Bài viết Mounted Là Gì – Nghĩa Của Từ Mounting Trong Tiếng Việt thuộc chủ đề về Hỏi Đáp đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng TruongGiaThien.Com.Vn tìm hiểu Mounted Là Gì – Nghĩa Của Từ Mounting Trong Tiếng Việt trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem nội dung về : “Mounted Là Gì – Nghĩa Của Từ Mounting Trong Tiếng Việt”

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Mounted là gì

*
*
*

mount

*

mount /maunt/ danh từ núi ((thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt) Mt Everest: núi Ê-vơ-rét danh từ mép (viền quanh) bức tranh bìa (để) dán tranh khung, gọng, giá ngựa cưỡi ngoại động từ leo, trèo lênto mount a hill: trèo lên một ngọn đồito mount a ladder: trèo thang cưỡito mount a horse: cưỡi ngựa nâng lên, cất lên, đỡ lên, kéo lên, cho cưỡi lên đóng khung, lắp táp, cắm vào, dựng lên, đặt, sắp đặt, dán vào, đóng vàoto mount a diamond in platinum: găn một viên kim cương vào miếng bạch kimto mount a photograph: dán ảnh vào bìa cứngto mount a loom: lắp một cái máy dệtto mount a gun: đặt một khẩu súngto mount a play: dựng một vở kịch mang, được trang bịthe fort mounts a hundred guns: pháo đài được trang bị một trăm khẩu súngquân to mount guard: làm nhiệm vụ canh gácmỹ to mount an attack: mở một cuộc tấn công cho nhảy (cái) vật nuôi nội động từ lên, cưỡi, trèo, leoto mount on the scaffolf: lên đoạn đầu đàito mount on a horse: cưỡi trên mình ngựa lên, bốc lênblush mounts to face: mặt đỏ ửng lên tăng lênprices mount up every day: giá cả ngày càng tăngthe struggle of the people against depotism and oppression mounts: cuộc đấu tranh của nhân dân chống chuyên chế và áp bức tăng lên
bệengine mount: bệ máybệ (máy)cài đặtchânchân đèncột chốngđặtmount attribute: thuộc tính lắp đặtremote mount: lắp đặt từ xađậu ngót ngầmđếđế giádựnggắngắn vàoghéptwin mount: sự ghép đôigiáHa-Dec mount: giá lắp kiểu Ha-DecHa-Dec mount: giá Ha-Decbayonet mount: giá có ngạnhcamera mount: giá máy ảnhcamera with collapsible mount: máy ảnh có giá gấp đượccountersunk mount: giá chìmengine mount: giá treo động cơengine mount: giá động cơengine mount: khung giá động cơlens mount: giá lắp ống kínhmount of front element: giá lắp ráp phần tử phía trướcpod mount refrigeration system: hệ thống lạnh lắp trên giá treopod mount refrigeration system: hệ (thống) lạnh lắp trên giá treoshock mount: giá treo đàn hồishock mount: giá treo giảm xócslip mount: giá trượtsunk mount: giá chìmthermistor mount: giá đỡ điện trởgiá đỡthermistor mount: giá đỡ điện trởgiữgọngpolar mount type antenna: dây trời có gọng phân cựcpolar mount type antenna: ăng ten có gọng phân cựckẹpkhungengine mount: khung giá động cơlắpHa-Dec mount: giá lắp kiểu Ha-Decantenna mount: sự lắp ráp antencountersunk mount: sự lắp chìmdry mount: sự lắp ráp khôlens mount: giá lắp ống kínhmount attribute: thuộc tính lắp đặtmount of front element: giá lắp ráp phần tử phía trướcpod mount refrigeration system: hệ thống lạnh lắp trên giá treopod mount refrigeration system: hệ (thống) lạnh lắp trên giá treorack mount: sự lắp trên trụ (giá) máyremote mount: lắp đặt từ xasunk mount: sự lắp chìm (vật kính)surface mount technology (STM): công nghệ lắp ráp trên bề mặtto mount elastically: lắp trên gối đỡ đàn hồilắp đặtmount attribute: thuộc tính lắp đặtremote mount: lắp đặt từ xalắp ghéplắp lên giáGiải thích EN: 1. the support on which an apparatus or instrument is designed to rest.the support on which an apparatus or instrument is designed to rest.2. to attach something onto such a support.to attach something onto such a support..Giải thích VN: 1. một chiếc giá trong đó một thiết bị được thiết kế để định vị. 2. gắn một cái gì vào một cái giá.lắp rápantenna mount: sự lắp ráp antendry mount: sự lắp ráp khômount of front element: giá lắp ráp phần tử phía trướcsurface mount technology (STM): công nghệ lắp ráp trên bề mặtlắp vàorápantenna mount: sự lắp ráp antendry mount: sự lắp ráp khômount of front element: giá lắp ráp phần tử phía trướcsurface mount technology (STM): công nghệ lắp ráp trên bề mặtráp vàosự dựngsự gia cốsự lắpantenna mount: sự lắp ráp antencountersunk mount: sự lắp chìmdry mount: sự lắp ráp khôrack mount: sự lắp trên trụ (giá) máysunk mount: sự lắp chìm (vật kính)thiết lậpxếp vàoLĩnh vực: xây dựngđóng vào khungtrụ lắpLĩnh vực: toán & tinlắp, đặt, càiburial mountgò mộburial mountngôi mộ cổhydraulic strut mountphần tử đỡ thủy lựclens mountgiálens mountvành ống kínhmount (vs)càimount (vs)đặtmount (vs)lắpmount diazo papergiấy điazo làm bìa phía trước danh từ o sự dựng, sự lắp o giá đỡ động từ o dựng, lắp, đóng vào khung § spring mount : lò xo treo (khoan)

*

Bài Nổi Bật  Đầu Bùi Là Gì - M Tới Đây Lm Đầu Bùi Gì Nữa

Xem thêm: Antimon Là Gì – Nhiễm Đọc Atimon

*

*

mount

Từ điển Collocation

mount verb

1 organize sth

ADV. successfully The company successfully mounted a takeover bid in 1996.

2 increase

ADV. quickly, rapidly | steadily | gradually | hourly Election fever is mounting hourly. | up The cost quickly mounts up.

VERB + MOUNT begin to, continue to

3 picture/jewel, etc.

ADV. beautifully The prints were beautifully mounted. | carefully | directly The switch is mounted directly on the wall. | horizontally, vertically

PREP. in The diamond is mounted in gold. | on The specimens were carefully mounted on slides.

Từ điển WordNet

n.

v.

attach to a support

They mounted the aerator on a floating

fix onto a backing, setting, or support

mount slides for macroscopic analysis

put up or launch

mount a campaign against pornography

Xem thêm: Repetition Là Gì – Nghĩa Của Từ Repetition

Microsoft Computer Dictionary

vb. To make a physical disk or tape accessible to a computer’s file system. The term is most commonly used to describe accessing disks in Macintosh and UNIX-based computers.n. In NFS, a folder or file retrieved from elsewhere on the network and accessed locally. See also NFS.

English Synonym and Antonym Dictionary

mounts|mounted|mountingsyn.: advance ascend board climb fix gain get on go up grow increase place position rise setant.: descend dismount

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Các câu hỏi về Mounted Là Gì – Nghĩa Của Từ Mounting Trong Tiếng Việt


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Mounted Là Gì – Nghĩa Của Từ Mounting Trong Tiếng Việt hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3
Bài Nổi Bật  Chết Oan Là Gì - 9 Loại Chết Oan Uổng Do Nghiệp Giết Hại Chiêu Cảm
Bài viết Mounted Là Gì - Nghĩa Của Từ Mounting Trong Tiếng Việt ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Mounted Là Gì - Nghĩa Của Từ Mounting Trong Tiếng Việt Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Mounted Là Gì - Nghĩa Của Từ Mounting Trong Tiếng Việt rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Mounted Là Gì – Nghĩa Của Từ Mounting Trong Tiếng Việt

Mounted Là Gì - Nghĩa Của Từ Mounting Trong Tiếng Việt

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Mounted #Là #Gì #Nghĩa #Của #Từ #Mounting #Trong #Tiếng #Việt

Tham khảo tin tức về Mounted Là Gì – Nghĩa Của Từ Mounting Trong Tiếng Việt tại WikiPedia

Bạn khả năng xem thêm nội dung về Mounted Là Gì – Nghĩa Của Từ Mounting Trong Tiếng Việt từ trang Wikipedia.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment