăng lên đến 1 triệu người năm 2010)

4. Keep up:

Từ này dùng để diễn tả một vài liệu tăng lên đều theo thời gian, hoặc tăng theo tỷ lệ.

Ex:

The number of smoking people keep up to 50% in 2009. ( Số lượng người hút thuốc lá tăng lên 50% vào năm 2009)

5. Grow:

Từ ”grow” chỉ sự tăng lên ở mức chung chung, có chiều hướng nghiêng về tăng trưởng, phát triển

Ex:

Our system made economics grow in several years ( Hệ thống của chúng ta khiến nền kinh tế tăng trưởng trong mấy năm qua)The figure has grown dramatically ( Số liệu đã tăng lên một cách đột ngột).

Xem thêm: Remediation Là Gì – Remediation Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt

*

II. Từ vựng tiếng Anh chỉ sự giảm xuống:

1. Decrease:

Là từ trái nghĩa với ”increase”. Chỉ sự giảm dần do một vài tác nhân không thể cảm nhận ( không rõ lý do)

Ex:

The income decrease lower and lower. ( mức thu nhập càng ngày càng giảm)Inflation decrease rapidly in recent year. ( Lạm phát giảm nhanh trong mấy năm gần đây)

2. Reduce:

Đây là một từ thông dụng khi mô tả về sự tăng/ giảm. Có nghĩa là hạ thấp, kéo xuống hoặc cắt giảm (nói về những thứ chi tiết như: kích cỡ, giá cả, thời gian, tốc độ…)

Các cấu trúc hay dùng:

to reduce speed: giảm tốc độto reduce prices: giảm (hạ) giáto reduce the establishment: giảm biên chế; giảm ngân sách cơ quan

Ex:

You must reduce the amount of cholesterol or else, you will over-weight soon. ( Bạn cần giảm lượng cholesterol đi, nếu không bạn sẽ béo phì sớm thôi).Please reduce speed whenever you move on highway, I’m quite afraid. ( Làm ơn giảm tốc độ khi cậu đi trên đường cao tốc nha, tớ thấy hơi sợ)

Bài Nổi Bật  Bột Canh Là Gì - Có công dụng Gì

3. Depress:

Giảm trong y tế như: nhịp tim, nhịp thở, huyết áp… Còn có nghĩa là làm sụt giảm sút, đình trệ

Ex:

Look! The heartbeat of patient is depressing rapidly! ( Nhìn kìa! Nhịp tim bệnh nhân đang giảm mạnh)High inflation lead to depress trade ( Lạm phát cao làm đình trệ việc buôn bán)

4. Relieve:

Từ này không có ý nghĩa giảm về số liệu, mà chỉ sự giảm đau, giảm stress về tâm trạng, tâm lý.

Ex:

My headache need to be relieved, I can’t sleep just a bit ( Cơn đau đầu của tôi cần được giảm đau ngay, tôi không thể ngủ được chút nào)Don’t worry! Your pain will relieve when you grow up. (Đừng lo, nỗi đau này sẽ giảm đi khi bạn lớn lên).

5. Lessen:

làm sụt giảm đi về diện tích, làm bớt đi, yếu đi tầm quan trọng của các nguy cơ, hậu quả, tác động hoặc tiếng ồn.

Ex:

Please lessen your voice! It annoys me. (Làm ơn bé tiếng thôi. Nó làm phiền tôi quá đấy!)If your blood vessel lessens, you find hard to breath. ( Nếu mạch máu của cậu co lại, cậu sẽ thấy khó thở)Luckily, your preparation had lessened our loss ( May quá, sự chuẩn bị của cậu đã làm sụt giảm đi tổn thất của chúng ta)

6. Drop:

Tụt giảm về thứ hạng, giảm về nhiệt độ, lượng mưa, sức gió.

Xem thêm: Dao đông điều Hòa Là Gì, Dao động điều Hòa Là Gì

Ex:

I can’t believe it! My record dropped from top 10 to top 20. ( Thật không thể tin nổi! Điểm số của tớ giảm từ top 10 xuống top 20 rồi)The degree today drops to under 0 celcius. (Nhiệt độ hôm nay giảm thấp hơn 0 độ C)

7. Dwindle:

Nhỏ dần đi, suy yếu dần, teo đi, giảm đến mức gần như triệt tiêu

to dwindle away: nhỏ dần đi, hao mòn dần

Ex:

The typhoon dwindle soon after 2 hours coming in Philippine. (Cơn bão giảm nhanh sau 2 tiếng càn quét ở Philippine)Thanks to doctors, my mother’s desease had dwindled. (Cảm ơn các bác sĩ, bệnh của mẹ tôi đã giảm dần rồi)

8. Diminish:

Từ này có nghĩa là bớt, bớt (nhấn mạnh tác nhân bên ngoài)

Bài Nổi Bật  Lễ đính Hôn Là Gì

to diminish someone’s power: bớt quyền hành của ai

Ex:

We have to find out a way to diminish her arrogance.( Chúng ta phải tìm ra cách làm bớt sự kiêu căng cảu cô ta lại)The new boss coming here diminish manager’s power. ( Sếp mới đến làm sụt giảm quyền hành của người quản lý)

*

Với các từ vựng được cung cấp như trên, mong rằng các bạn sẽ có những bài thi Task 1 IELTS Writing hoặc các báo cáo tại cơ sở làm việc thật tốt nha! Chúc các bạn thành công! mặt khác bạn đọc khả năng tham khảo thêm những bài giảng về Từ vựng về món ăn truyền thống ở Việt Nam, 20 từ lóng thông dụng trong tiếng Anh,… tại các chuyên mục cực thú vị của TruongGiaThien.Com.VN nha.

CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT

Khóa học thử hoàn toàn miễn phí với cả Giảng viên Việt và Nước ngoài

Khóa học nền tảng bứt phá phản xạ giao tiếp miễn phí với Giảng viên nước ngoài

LỘ TRÌNH HỌC TỪ MẤT GỐC ĐẾN THÀNH THẠO

Khóa học tiếng Anh trực tuyến: http://beglobal.TruongGiaThien.Com.VN/

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Các câu hỏi về Giảm Tiếng Anh Là Gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Giảm Tiếng Anh Là Gì hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Giảm Tiếng Anh Là Gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Giảm Tiếng Anh Là Gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Giảm Tiếng Anh Là Gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Giảm Tiếng Anh Là Gì

Giảm Tiếng Anh Là Gì

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Giảm #Tiếng #Anh #Là #Gì

Tham khảo kiến thức về Giảm Tiếng Anh Là Gì tại WikiPedia

Bạn khả năng tìm thêm nội dung về Giảm Tiếng Anh Là Gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment