Bài viết Judgement là gì ? nghĩa của từ judgement trong tiếng việt thuộc chủ đề về Câu Hỏi Quanh Ta đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng TruongGiaThien.Com.Vn tìm hiểu Judgement là gì ? nghĩa của từ judgement trong tiếng việt trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem bài viết : “Judgement là gì ? nghĩa của từ judgement trong tiếng việt”

I don”t think you have the right to pass judgment (on others) (= to say whether you think other people are good or bad).

Bạn đang xem: Judgement là gì

I”m going to reserve judgment (on the decision) (= not say whether I think it is good or bad) for the time being.
the ability to make decisions or to make good decisions, or the act of developing an opinion, esp. after careful thought:
a decision that you make, or an opinion that you have, after considering all the facts in a situation:
make/form/reach a judgment (about/on sth) We tend to make judgments about people at work based on our first impressions.
Careful judgement will be needed in deciding whether it is trade policy or environmental policy which must be adjusted.
sound/good/poor judgment Sound judgment is essential because decisions we make directly affect people”s health and safety.
exercise/use your judgment We rely on trustees to exercise their judgment in overseeing financial procedures
trust/doubt/question sb”s judgment Junior employees are often reluctant to question the judgment of their bosses.
People should not be forced, against their better judgment, into taking out loans they cannot repay.

Bài Nổi Bật  Hủ nữ là gì? Có nên yêu hủ nữ không?

Xem thêm: Tcp/ip Là Gì – Kiến Thức Về Giao Thức Mạng Tcp/ip

in sb”s judgment In my judgement, this is the biggest foreign policy mistake the country has ever made.
HM Revenue & Customs is using the recent judgement to argue that UK shareholders in offshore companies should pay income tax.
judgment against sb/sth They won a $2.8 million judgment against the insurer for shortchanging them for storm damage to their home.
a €500,000/$16.8 million, etc. judgment She won a $450,000 judgment after convincing jurors she was subject to sexual harassment.
pass judgment on sb/sth The shares were only floated this summer, so it is too early to pass judgement on their performance.

Xem thêm: Srgb Là Gì – Phân Biệt Chuẩn Màu Srgb, Dci

to wait until more information about something is available before expressing an opinion, making a decision, or taking action:
Campaigners insist it is the job of politicians to govern, not to sit in moral judgment on people”s lifestyles.
We should be wary of judgments that depend on that very modern distinction between the public and the private.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge TruongGiaThien.Com.VN hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
The results clearly demonstrated that most three-year-olds can make metalinguistic judgments and productions in structured tasks, with overall metalinguistic performance improving with age in months.
When we are involved in large-scale projects, we must make judgments on an individual basis about whether they are good or bad.
As noted, linguistic studies routinely assess a speaker”s competence through grammaticality judgments.
Two key judgments must be made: one concerns adaptive behavior or development, and the other concerns the risks or threats to development.
I have argued, however, that for cognitivist theories of language, the focus on grammaticality judgments is artificially narrow.
A negative list of noninterchangeable types and cases guided the coders” judgments of interchangeability.
Here a vote is taken only on the conclusion, and no collective judgments are made on other propositions.
In the last case, they may include judgments on whether the war can be won, whether victory would be worth the cost, and so on.

*

*

*

*

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Bài Nổi Bật  Last But Not Least Là Gì, Nghĩa Của Từ Last But Not Least

Các câu hỏi về Judgement là gì ? nghĩa của từ judgement trong tiếng việt


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Judgement là gì ? nghĩa của từ judgement trong tiếng việt hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Judgement là gì ? nghĩa của từ judgement trong tiếng việt ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Judgement là gì ? nghĩa của từ judgement trong tiếng việt Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Judgement là gì ? nghĩa của từ judgement trong tiếng việt rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Judgement là gì ? nghĩa của từ judgement trong tiếng việt

Judgement là gì ? nghĩa của từ judgement trong tiếng việt

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Judgement #là #gì #nghĩa #của #từ #judgement #trong #tiếng #việt

Tìm thêm báo cáo về Judgement là gì ? nghĩa của từ judgement trong tiếng việt tại WikiPedia

Bạn nên tra cứu thông tin chi tiết về Judgement là gì ? nghĩa của từ judgement trong tiếng việt từ web Wikipedia tiếng Việt.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment