Bài viết Head Là Gì thuộc chủ đề về Thắc Mắt đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://truonggiathien.com.vn/ tìm hiểu Head Là Gì trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem chủ đề về : “Head Là Gì”

Cái đầu (người, thú vật) from head to foot từ đầu đến chân taller by a head cao hơn một đầu (ngựa thi)
Người, đầu người; ( số nhiều không đổi) con (vật nuôi), đầu (vật nuôi) 5 shillings per head mỗi (đầu) người được 5 silinh to count heads đếm đầu người (người có mặt) a hundred heads of cattle. một trăm con thú nuôi, một trăm đầu thú nuôi.
Đầu óc, trí nhớ; năng khiếu, tài năng to have a good head for mathematics có năng khiếu về toán to reckon in one”s head tính thầm trong óc
(thông tục) chứng nhức đầu sau khi uống rượu say to have a bad head bị nhức đầu, bị nặng đầu
Vị trí đứng đầu, người đứng đầu, người chỉ huy, thủ trưởng at the head of… đứng đầu…, ? cương vị chỉ huy…

Bạn đang xem: Head là gì

Xem thêm: Cohesion Là Gì – Nghĩa Của Từ Cohesion

Xem thêm: Detox Là Gì – Nước Cách Pha Chế 3 Loại Nước Detox

the head of a family chủ gia đình
Đầu (trang sách, bàn, giừơng, cầu thang…, búa, rìu, ghim bang, đinh ốc, bu lông…); ngọn, đỉnh, chỏm, chóp (núi, cây, cột…); vòi (máy nước…); đầu nguồn, ngọn nguồn (sông…); đầu mũi (tên…); lưỡi (cày…); đáy, ván đáy (thùng…)
Đề mục, chương mục, phần chính (trong một bài diễn thuyết…); loại on that head ở phần này, ở chương này under the same head dưới cùng đề mục
Lúc nguy kịch; lúc gay go stress; cơn khủng hoảng to come to a head lâm vào cơn khủng hoảng; đến lúc nguy kịch to bring to a head làm gay go, làm stress
to be able to do something on one”s head (từ lóng) khả năng làm được một cái gì một cách đơn giản
To be over head and ears in Ngập lút đến đầu đến cổ, ngập đến mang tai to be head over ears in debt nợ nần ngập lên đến tận đầu, nợ như chúa chổm
better be the head of a dog than the tail of a lion (tục ngữ) đầu gà còn hơn đuôi trâu
To put somebody (something) out of one”s head Quên ai (cái gì) đi, không nghĩ đến ai (cái gì) nữa
to turn something over in one”s head suy đi tính lại cái gì trong óc, nghiền ngẫm cái gì trong óc
two heads are better than one (tục ngữ) ý kiến tập thể bao giờ cũng sáng suốt hơn, ba ông thợ da bằng Gia Cát Luợng
Để ở đầu, ghi ở đầu (trong chương mục…) to head a list đứng đầu danh sách
Đứng đầu, chỉ huy, lãnh đạo; đi đầu, dẫn đầu to head an uprising lãnh đạo một cuộc nổi dậy to head a procession đi đầu một đám rước
(hàng hải) hướng (mui tàu về phía nào) to head the ship for… hướng mũi tàu về phía…
Tiến về, hướng về, đi về (phía nào…) to head back tiến lên trước để chặn bắt (ai) phải quay lại to head off (như) to head back
Chặn tránh (một vấn đề gì bằng cách hướng câu chuyện sang một vấn đề khác…)
đầu phần trên, phần trước; đề mục; cột trước contact head (máy tính ) đầu tiếp xúc (từ), đầu công tắc erasing head (máy tính ) đầu tẩy kinetic energy head (máy tính ) cột nước động lực magnetic head (máy tính ) đầu từ play-bak head (máy tính ) đầu sao lại pressure head (cơ học ) đầu áp reading head (máy tính ) đầu đọc, đầu phát lại read-record head (máy tính ) đầu để đọc bản chép lại recording head (máy tính ) đầu ghi reproducing head (máy tính ) đầu sản lại total head (cơ học ) cột nước toàn phần velocity head (vật lý ) đầu tốc độ
đầu đỉnh conical rivet head đầu đinh tán hình côn hand-made rivet head đầu đinh tán làm bằng tay screw head đầu đinh ốc screw head đầu đinh vít upset head sự chồn đầu (đinh)
chụp capstan drum head chụp trống tời head capstan chụp tời head cup chụp tán mũ (đinh tán) tilt head máy ảnh chụp nghiêng
đầu bulông flanged head đầu bulong có mặt bích slotted head đầu (bulông, vít) xẻ rãnh width of head (offlats) chiều rộng đầu bulông
đầu đinh tán conical rivet head đầu đinh tán hình côn hand-made rivet head đầu đinh tán làm bằng tay
đỉnh adjustable centre head đầu định tâm điều chỉnh được back head ụ định tâm bolt head đầu đinh ốc bullet head nail đinh hình đầu đạn butt-head rivet đinh tán đầu tròn butt-head screw đinh vít đầu tròn button head rivet đinh tán button head rivet đinh tán đầu tròn buttress head đỉnh tường chống cheese-head rivet đinh tán đầu tròn column head đỉnh cột cone head rivet đinh tán đầu côn cone head rivet đinh tán đầu hình nón cụt cone head rivet đinh tán mũi côn chìm cone-head rivet đinh tán đầu côn cone-head rivet đinh tán đầu hình côn conical head mũ hình côn (đinh) conical rivet head đầu đinh tán hình côn conical-head rivet đinh tán đầu hình côn connecting rod head boil đinh ốc đầu thanh truyền connecting rod head bolt đinh ốc đầu thanh chuyền countersunk (-head) rivet đinh tán đầu chìm countersunk (-head) rivet sự tán đinh chìm countersunk bottom-head rivet đinh tán đầu tròn chìm countersunk head mũ chìm (đinh tán) countersunk head nail đinh đầu chìm countersunk rivet head đầu đinh tán countersunk-head rivet đinh tán đầu chìm countersunk-head rivet đinh tán đầu chìm phẳng countersunk-head rivet đinh tán mũ chìm crane jib head đỉnh cần máy trục cup head rivet đinh tán đầu hình nấm diamond-head buttress dam đập đỉnh tam giác die head mũ dập (đinh tán) duplex (head) nail đinh đầu ghép đôi duplex (head) nail đinh đầu kép duplex head nail (duplexnail) đinh đầu ghép đôi duplex-head nail đinh hai mũi fixed head đầu đọc cố định fixed head đầu từ cố định Fixed Head Disk (FHD) đĩa tỏa nhiệt cố định fixed-head disk đĩa có đầu cố định flat countersunk head rivet đinh tán đầu chìm phẳng flat countersunk head rivet đinh tán mũ chìm flat head đầu bằng đinh flat head mũ bằng đinh flat head nail đinh đầu bằng flat head nail (flathead) đinh mũ phẳng flat head pin đinh đầu dẹp flat head rivet đinh dán đầu dẹt flat head rivet đinh tán đầu bằng flat head rivet đinh tán đầu dẹt flush head rivet đinh tán đầu chìm flush-head rivet đinh tán đầu chìm flush-head rivet đinh tán mũ chìm friction head loss hao hụt đỉnh ma sát full head rivet đinh tán đầu tròn Grade, Head of đỉnh dốc hammer-head screw đinh ốc đầu búa hammer-head screw đinh vít đầu búa hammer-head screw đinh vít đầu chữ T hand-made rivet head đầu đinh tán làm bằng tay head cup chụp tán mũ (đinh tán) head excavation sự đào hào đỉnh head land đỉnh pítong head of water over spillway cột nước trên đỉnh đập tràn head of water over weir cột nước trên đỉnh điều tiết head-stock đầu cố định height of the rail head chiều cao đỉnh ray lattice head nail đinh đầu rỗng lead head nail đinh đầu bọc chì nail head đầu đinh offset-head spike đinh đường đóng đàn hồi pan head rivet đinh tán mũ côn bằng piston head đỉnh pittông preformed head đầu tạo hình trước (đinh tán) pressing head mũ dập (đinh tán) primary rivet head mũ tán sẵn (đinh tán) rivet head đầu đinh tán rivet head mũ đinh tán round head mũ tròn (đinh) round rivet head đầu tròn đinh tán round-head buttress dam đập trụ chống đỉnh tròn round-head rivet đinh tán đầu tròn round-head window cửa sổ đỉnh tròn screw head đầu đinh ốc screw head đầu đinh vít slotted head screw đinh ốc đầu có rãnh spherical head đỉnh (khối) cầu spherical-head rivet đinh tán đầu phồng tròn spring-head nail đinh đầu nẩy square head mũ vuông (đinh) steeple head rivet đinh tán đầu hình tháp steeple head rivet đinh tán đầu nhọn tee-head buttress dam đập trụ chống đỉnh chữ T tubing head đỉnh ống two-full head rivet đinh tán hai đầu tròn upset head sự chồn đầu (đinh)
áp suất fluid head áp suất lỏng full head of water áp suất thủy tĩnh đầy đủ gravity head áp suất trọng lực head tank bình áp suất head-flow characteristic biến thiên áp suất dòng head-flow characteristic đặc tính áp suất (tĩnh) head-flow characteristic đặc tính áp suất tĩnh hydrostatic head áp suất thủy tĩnh liquid head áp suất chất lỏng liquid head áp suất lỏng lose of head sự mất mát áp suất loss in head sự tổn thất áp suất low-pressure pump or low-head pump bơm áp suất thấp refrigerant head áp suất môi chất lạnh static head áp suất (thủy) tĩnh suction head áp suất hút total head áp suất toàn phần velocity head áp suất động

mũ cọc
mũi
phần đầu head end kết thúc phần đầu head piece bộ phận đầu head response đáp tuyến phần đầu paragraph head phần đầu đoạn
phần trước
sự dâng nước

vật hình đầu

Bài Nổi Bật  Nghĩa Của Từ Op Là Viết Tắt Của Từ Gì ? Op Trong Lol Lmht Có Nghĩa Là Gì

Giải thích EN: Any of various structures or features thought of as resembling the head of an animal, as by being on top, in front, or in another prominent position; specific uses include:the part of a tool or weapon that is used for striking.

Giải thích VN: Nhiều công trình kiến trúc hoặc những nét tiêu biểu được suy tưởng liên quan tới đầu của một loại động vật, được bài trí ở trên đỉnh, phía trước, hoặc một vị trí nổi bật nào đó; chi tiết được dùng :một bộ phận của một công cụ hoặc một thứ vũ khí được dùng để gây ra ấn tượng.

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Các câu hỏi về Head Là Gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Head Là Gì hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Head Là Gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Head Là Gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Head Là Gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Head Là Gì

Head Là Gì

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Là #Gì

Tham khảo thêm báo cáo về Head Là Gì tại WikiPedia

Bạn nên tra cứu thêm thông tin chi tiết về Head Là Gì từ trang Wikipedia.◄

Bài Nổi Bật  Vk là gì, Ck là gì trên Facebook? Hình ảnh Vk Ck hạnh phúc đẹp

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment