Bài viết Liaise Là Gì – Nghĩa Của Từ Liaise Trong Tiếng Việt thuộc chủ đề về Giải Đáp đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng TruongGiaThien.Com.Vn tìm hiểu Liaise Là Gì – Nghĩa Của Từ Liaise Trong Tiếng Việt trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem bài viết : “Liaise Là Gì – Nghĩa Của Từ Liaise Trong Tiếng Việt”

Những bài viết kinh điển nhiều người cùng xem:

+to chicken out là gì ? nghĩa của từ chicken out trong tiếng việt

+Rupture Là Gì – Rupture Trong Tiếng Tiếng Việt

+Dịch nghĩa của từ intensive là gì trong tiếng việt?

+Proper Noun Là Gì – Nghĩa Của Từ Proper Name Trong Tiếng Việt

to speak to people in other organizations, etc. in order to work with them or exchange information with them:Bạn đang xem: Liaise là gì

Muốn học thêm?

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ Cambridge.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

I regularly liaise with the chairman of the audit committee on larger British incorporated institutions.
to work with people in different groups, departments, or organizations in order to ensure information is exchanged:
The primary health care provider must liaise with patients, make treatment decisions and process patient information, all of which have an ethics dimension.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
They continue to give holistic care based on the family”s needs, liaising with all members of the primary health care team.
It also seems clear that it would have been very useful if some of the authors had been encouraged to liaise over their contributions.
Where care managers are aware of such problems, they need to liaise more closely with both providers and local authority contracts departments.

Bài Nổi Bật  Tio2 Là Gì - Titan Dioxide (Tio2) Là Gì

Xem thêm: Look Up Là Gì – Nghĩa Của Từ Look Up

As a result, most other cancer sites now have a nurse-led review clinic and site specialist radiographers liaise closely with the multidisciplinary teams.
They liaise with other hospitals, the community and all professionals who will be involved with the child”s care.
The results from the questionnaire show there is a willingness among many private teachers to liaise with schools, although this happens little at present.
The provider may advocate for the client if necessary or liaise with other professionals and agencies as needed.
In particular, people had to be able to make decisions, liaise with other agencies and handle a more dependent set of clients.

*

 

*

 

*

Xem thêm: Tải Game Dream League Soccer 2016, Dream League Soccer

*

Chuyên mục: Hỏi Đáp

 

Các câu hỏi về Liaise Là Gì – Nghĩa Của Từ Liaise Trong Tiếng Việt

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Liaise Là Gì – Nghĩa Của Từ Liaise Trong Tiếng Việt hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3

Bài Nổi Bật  Chu pa pi mô nha nhố nghĩa là gì? dùng trong trường hợp nào?

Bài viết Liaise Là Gì – Nghĩa Của Từ Liaise Trong Tiếng Việt ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Liaise Là Gì – Nghĩa Của Từ Liaise Trong Tiếng Việt Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share.
Nếu thấy bài viết Liaise Là Gì – Nghĩa Của Từ Liaise Trong Tiếng Việt rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

 

Các Hình Ảnh Về Liaise Là Gì – Nghĩa Của Từ Liaise Trong Tiếng Việt

Liaise Là Gì - Nghĩa Của Từ Liaise Trong Tiếng Việt

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Liaise #Là #Gì #Nghĩa #Của #Từ #Liaise #Trong #Tiếng #Việt

Video cực hay về Liaise bạn nên xem một lần trong đời

Tham khảo kiến thức về Liaise Là Gì – Nghĩa Của Từ Liaise Trong Tiếng Việt tại WikiPedia

Bạn khả năng tra cứu thêm nội dung về Liaise Là Gì – Nghĩa Của Từ Liaise Trong Tiếng Việt từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment