Bài viết In Turn Là Gì – In Turn In Vietnamese thuộc chủ đề về Hỏi Đáp đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://truonggiathien.com.vn/ tìm hiểu In Turn Là Gì – In Turn In Vietnamese trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem nội dung về : “In Turn Là Gì – In Turn In Vietnamese”

Cụm động từ trong tiếng Anh là một mảng kiến thức rất đa dạng và phức tạp, dễ khiến cho người học bị bối rối và nhầm lẫn. Chỉ cần đảo thứ tự sắp xếp của động từ và giới từ đi kèm là khả năng thay đổi ngay hoàn toàn nghĩa của một cụm động từ. vì thế, đi vào một cách chi tiết với hai cụm động từ thường nhật được dùng nhiều là “Turn in” và “In turn”, bài viết này sẽ cung cấp cho các bạn những hiểu biết cơ bản và chi tiết nhất để các bạn khả năng nắm rõ cho mình nghĩa và cách dùng nha.

Bạn đang xem: In turn là gì

I. Turn in là gì?

1. một vài nghĩa của cụm động từ với “Turn” các bạn khả năng đã biết

“Turn” trong “turn off” hay “turn on” hẳn không ít bạn đã gặp phải trong các ví dụ của thầy cô:

“Could you turn on the light, please?” – “Bạn khả năng bật đèn lên được không?”

Bài Nổi Bật  Metaphysics Là Gì - Metaphysical /Metaphysics Có Nghĩa Là Gì

“Could you turn off the light, please?” – “Bạn khả năng tắt đèn đi được không?”

Hay một nghĩa quen thuộc khác với “turn” – Rẽ: “Turn to the left” – “rẽ sang bên trái”/“Turn to the right” – “rẽ sang bên phải”

2. Nghĩa của cụm động từ

Cụm từ này không những có nghĩa mà còn có rất nhiều nghĩa khác nhau. chi tiết là 6 nghĩa dưới đây:

Turn in: Đi ngủ

Nó được dùng trong bối cảnh không trang trọng (giao tiếp thường ngày) có nghĩa là đi ngủ, một cách nói khác của “go to bed”. Vậy để cho câu nói của mình sống động hơn, bạn hoàn toàn khả năng thay thế: “I feel so sleepy. I think I’ll go to bed.” = I feel so sleepy, I’ll turn in.”

Từ đồng nghĩa: go to bed, go to sleep

*

Turn in something: Tạo ra một kết quả tốt hơn hoặc đạt được điều gì đó, tạo ra một vài lượng hay mức độ chi tiết

Nó sẽ biến đổi hoàn toàn ý nghĩa của nó khi sau nó có “something” (danh từ, chỉ một thứ/một cái gì đó)

Eg: Profits from software of this company is rising, which is expected to turn in profits for $4 million at the end of this year.

Từ đồng nghĩa: productise, produce,…

Turn in something to someone: đưa/ trả một thứ gì đó cho người mà nó thuộc về, người mà phụ trách thứ đó, vật đó (đặc biệt, được dùng trong trường hợp vật đó bị mật hoặc ai đó cho bạn mượn).

Eg: After signing, he turns in all documents to the office.

Từ đồng nghĩa cho “turn in something to someone”: to give, to submit something,…

Turn yourself in: quay người lại. Cụm từ này thường được nhắc đến trong trường hợp cảnh sát muốn bắt một ai đó hoặc đưa ai đó đến sở cảnh sát, họ sẽ bắt buộc đối tượng đó phải quay người lại (nếu họ đang cố quay lưng vào cảnh sát).

Bài Nổi Bật  Heap Là Gì - Cấu Trúc Dữ Liệu

Eg: He turns himself in to police.

Xem thêm: Boheme Là Gì – đánh Giá Về Boheme Pub

Turn something in: quay/xoay cái gì đó hướng vào trong

Eg: Please, look at my fingers and turn in your fingers like this.

Turn in his/ her/ their grave: “Grave” có nghĩa là “mộ”. Nếu bạn muốn nói rằng một người đã mất (dead person) “turn in his/ her/ their grave”, tức là họ sẽ rất tức giận, phẫn nộ khi biết một việc gì đó đã xảy ra.

Eg: She would turn in her grave if she knew what her husband did with their house.

Từ đồng nghĩa cho thành ngữ này: to get angry, to get upset

*

II. In turn là gì?

Bởi vì điều đó, hay kết quả là

Eg: His father taught him, and he in turn taught his own son. – Bố ông ấy đã dạy ông ấy, và kết quả là ông ấy đã dạy lại con trai mình

Từ đồng nghĩa trong hoàn cảnh này đó là “therefore” (vì thế), “consequently” (kết quả là),…

Lần lượt

Eg: We were failed in that project, therefore, we looked at each element and each step of the process in turn. – công ty chúng tôi đã thất bại trong dự án đó, vì thế, công ty chúng tôi đã lần lượt xem xét lại từng yếu tố và từng bước của quy trình.

Xem thêm: Sứ Mệnh Là Gì – Tầm Nhìn Là Gì Khác Nhau Như Nào

Bài Nổi Bật  Máy phun sương siêu âm là gì? Nguyên lý vận hành và công dụng

Từ đồng nghĩa: “one after another” (lần lượt từng người/vật một)

Vậy là bên cạnh những cụm quen thuộc như “turn on/turn off”, hôm nay các bạn đã được biết thêm hai cụm vô cùng hữu ích nữa cùng với rất nhiều ngữ nghĩa khác nhau của chúng. Hi vọng các bạn sẽ vận dụng thành công được cụm từ này trong các ngữ cảnh khác nhau.

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Các câu hỏi về In Turn Là Gì – In Turn In Vietnamese


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê In Turn Là Gì – In Turn In Vietnamese hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết In Turn Là Gì - In Turn In Vietnamese ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết In Turn Là Gì - In Turn In Vietnamese Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết In Turn Là Gì - In Turn In Vietnamese rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về In Turn Là Gì – In Turn In Vietnamese

In Turn Là Gì - In Turn In Vietnamese

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Turn #Là #Gì #Turn #Vietnamese

Tìm thêm báo cáo về In Turn Là Gì – In Turn In Vietnamese tại WikiPedia

Bạn khả năng tra cứu thêm nội dung chi tiết về In Turn Là Gì – In Turn In Vietnamese từ web Wikipedia tiếng Việt.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment