Bài viết Kiêm Nhiệm Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ : Kiêm Nhiệm thuộc chủ đề về Hỏi Đáp đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://truonggiathien.com.vn/ tìm hiểu Kiêm Nhiệm Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ : Kiêm Nhiệm trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem bài viết : “Kiêm Nhiệm Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ : Kiêm Nhiệm”

Năm 2001, Lang từ bỏ công việc thiết kế điện và chuyển sang làm một nghệ sĩ origami chuyên nghiệp kiêm nhiệm cố vấn.

Bạn đang xem: Kiêm nhiệm tiếng anh là gì

Ông được bổ nhiệm làm bộ trưởng Bộ Ngoại giao bởi tổng thống Magsaysay, cùng lúc ấy kiêm nhiệm chức phó tổng thống trong bốn năm.
He was appointed Secretary of Foreign Affairs by President Magsaysay, and for four years served concurrently as Vice-President.
Vài tháng sau, ông ta được kiêm nhiệm Thượng thư Hải quân, trở thành nhân vật quyền lực và có tác động nhất trong chính phủ.
A few months later, he also became the Minister of the Navy, and became the most influential and powerful member of the government.
Cô được cho là vận hành trong ban tuyên truyền, đảm trách các vấn đề văn chương, và kiêm nhiệm cấp bậc thư ký cho cha mình.
She has reportedly been active within the propaganda department, been in charge of literary affairs, and in charge of the security and schedule of her father as his secretary.
Sự thay đổi ngay này đối với Đoàn Hòa bình Ứng phó đã cho phép Đoàn Hòa bình kiêm nhiệm các dự án không lên đến mức khủng hoảng.
The change to Peace Corps Response allowed Peace Corps to include projects that did not rise to the level of a crisis.
Từ năm 1986 đến năm 1992, ông còn kiêm nhiệm vai trò Tổng Thư ký Uỷ ban Hồng y về Quản trị các Giáo hoàng Thánh đường Pompeii, Loreto và Bari.
From 1993 to 1996 he was additionally President of the Cardinalatial Commission for the Pontifical Shrines of Pompei, Loreto and Bari.
Ngoài nhiệm vụ chính thức, Giám mục Phimphisan còn kiêm nhiệm vị trí Giám quản Tông Tòa Tổng giáo phận Thare and Nonseng, trong giai đoạn ngắn, từ ngày 14 tháng 5 năm 2004 đến ngày 1 tháng 7 năm 2005.
Bishop Phimphisan served as the Apostolic Administrator of the Archdiocese of Thare and Nonseng from May 14, 2004 to July 1, 2005.
Thành viên cùng lúc ấy với SKE48 và AKB48 Ōba Mina đã được chuyển sang SKE48 Team KII và các thành viên khác từ AKB48, NMB48 và HKT48 được chuyển giao vĩnh viễn hoặc kiêm nhiệm SKE48.
Concurrent member with SKE48 and AKB48 Mina Ōba was fully transferred to SKE48 Team KII and other members from AKB48, NMB48, and HKT48 were permanently transferred or given concurrent positions in SKE48.
Ngay trước cuộc tuyển cư ngày 28 tháng 3, Livni nhận chức Ngoại trưởng, tiếp tục kiêm nhiệm Bộ trưởng Tư pháp do một cuộc từ chức hàng loạt của các thành viên Đảng Likud trong chính phủ.
Ahead of the 28 March elections, Livni was appointed to be the new Foreign Minister, while continuing to serve as Justice Minister, as a result of the mass resignation of Likud Party members from the government.
Tổ chức tư nhân phi vụ lợi, Central Park Conservancy, quản lý công viên theo một hợp đồng ký với Thành phố New York, theo đó chủ tịch Conservancy kiêm nhiệm cấp bậc Giám đốc Công viên.
The park is maintained by the Central Park Conservancy, a private, not-forprofit organization that manages the park under a contract with the New York City Department of Parks and Recreation, in which the president of the Conservancy is ex officio Administrator of Central Park.
Vào ngày 24 tháng 2 năm 2014, người ta đã tuyên bố rằng Matsui Rena sẽ kiêm nhiệm Nogizaka46 sau khi các đội được tổ chức lại và các thành viên kenkyusei được thăng cấp lên các thành viên chính thức.

Bài Nổi Bật  Flash Sale là gì? Mẹo săn hàng Flash Sale 11.11 thành công

Xem thêm: Quốc Hội Là Gì – Chức Năng Của Quốc Hội

On February 24, 2014 it was announced that Rena Matsui would hold a concurrent position with Nogizaka46 after teams were reorganized and kenkyusei members were promoted to full members.
Cùng với việc là đại diện tại quốc gia mà nó đặt văn phòng, các văn phòng đại diện ngoại giao còn khả năng kiêm nhiệm làm đại diện không thường trực tại một nước hoặc một nhóm nước khác.
As well as being a diplomatic mission to the country in which it is situated, it may also be a nonresident permanent mission to one or more other countries.
Sau bạo động, Tunku Abdul Rahman bị buộc phải lui về hậu trường, việc điều hành quốc gia thường nhật được chuyển cho Phó thủ tướng Tun Abdul Razak, là người kiêm nhiệm chức giám đốc của Hội đồng vận hành Quốc gia.
After the riots, Tunku Abdul Rahman was forced into the background, with the day-today running of the country handed to the deputy Prime Minister, Tun Abdul Razak, who was also the director of the National Operations Council.
mặt khác, Ishida Anna của Team KII sẽ kiêm nhiệm trong AKB48 Team B. Vào ngày 1 tháng 11, đã có thông báo rằng Kumi Yagami, một thành viên của thế hệ đầu tiên của nhóm, sẽ tốt nghiệp khỏi nhóm, nhưng ngày tốt nghiệp không được công bố.
Anna Ishida of Team KII would hold a concurrent position in AKB48, Team B. On November 1, it was announced that Kumi Yagami, one of the group”s first generation members, would graduate but the date was not announced.
Ví dụ cái nâng ghế còn kiêm cả nhiệm vụ làm khung cho ghế ngồi và cả phần kết cấu cho chức năng cố định.
And the seat riser, for example, serving as a mounting for the seat as well as a structural part of the functional rigidity.
Bà là Phó hiệu trưởng kiêm Chủ nhiệm Nhà Gryffindor, và theo như tác giả, “bên dưới bộ dạng cộc cằn đó” có “một chút yếu đuối già nua”.
She is Deputy Headmistress, and Head of Gryffindor House and, according to the author, “under that gruff exterior” is “a bit of an old softy”.
Có một khái niệm tuyệt vời được gọi là trường-một-giáo-viên, nghĩa là một giáo viên kiêm nhiều nhiệm vụ dạy tất cả những gì xuất hiện trong chương trình.
So there is this amazing concept called the one-teacher school, which is basically a single teacher who is a multitasker who teaches this amazing little social setting.
Dartmouth được điều hành bởi Hội đồng Tín hữu bao gồm Chủ tịch của trường (kiêm nhiệm), thống đốc của tiểu bang (kiêm nhiệm), và mười ba tín hữu được đề bạt và bầu chọn bởi chính Hội đồng (gọi là “Tín hữu hiến chương”), và tám tín hữu đề cử bởi các cựu sinh viên và bầu bởi ủy ba (“Tín hữu cựu sinh viên”).
Dartmouth is governed by a Board of Trustees comprising the college president (ex officio), the state governor (ex officio), 13 trustees nominated and elected by the board (called “charter trustees”), and eight trustees nominated by alumni and elected by the board (“alumni trustees”).
Ông tiếp tục kiêm nhiệm Bộ trưởng Lao động và Phúc lợi, các thành viên khác gồm có Phó thủ hiến Abdul Hamid bin Haji Jumat (Bộ trưởng chính quyền địa phương, Địa chính và Nhà ở), J. M. Jumabhoy (Bộ trưởng Công thương), Francis Thomas (Bộ trưởng Thông tin và Công vụ), Chu Thụy Kỳ (Bộ trưởng Giáo dục) và A. J. Braga (Bộ trưởng Y tế).
Besides continuing to serve as Labour and Welfare Minister, while the other members include his deputy Abdul Hamid bin Haji Jumat (Minister for Local Government, Lands and Housing), J. M. Jumabhoy (Minister for Commerce and Industry), Francis Thomas (Minister for Communications and Works), Chew Swee Kee (Minister for Education) and A. J. Braga (Minister for Health).
Trước đó, bà là một trong hai phó tổng thống của Óscar Arias Sánchez (người tiền nhiệm) kiêm Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

Bài Nổi Bật  Senmall Là Gì - Có Nên Mở Gian Hàng Trên Sendo Không

Xem thêm: Ngày 19 Tháng 11 Là Ngày Gì, Ngày 19/11 Là Ngày Gì

She was one of Óscar Arias Sánchez”s two Vice-Presidents and his administration”s Minister of Justice.

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Các câu hỏi về Kiêm Nhiệm Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ : Kiêm Nhiệm


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Kiêm Nhiệm Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ : Kiêm Nhiệm hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Kiêm Nhiệm Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ : Kiêm Nhiệm ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Kiêm Nhiệm Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ : Kiêm Nhiệm Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Kiêm Nhiệm Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ : Kiêm Nhiệm rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Kiêm Nhiệm Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ : Kiêm Nhiệm

Kiêm Nhiệm Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ : Kiêm Nhiệm

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Kiêm #Nhiệm #Tiếng #Anh #Là #Gì #Nghĩa #Của #Từ #Kiêm #Nhiệm

Xem thêm báo cáo về Kiêm Nhiệm Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ : Kiêm Nhiệm tại WikiPedia

Bạn nên tra cứu nội dung về Kiêm Nhiệm Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ : Kiêm Nhiệm từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄

Bài Nổi Bật  Motion Là Gì

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment