Bài viết Mẫu Câu Tiếng Anh Dùng Để Đặt Vé Máy Bay Tiếng Anh Là Gì ? thuộc chủ đề về Hỏi Đáp đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://truonggiathien.com.vn/ tìm hiểu Mẫu Câu Tiếng Anh Dùng Để Đặt Vé Máy Bay Tiếng Anh Là Gì ? trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem bài viết : “Mẫu Câu Tiếng Anh Dùng Để Đặt Vé Máy Bay Tiếng Anh Là Gì ?”

VD: “I need to book a flight to Berlin next week. Which airline do you suggest I fly with?” / “The cheapest airline that flies to Germany is Lufthansa. It’s a German carrier.”

Arrivals (noun): Cửa đến ở sân bay, nơi bạn bè và thân nhân sẽ chờ đón bạn ở nơi máy bay hạ cánh.

Bạn đang xem: Vé máy bay tiếng anh là gì

VD: “Jane, I’ll meet you in the arrivals lounge. I’ll be holding a sign to tell you I’m looking for you.”

Board (verb): Lên máy bay.

VD: “All passengers on Belle Air flight 2216 must go to the gate. The plane will begin boarding in 10 minutes.”

Boarding pass (noun): Vé máy bay, trên đó có ghi thông tin về thời gian bay, cửa ra máy bay và số ghế của bạn.

VD: “Sir, this is your boarding pass. You will be boarding at gate 22 at 6.35.”

*

Boarding time (noun): Thời gian bạn được phép bắt đầu lên máy bay.

VD: “Boarding will begin in approximately 5 minutes. We ask all families with young children to move to the front of the line.”

Book (a ticket) (verb): Đặt vé.

VD: “Hi, how can I help you?” “I’d like to book a return ticket to Paris, please.”

Business class (noun): Khoang thương gia, thường nằm ở phần phía trước của thân máy bay và giá vé đắt hơn so với các hạng vé thông thường.

VD: “We’d like to invite all our passengers flying in business class to start boarding.”

*

Carry on (luggage) (noun): Hành lý xách tay.

VD: “I’m sorry, but your carry on is too heavy. You will have to check it.”

*

Check in (verb/ noun): Xác nhận nhận vé.

Bài Nổi Bật  Điệp Từ Là Gì - công dụng Của Phép Điệp Từ

VD: “How many passengers are checking in with you?” / “It’s a large school group. We have 45 people in our party (group).”

Conveyor belt/ carouse/ baggage claim (noun): băng chuyền hành lý.

VD: “All passengers arriving from New York can pick up their luggage from carousel 4.”

*

Customs (noun): Khu vực kiểm tra an ninh, nơi hành lý xách tay của bạn sẽ qua kiểm tra máy quét và nhân viên an nính sẽ quét máy dò kim loại để đảm bảo bạn không mang đồ vật trái phép nào lên máy bay.

Delayed (adj): Hoãn chuyến bay.

VD: “Ladies and gentlemen, this is an announcement that flight NZ245 has been delayed. Your new departure time is 2.25.”

Departures (noun): Khu vực khởi hành, nơi hành khách (đã qua cửa kiểm tra an ninh) ngồi chờ đến giờ lên máy bay.

VD: “All passengers flying to Istanbul are kindly requested to go to the departures lounge.”

Economy class (noun): Hạng phổ thông. Hầu hết mọi người mua vé hạng này vì giá cả phù hợp nhất.

VD: “I’d like to book an economy class ticket to Rome next Friday.” / “Would you like to make it return or one-way?” / “A return ticket. I’d like to come back the following Friday.”

First class (noun): Khoang hạng nhất.

Xem thêm: Nghe Và Nói Lại Từng Mục Trong Bài Vươn Tới Các Vì Sao 1, Tập Làm Văn: Nghe

VD: “Next time I want to fly first class.” / “Why? It’s so expensive!” / “I’m just too tall. I have no leg room in economy.”

*

Fragile (adj): Hàng hóa dễ vỡ.

Gate (noun): Cửa lên máy bay.

VD: “Can you tell me where flight AZ672 to New York departs from, please?” / “Yes, it leaves from gate A27.”

*

Identification (noun): Giấy tờ tùy thân (chứng minh thư với chuyến bay nội địa, và hộ chiếu với chuyến bay quốc tế).

VD: “I’d like to book a flight to New Jersey for tomorrow.” / “Certainly, can I see your ID please?”

*

Liquids (noun): Chất lỏng. Mọi chất lỏng với dung tích quá 100ml đều không được phép mang lên máy bay, bao gồm cả nước trắng, nước hoa hay các dung dịch xà phòng…

Bài Nổi Bật  Corresponding Là Gì - Correspond Là Gì, Nghĩa Của Từ Correspond

VD: “Are you traveling with any liquids?” / “Yes, I have this deodorant.” / “I’m sorry, but that is too big. Each container must not exceed (go over) 100ml.”

Long-haul flight (noun): Chuyến bay thẳng trong thời gian khá dài (không đổi may bay).

VD: I really don’t like long-haul flights and wished we had a stopover somewhere, but we really need to get back on that day and we don’t have time.

On time (adj): Đúng giờ.

One-way (ticket) (noun): Vé một chiều. Đối ngược với one-way ticket là return ticker – vé khứ hồi.

VD: “Hi, I’d like to book a one-way ticket to Hong Kong.” / “What’s your purpose (reason) for traveling?” / “We’re emigrating (moving for a new life) there.”

*

Oversized baggage/ Overweight baggage (noun): Hành lý quá khổ.

VD: “I’m sorry madam, but your bag is overweight.” / “One minute, let me just take a few things out.”

Stopover (layover): Chặng dừng chân. Nếu bạn đi những chuyến bay dài (long-haul flight), thường máy bay sẽ có một khoảng thời gian ngắn dừng nghỉ ở sân bay nào đó. Nơi dừng dân đó gọi là stopover.

VD: “If you’re traveling from Europe to Australia, it’s recommended that you have a stopover either in Los Angeles or Dubai because the flight is very long otherwise.”

Travel agent (noun): Đại lý du lịch.

VD: “I tried looking for a flight online, but I couldn’t book it with my credit card.” / “You should visit the travel agent in the mall, she is very good and they have great offers.”

Visa (noun): Thị thực, giấy thông hành.

VD: “Could you tell me if a person from Albania needs a visa to travel to Italy?” / “How long are you going for?” / “3 weeks.” / “No, you don’t require (need) a visa. Albanian citizens can travel up to 3 months without a visa to any EU country.”

*

Helpful Tips:

Luggage/baggage vs. suitcase/bag: Những người không dùng Tiếng Anh là tiếng bản ngữ thường nhầm lẫn giữa “luggage” và “bag”.

“Bag” là danh từ đếm được, tức là bạn khả năng nói “many bags” hoặc “3 bags”. trong lúc đó, luggage là danh từ không đếm được. Nếu bạn muốn biểu đạt số nhiều của luggage, bạn cần thêm cụm từ “pieces of…” trước đó.

Bài Nổi Bật  Gạo Hữu Cơ Là Gì ? Gạo Hữu Cơ Khác Gì Với Gạo Thông Thường

VD: “How many pieces of luggage do you want to check in today sir?” / “2 pieces. Okay, that’s fine.”

mặt khác, nếu bạn muốn chúc ai đó một chuyến bay tốt lành, bạn khả năng dùng cụm từ “Bon voyage”.

Các câu hỏi về Mẫu Câu Tiếng Anh Dùng Để Đặt Vé Máy Bay Tiếng Anh Là Gì ?


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Mẫu Câu Tiếng Anh Dùng Để Đặt Vé Máy Bay Tiếng Anh Là Gì ? hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Mẫu Câu Tiếng Anh Dùng Để Đặt Vé Máy Bay Tiếng Anh Là Gì ? ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Mẫu Câu Tiếng Anh Dùng Để Đặt Vé Máy Bay Tiếng Anh Là Gì ? Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Mẫu Câu Tiếng Anh Dùng Để Đặt Vé Máy Bay Tiếng Anh Là Gì ? rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Mẫu Câu Tiếng Anh Dùng Để Đặt Vé Máy Bay Tiếng Anh Là Gì ?

Mẫu Câu Tiếng Anh Dùng Để Đặt Vé Máy Bay Tiếng Anh Là Gì ?

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Mẫu #Câu #Tiếng #Anh #Dùng #Để #Đặt #Vé #Máy #Bay #Tiếng #Anh #Là #Gì

Tham khảo thông tin về Mẫu Câu Tiếng Anh Dùng Để Đặt Vé Máy Bay Tiếng Anh Là Gì ? tại WikiPedia

Bạn hãy xem nội dung chi tiết về Mẫu Câu Tiếng Anh Dùng Để Đặt Vé Máy Bay Tiếng Anh Là Gì ? từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment