Bài viết Giúp Dịch Tiếng Anh Các mức thu nhập Chịu Thuế Tiếng Anh Là Gì, mức thu nhập Chịu Thuế (Taxable Income) Là Gì thuộc chủ đề về Câu Hỏi Quanh Ta đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng TruongGiaThien.Com.Vn tìm hiểu Giúp Dịch Tiếng Anh Các mức thu nhập Chịu Thuế Tiếng Anh Là Gì, mức thu nhập Chịu Thuế (Taxable Income) Là Gì trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem chủ đề về : “Giúp Dịch Tiếng Anh Các mức thu nhập Chịu Thuế Tiếng Anh Là Gì, mức thu nhập Chịu Thuế (Taxable Income) Là Gì”

Kế toán thuế là một nghiệp vụ kế toán quan trọng, với vai trò phụ trách các vấn đề về khai báo thuế trong công ty. Để thực hiện công việc này trong các công ty nước ngoài thì ngoài kiến thức chuyên môn bạn phải nắm vững tiếng anh ngành kế toán thuế

*

Kế toán thuế có liên quan đến pháp luật trong việc khai báo thuế với cơ quan nhà nước hàng năm, đòi hỏi độ chính xác và rõ ràng trong từng nghiệp vụ. Làm một kế toán thuế đã khó nhưng trong một công ty nước ngoài lại càng khó hơn nên bạn phải thông thạo tiếng anh cũng như các ngôn từ chuyên môn chuyên ngành kế toán thuế.

Dưới đây là 50 từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán thuế cần phải biết:

1-Tax: thuế

Bài Nổi Bật  Derby là gì? Trận Derby là gì? Những trận Derby kinh điển, tốt nhất

2-Registrate: đăng ký thuế

3-Imposea tax:ấn định thuế

4-Refund of tax: giấy tờ hoàn thuế

5- Tax offset: bù trừ thuế

6-Examine: kiểm tra thuế

7-Declare: khai báo thuế

8-License tax: thuế môn bài

9-Company income tax: thuế mức thu nhập công ty

10-Personal income tax: thuế mức thu nhập cá nhân

 11-Value added tax: thuế tổng giá trị gia tăng

12-Income tax: thuế mức thu nhập

13-Input sales tax: thuế tổng giá trị gia tăng đầu vào

14-Output sales tax: thuế tổng giá trị gia tăng đầu ra

15-Capital transfer tax: thuế chuyển nhượng vốn

16-Export/Import tax: thuế xuất, nhập khẩu

17-Registration tax: thuế trước bạ

18-Excess profits tax: thuế siêu lợi nhuận

19-Indirect tax:thuế gián thu

20-Direct tax: thuế trực thu

21-Tax rate:thuế suất

22-Tax policy: chính sách thuế

23-Tax cut: giảm thuế

24-Tax penalty: tiền phạt thuế

25-Taxable: chịu thuế

26-Tax fraud: gian lận thuế

27-Tax avoidance: trốn thuế

28-Tax evasion: sự trốn thuế

29-Tax abatement: sự khấu trừ thuế

30-E – file: giấy tờ khai thuế bằng điện tử

31-Filing of return: việc khai, nộp giấy tờ, tờ khai thuế

32-Form :mẫu đơn khai thuế

33-Assessment period: kỳ tính thuế

34-Tax computation: việc tính thuế

35-Term: kỳ hạn thuế

36-Register of tax:sổ thuế

37-Tax incentives: ưu đãi thuế

38-Tax allowance: trợ cấp thuế

 39–Tax preparer: người giúp khai thuế

40-Tax year: năm tính thuế

41-Tax dispute: các tranh chấp về thuế

42-Tax liability: nghĩa vụ thuế

43-Taxpayer: người nộp thuế

Bài Nổi Bật  chiêm nghiệm là gì

44-Authorize: người ủy quyền

45-Official: chuyên viên

46-Inspector: thanh tra viên

47-Tax derectorate: tổng cục thuế

48-Director general: tổng cục trưởng

49-Tax department:cục thuế

50-Tax authorities: hội đồng thuế

Các ngôn từ tieng anh chuyen nganh ke toan thue nêu trên được dùng thường nhật và rộng rãi, vì thế nếu làm việc ở vị trí kế toán thuế, bạn cần phải nắm rõ các ngôn từ tiếng anh kế toán trên để thực hiện nghiệp vụ chuyên môn tốt hơn.

QUÀ TẶNG VIP MÙA COVID – DÀNH RIÊNG CHO NHÀ LÃNH ĐẠO

TruongGiaThien.Com.Vn là tổ chức chuyên sâu đào tạo tiếng Anh cho người đi làm duy…

Các câu hỏi về Giúp Dịch Tiếng Anh Các mức thu nhập Chịu Thuế Tiếng Anh Là Gì, mức thu nhập Chịu Thuế (Taxable Income) Là Gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Giúp Dịch Tiếng Anh Các mức thu nhập Chịu Thuế Tiếng Anh Là Gì, mức thu nhập Chịu Thuế (Taxable Income) Là Gì hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Giúp Dịch Tiếng Anh Các mức thu nhập Chịu Thuế Tiếng Anh Là Gì, mức thu nhập Chịu Thuế (Taxable Income) Là Gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Giúp Dịch Tiếng Anh Các mức thu nhập Chịu Thuế Tiếng Anh Là Gì, mức thu nhập Chịu Thuế (Taxable Income) Là Gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Giúp Dịch Tiếng Anh Các mức thu nhập Chịu Thuế Tiếng Anh Là Gì, mức thu nhập Chịu Thuế (Taxable Income) Là Gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!
Bài Nổi Bật  Có Nên Thay Da Sinh Học Là Gì, Phân Biệt Lột Da Và Thay Da Sinh Học

Các Hình Ảnh Về Giúp Dịch Tiếng Anh Các mức thu nhập Chịu Thuế Tiếng Anh Là Gì, mức thu nhập Chịu Thuế (Taxable Income) Là Gì

Giúp Dịch Tiếng Anh Các Thu Nhập Chịu Thuế Tiếng Anh Là Gì, Thu Nhập Chịu Thuế (Taxable Income) Là Gì

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Giúp #Dịch #Tiếng #Anh #Các #Thu #Nhập #Chịu #Thuế #Tiếng #Anh #Là #Gì #Thu #Nhập #Chịu #Thuế #Taxable #Income #Là #Gì

Tìm thêm báo cáo về Giúp Dịch Tiếng Anh Các mức thu nhập Chịu Thuế Tiếng Anh Là Gì, mức thu nhập Chịu Thuế (Taxable Income) Là Gì tại WikiPedia

Bạn khả năng tra cứu thêm thông tin về Giúp Dịch Tiếng Anh Các mức thu nhập Chịu Thuế Tiếng Anh Là Gì, mức thu nhập Chịu Thuế (Taxable Income) Là Gì từ trang Wikipedia.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment