Bài viết Neutral Là Gì thuộc chủ đề về Thắc Mắt đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://truonggiathien.com.vn/ tìm hiểu Neutral Là Gì trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem bài viết : “Neutral Là Gì”

Những bài viết kinh điển nhiều người cùng xem:

+Sân trung lập là gì trong thi đấu bóng đá?

+Chamber Là Gì – Chamber Có Nghĩa Là Gì

+Occupation Là Gì – What Is Your Occupation Có Nghĩa Là Gì

+Water Dispenser Là Gì – Water Dispenser Có Nghĩa Là Gì

Nghe phát âm

1 BrE /“nju:trəl/ 2 NAmE /“nu:trəl/ 3 Thông dụng 3.1 Tính từ 3.1.1 Trung lập 3.1.2 (hoá học) trung tính 3.1.3 (thực vật học), (động vật học) vô tính 3.1.4 Không có tính chất rõ nét 3.1.5 (kỹ thuật) ở vị trí số không 3.2 Danh từ 3.2.1 Nước trung lập; người trung lập 3.2.2 (kỹ thuật) số không (máy) 4 Chuyên ngành 4.1 Toán & tin 4.1.1 trung ho 4.2 Xây dựng 4.2.1 trung tính 4.3 Cơ – Điện tử 4.3.1 điểm trung hòa, (adj) trung tính, trung hòa 4.4 Ô tô 4.4.1 Số 0 4.4.2 trung tính (hóa) 4.4.3 vị trí mo 4.5 Y học 4.5.1 trung hòa, trung tính 4.6 Điện 4.6.1 dây nớt 4.7 Kỹ thuật chung 4.7.1 dây nguội 4.7.2 dây trung tính 4.7.3 trung bình 4.7.4 trung gian 4.7.5 vị trí không 4.8 Kinh tế 4.8.1 nước trung lập 4.8.2 trung lập 5 Các từ liên quan 5.1 Từ đồng nghĩa 5.1.1 adjective 5.2 Từ trái nghĩa 5.2.1 adjective BrE /“nju:trəl/ NAmE /“nu:trəl/

Bài Nổi Bật  Flow Cytometry Là Gì - Kỹ Thuật Flow Cytometry

Thông dụng

Tính từ

Trung lập neutral zonekhu vực trung lậpneutral nationnước trung lậpto be (remain) neutralđứng trung lập, giữ thái độ trung lập (hoá học) trung tính (thực vật học), (động vật học) vô tính Không có tính chất rõ nét a neutral colour (tint)màu không rõ nét (kỹ thuật) ở vị trí số không

Danh từ

Nước trung lập; người trung lập (kỹ thuật) số không (máy)

Chuyên ngành

Toán & tin

trung ho

Xây dựng

trung tính

Cơ – Điện tử

điểm trung hòa, (adj) trung tính, trung hòa

Ô tô

Số 0 trung tính (hóa) vị trí mo

Y học

trung hòa, trung tính

Điện

dây nớt

Kỹ thuật chung

dây nguội line-to-neutral voltageđiện áp dây nóng-dây nguội dây trung tính floating neutraldây trung tính độnginsulated neutraldây trung tính cách lyneutral systemhệ thống (dây) trung tính trung bình chemically neutraltrung bình hóa họcneutral depthđộ sâu trung bìnhneutral esterette trung bình trung gian Language Neutralngôn ngữ trung gianneutral combustionđốt cháy trung gianneutral positionvị trí trung gianneutral step wedgenêm bậc trung gianneutral wedgenêm trung gian vị trí không

Kinh tế

nước trung lập neutral flagcờ nước trung lậpneutral portcảng của nước trung lậpneutral shiptàu bè của nước trung lập trung lập neutral flagcờ nước trung lậpneutral policychính sách trung lậpneutral portcảng của nước trung lậpneutral powerscác cường quốc trung lậpneutral production and consumptionsản xuất và tiêu dùng có tính trung lậpneutral shiptàu bè của nước trung lập

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective aloof , bystanding , calm , clinical , collected , cool , detached , disengaged , disinterested , dispassionate , easy , evenhanded , fair-minded , impersonal , inactive , indifferent , inert , middle-of-road , nonaligned , nonbelligerent , nonchalant , noncombatant , nonparticipating , nonpartisan , on sidelines , on the fence * , pacifistic , poker-faced * , relaxed , unaligned , unbiased , uncommitted , unconcerned , undecided , uninvolved , unprejudiced , abstract , achromatic , colorless , drab , expressionless , indeterminate , indistinct , indistinguishable , intermediate , toneless , undefined , vague , vanilla , impartial , neuter , bland , indistinctive , adiaphorous , epicene , gray

Bài Nổi Bật  đường Kính Là Gì - Hình Tròn, Tâm, đường Kính, Bán Kính

Từ trái nghĩa

adjective biased , committal , partial , predisposed , prejudiced , bright , loud , strong

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

Neutral oil
dầu trung tính, chemically neutral oil, dầu trung tính hóa học, nonviscous neutral oil, dầu trung tính không nhớt
Neutral particle
hạt trung hòa, neutral particle detector, bộ dò hạt trung hòa, neutral particle trap, cái bẫy hạt trung hòa
Star-neutral star
sao-sao không, star-neutral star connected, được đấu sao-sao không, star-neutral star connected, mạch đấu sao-sao không
Artificial neutral
trung tính giả, trung tính nhân tạo, artificial neutral point, điểm trung tính nhân tạo

Chuyên mục: Hỏi Đáp

 

Các câu hỏi về Neutral Là Gì

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Neutral Là Gì hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3

Bài viết Neutral Là Gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Neutral Là Gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share.
Nếu thấy bài viết Neutral Là Gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

 

Các Hình Ảnh Về Neutral Là Gì

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Neutral #Là #Gì

Video cực hay về nghĩa của từ Neutral bạn nên xem một lần trong đời

Tra cứu tin tức về Neutral Là Gì tại WikiPedia

Bạn hãy xem thông tin chi tiết về Neutral Là Gì từ trang Wikipedia.◄

Bài Nổi Bật  Toastmaster Là Gì - Giới Thiệu Về Toastmasters Mentoring

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment