Bài viết Nghĩa Của Từ Instructions Là Gì, Nghĩa Của Từ Instruction thuộc chủ đề về Thắc Mắt đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng TruongGiaThien.Com.Vn tìm hiểu Nghĩa Của Từ Instructions Là Gì, Nghĩa Của Từ Instruction trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem bài : “Nghĩa Của Từ Instructions Là Gì, Nghĩa Của Từ Instruction”

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Instructions là gì

*
*
*

instruction

*

instruction /in”strʌkʃn/ danh từ sự dạy kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho (số nhiều) chỉ thị, lời chỉ dẫn
o quy chế, quy trình, quy phạm, bản chỉ dẫn

ngôn từ hành chính, văn phòngInstruction: Bảng hướng dẫn

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): instruction, instructor, instruct, instructive, instructively

*

Xem thêm: Lss Là Phí Gì – Những đặc điểm Cần Lưu ý Về Lss

*

*

instruction

Từ điển Collocation

instruction noun

1 instructions information on how to do sth

ADJ. comprehensive, full | adequate | clear, explicit | detailed, precise, specific, step-by-step | complex | simple | general | special | careful | printed, verbal, written | pack, packet | technical | safety | operating, cooking, washing | manufacturer”s

QUANT. list, series, set

VERB + INSTRUCTION read You should always read the instructions on medicines thoroughly. | understand | follow These fondant decorations are easy to master if you follow our simple step-by-step instructions. | give (sb), leave (sb), supply He gave her detailed instructions on the procedure to be followed. instructions supplied with a product | repeat | come with Did it come with any instructions about assembling it?

Bài Nổi Bật  Từ Tượng Hình Từ Tượng Thanh La Gi Úp Em Học Tốt Ngữ Văn 8, Ví Dụ Và Bài Tập

INSTRUCTION + VERB tell sb sth instructions that tell you where everything goes

INSTRUCTION + NOUN book/booklet, leaflet, manual I had to refer to the instruction booklet.

PREP. according to the ~ Microwave ovens should be serviced according to the manufacturer”s instructions. | in accordance with the ~, in the ~ It tells you in the instructions not to let the machine get too hot. | ~ about, ~ as to The organizer will give instructions as to what to do. | ~ on instructions on how to use the photocopier

PHRASES follow (sb”s) instructions to the letter The jockey followed his trainer”s instructions to the letter (= followed them in every detail).

2 instructions: sth that sb tells/permits you to do

ADJ. clear, explicit, express, specific | firm, strict I have strict instructions not to let anyone else in. | direct | special | fresh, new | further | final | written

VERB + INSTRUCTION be under, have | act on/under She is acting under direct instructions from the president. | carry out, comply with, follow, obey Failure to obey a policeman”s instructions may amount to an offence. | disobey | ignore | await, wait (for) He remained under cover and waited further instructions from headquarters. | accept Solicitors may not accept instructions in cases where they would have a conflict of interests. | receive | give (sb), issue, leave (sb), send (sb) The government has issued specific instructions on reducing waste disposal. | bark (out), shout, yell The director sat in his chair barking instructions at the cast. | repeat

PREP. according to the ~ We acted according to the instructions we received. | in accordance with the ~, on (sb”s) ~ She was released on instruction from the Foreign Ministry. | under (sb/sth”s) ~ Under Charlemagne”s instructions, many classical texts were recopied. | with/without ~ They were not empowered to negotiate without instructions. | ~ from, ~ to an instruction to Lieutenant-General Gough from General Clark

Bài Nổi Bật  Rửa xe bọt tuyết là gì? Pha dung dịch bọt tuyết rửa xe thế nào cho đúng phương pháp?

PHRASES carry out/follow/obey (sb”s) instructions to the letter (= follow them in every detail)

3 in a computer

QUANT. series, set

VERB + INSTRUCTION carry out, execute The chip runs at speeds of up to 100MHz and executes two instructions per clock cycle.

4 teaching

ADJ. proper | formal, informal | advanced, basic | further | individual, individualized | practical, professional, technical | moral, religious | flying

QUANT. course

VERB + INSTRUCTION get, have, receive She had no formal instruction in music. | need | offer (sb) The Cleveland Clog Dancers were on hand to offer instruction on the important steps. | give (sb), provide (sb with)

PREP. for the ~ of The information is for the instruction of passengers. | under ~ drivers under instruction | ~ by The two-day course features instruction by leading professionals and academics. | ~ in He claimed that he was not capable of giving instruction in poetry. | ~ on basic instruction on using the Inte

PHRASES a medium of instruction The medium of instruction throughout the course is English.

Từ điển WordNet

Xem thêm: Gfa Là Gì ? Diện Tích Gfa & ý Nghĩa Trong Xây Dựng 2020

Microsoft Computer Dictionary

n. An action statement in any computer language, most often in machine or assembly language. Most programs consist of two types of statements: declarations and instructions. See also declaration, statement.

English Synonym and Antonym Dictionary

instructionssyn.: command didactics direction education educational activity pedagogy program line statement teaching

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Các câu hỏi về Nghĩa Của Từ Instructions Là Gì, Nghĩa Của Từ Instruction


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Nghĩa Của Từ Instructions Là Gì, Nghĩa Của Từ Instruction hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3
Bài Nổi Bật  Holy Grail Là Gì - Kem Dưỡng Holy Grail Của Tép Là Gì
Bài viết Nghĩa Của Từ Instructions Là Gì, Nghĩa Của Từ Instruction ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Nghĩa Của Từ Instructions Là Gì, Nghĩa Của Từ Instruction Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Nghĩa Của Từ Instructions Là Gì, Nghĩa Của Từ Instruction rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Nghĩa Của Từ Instructions Là Gì, Nghĩa Của Từ Instruction

Nghĩa Của Từ Instructions Là Gì, Nghĩa Của Từ Instruction

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Nghĩa #Của #Từ #Instructions #Là #Gì #Nghĩa #Của #Từ #Instruction

Tham khảo thêm thông tin về Nghĩa Của Từ Instructions Là Gì, Nghĩa Của Từ Instruction tại WikiPedia

Bạn khả năng tìm thông tin về Nghĩa Của Từ Instructions Là Gì, Nghĩa Của Từ Instruction từ web Wikipedia tiếng Việt.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment