Bài viết ” Quy Hoạch Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Quy Hoạch Trong Tiếng Việt thuộc chủ đề về Câu Hỏi Quanh Ta đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://truonggiathien.com.vn/ tìm hiểu ” Quy Hoạch Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Quy Hoạch Trong Tiếng Việt trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem nội dung về : “” Quy Hoạch Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Quy Hoạch Trong Tiếng Việt”

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Quy hoạch tiếng anh là gì

*
*
*

quy hoạch

*

– đg. thống kê một cách có hệ thống việc áp dụng chương trình, phương pháp và các biện pháp thực hiện một công trình lớn: Quy hoạch thành phố; Quy hoạch trị thủy sông Hồng.


sự phân bố và sắp xếp các vận hành và các yếu tố sản xuất, dịch vụ và cuộc sống trên một địa bàn lãnh thổ (quốc gia, vùng, tỉnh, huyện…) cho một thời kì trung hạn, dài hạn (có chia các giai đoạn) để chi tiết hoá chiến lược phát triển kinh tế – xã hội trên lãnh thổ, theo thời gian và là cơ sở để lập các kế hoạch phát triển. Phải dựa trên cơ sở tính toán và khai thác hợp lí, khoa học, có hiệu quả cao các điều kiện thiên nhiên, kinh tế, xã hội, các yếu tố của lực lượng sản xuất toàn xã hội nhằm đạt được mục tiêu chiến lược đã đề ra. Chất lượng của QH phụ thuộc vào công tác điều tra cơ bản, dự đoán phát triển kinh tế và khoa học, kĩ thuật và khả năng mở rộng sự hợp tác kinh tế với nước ngoài. những loại QH: QH phát triển kinh tế – xã hội trên địa bàn; QH phát triển ngành, lĩnh vực; QH đô thị và nông thôn; vv. Về cách thức có: QH tổng thể (cân đối chung), QH chi tiết (cân đối chi tiết). Việt Nam đã thống kê phương án QH các vùng nông nghiệp, lâm nghiệp, một vài vùng công nghiệp và một vài ngành công nghiệp chủ yếu. Đến nay đã cơ bản hoàn thành QH tổng thể ba địa bàn trọng điểm Bắc, Trung, Nam, theo đó các khu chế xuất, các khu công nghiệp ở Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Cần Thơ, Đà Nẵng, Hải Phòng, Hà Nội đã và đang được hình thành. một vài vùng kinh tế phát huy lợi thế của mình, đã đầu tư phát triển nhanh, cao hơn các vùng khác.

Xem thêm: Vì Sao Phải Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạt Chi Bộ, Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạt Chi Bộ

*

*

*

quy hoạch

quy hoạch Scheme, projetQuy hoạch trị thủy sông Hồng: The Red River harnessing projectarrangementsự quy hoạch lãnh thổ: territory arrangementemplacementplanningNhóm quy hoạch OSI của ủy ban nối mạng Liên bang: Federal Networking Council Open Systems Interconnection Planning Group (FOPG)Nhóm quy hoạch thiết kế kỹ thuật Liên bang: Federal Engineering Planning Group (FEPG)Nhóm quy hoạch thiết kế kỹ thuật châu Âu: European Engineering Planning Group (EEPG)báo cáo phương hướng quy hoạch (lưu vực): pre planning reportbáo cáo quy hoạch: planning reportbáo cáo quy hoạch năng lượng: power planning reportbản đồ quy hoạch: planning scheme mapbản quy hoạch: planningbố cục quy hoạch kiến trúc: architectural and planning compositionbố cục sơ đồ quy hoạch: planning scheme ordinancebố trí cơ động, quy hoạch cơ động: flexible planning (school)bộ phận quy hoạch: planning elementbộ phận quy hoạch chính: basic planning elementbộ phận quy hoạch cơ sở: basic planning elementcác quy tắc chuẩn về quy hoạch thành phố: model clauses for town planning schemeschi tiết quy hoạch: planning elementchi tiết quy hoạch chính: basic planning elementcơ cấu quy hoạch: planning structurecục quy hoạch đô thị: town planning departmentđặc điểm tiêu chuẩn quy hoạch: planning standard specificationđiểm chuẩn quy hoạch: reference point for planningđơn vị quy hoạch không gian: unit of space planninggiải pháp quy hoạch kiến trúc: architectural and planning conceptiongiấy phép quy hoạch: planning permissiongiai đoạn quy hoạch vùng: stage of regional planninggiới hạn quy hoạch: planning restrictionshệ (thống) quy hoạch điều hòa: regular planning systemhệ thống quy hoạch công cụ và thiết bị: Facility and Equipment Planning System (FEPS)hệ thống quy hoạch thay thế chuyển mạch nội hạt: Local Switching Replacement Planning system (LSRP)hệ thống quy hoạch việc giảm tải các phương tiện giữa các thành phố: Intercity Facility Relief Planning System (IFRPS)khoảng cách quy hoạch: planning spacingkhu quy hoạch: planning areakhu quy hoạch kiến trúc cảnh quan: landscape architecture planning areaskỹ sư quy hoạch: planning engineerkỹ sư quy hoạch thành phố: town planning engineermôi trường có quy hoạch: environmental planningmôi trường và quy hoạch: Environment and Planningnghiên cứu quy hoạch: planning designnhóm kỹ thuật quy hoạch Internet: internet Engineering and Planning Group (IEPG)nhóm kỹ thuật và quy hoạch Internet: IEPG (Internet Engineering and Planning Group)phạm vi quy hoạch: planning restrictionsphần quy hoạch dịch vụ: Service Planning Segment (SPS)phần tử cấu trúc quy hoạch: structural and space planning unitphương pháp quy hoạch: planning conceptionquy hoạch (đô thị) phân tán: broken-type pattern town planningquy hoạch (đô thị) tự do: free-pattern town planningquy hoạch (về mặt) xã hội: social planningquy hoạch : open planning (school)quy hoạch bên trong nhà: planning for housequy hoạch chống động đất: seismic planningquy hoạch chức năng: functional planningquy hoạch chung: general planningquy hoạch công trình thủy lợi: water works planningquy hoạch đã được duyệt: statutory planningquy hoạch định cư dân: settlement planningquy hoạch đô thị: city planningquy hoạch đô thị: municipal planningquy hoạch đô thị: town planningquy hoạch đô thị: urban planningquy hoạch đường: road planningquy hoạch hệ thống và công nghệ thông tin: Information Technology and System Planning (ITSP)quy hoạch khai lợi sông: river planningquy hoạch không gian: space planningquy hoạch khu xây dựng: site planningquy hoạch kiến trúc: architectural planningquy hoạch dài lâu: strategic planningquy hoạch lãnh thổ: territory planningquy hoạch lãnh thổ: territorial planningquy hoạch lô đất: plot planningquy hoạch mặt bằng: planning of surfacequy hoạch mạng: network planningquy hoạch mật độ cao: compact planningquy hoạch nhà ở: housing planningquy hoạch nhờ máy tính: Computer Aided Planning (CAP)quy hoạch nông thôn: country planningquy hoạch nông thôn: rural planningquy hoạch phân khu thành phố: city district planningquy hoạch quốc gia: national planningquy hoạch dùng đất: land use planningquy hoạch dùng đất đai: land use planningquy hoạch tập trung: compact planningquy hoạch tần số tự động: Automatic Frequency Planning (AFP)quy hoạch tài nguyên công ty: Enterprise Resource Planning (ERP)quy hoạch thành phố: city planningquy hoạch thành phố: town planningquy hoạch thành phố và nông thôn: town and country planningquy hoạch theo mục tiêu: planning by objectivequy hoạch thống nhất: integrated planningquy hoạch thực trạng: physical planningquy hoạch tổng hợp lưu vực sông: comprehensive river basin planningquy hoạch tổng quan: overall planningquy hoạch tổng thể: totalitarian planningquy hoạch tổng thể: integrated planningquy hoạch tổng thể: comprehensive planningquy hoạch tổng thể: general planningquy hoạch tưới tiêu: irrigation planningquy hoạch và công nghệ tiên tiến: Advanced Planning and Technology (APT)quy hoạch và phân tích kết hợp: Integrated PLanning and Analysis (IPLAN)quy hoạch và thiết kế: planning and designquy hoạch vườn hoa: garden planningquy hoạch vùng: sector planningquy hoạch vùng: regional planningranh giới quy hoạch: planning restrictionssơ đồ quy hoạch: planning scheme mapsơ đồ quy hoạch: planning schemesự hợp khối quy hoạch không gian: compactness of site planningsự hợp khối quy hoạch không gian: compactness of space planningsự lập quy hoạch vùng: regional planningsự phân vùng quy hoạch lãnh thổ: planning zoning of territorysự quy hoạch: planningsự quy hoạch giao thông: traffic planningsự quy hoạch hệ thống viễn thông: planning of a telecommunication systemsự quy hoạch vùng: regional planningtài liệu khí hậu để quy hoạch đô thị: climatic condition evaluation for town planningthẩm quyền về quy hoạch: planning authoritythiết kế quy hoạch: planning schemethiết kế sơ bộ quy hoạch kiến trúc: architectural and planning preliminary designtiêu chuẩn quy hoạch: planning standardstrung tâm (theo) quy hoạch: planning centretrung tâm quy hoạch chính: principal planning centerủy ban quy hoạch và xét duyệt các tiêu chuẩn: Standards Planning and Review Committee (SPARC)ủy ban quy hoạch vùng: regional planning commissionviên chức quy hoạch và báo cáo: Planning and Reporting Officer (PRO)vùng được quy hoạch: planning zonevùng quy hoạch: planning areayếu tố quy hoạch: planning elementyếu tố quy hoạch chính: basic planning elementplanning, planprogrammingbài toán quy hoạch tuyến tính: linear programming problemlý thuyết quy hoạch động: theory of dynamic programmingnghiệm của bài toán quy hoạch tuyến tính: solution of a linear programming problemquy hoạch động: dynamical programmingquy hoạch động: dynamic (al) programmingquy hoạch động: dynamic programmingquy hoạch hình học: geometric programmingquy hoạch lồi: convex programmingquy hoạch lõm: concave programmingquy hoạch ngẫu nhiên: stochastic programmingquy hoạch nguyên: integer programmingquy hoạch phi tuyến: nonlinear programmingquy hoạch phi tuyến tính: nonlinear programmingquy hoạch rời rạc: discrete programmingquy hoạch toán học: mathematical programmingquy hoạch tuyến tính: linear programmingsự quy hoạch: programmingsự quy hoạch theo tuyến: linear programmingsự quy hoạch tuyến tính: linear programmingbáo cáo phương hướng quy hoạchpre reconnaissance reportbản đồ quy hoạchdevelopment mapbản quy hoạch đô thịcity lay-outbản vẽ quy hoạch chunggeneral planbản vẽ quy hoạch theo chiều đứngplan of vertical levelingbảng quy hoạch tiến độprogress schedulebối cảnh kiến trúc quy hoạcharchitectural and layout situation planchương trình quy hoạchdevelopment programcông tác quy hoạch sôngriver workplanbản quy hoạch đầu tư: master plan for foreign investmentquy hoạch toàn diện: overall plansự quy hoạch và chọn lựa truyền thông: median plan and selectionsự quy hoạch và chọn lựa truyền thông: media plan and selectiontổng quy hoạch: master planplanningban kế hoạch, quy hoạch: planning boardkhoảng thời gian quy hoạch: planning horizonmô hình quy hoạch: planning modelphòng quy hoạch: planning departmentquy hoạch chiến thuật: tactical planningquy hoạch công ty: corporate planningquy hoạch đô thị: town planningquy hoạch di sản: estate planningquy hoạch khu vực: regional planningquy hoạch lượng nguyên liệu cần dùng: material requirement planningquy hoạch nhân lực: manpower planningquy hoạch nông thôn: rural planningquy hoạch nông thôn- thành thị: town and country planningquy hoạch phát triển: development planningquy hoạch quốc gia: country planningquy hoạch sinh thái: ecological planningquy hoạch thành phố: urban planningquy hoạch thành phố hiện đại: modern city planningquy hoạch thiết kế dự án: planningquy hoạch tiếp thị: marketing planningsự quy hoạch tài chính: financial planningsự quy hoạch vùng: regional planningtai họa do quy hoạch: planning blightủy ban quy hoạch thành phố: city planning commissionprogrammequy hoạch phương án: programmeprojectquy hoạch của dự án: law out of a projectquy hoạch dự án: layout of projectquy hoạch tổng thể dự án công trình: law out of a projectquy hoạch tổng thể dự án công trình: layout of projectschemebài toán quy hoạch tuyến tính biến đổilinear program transformedbài toán quy hoạch tuyến tính dạng chuẩnstandard linear programming problembài toán quy hoạch tuyến tính tổng quátgeneral liener programming problemcác luật lệ về quy hoạch vùngzoning lawsđiều lệ quy hoạch phân khu thành phốzoning ordinancemô hình quy hoạch truyền thôngmedian modelngười quy hoạch tài chính có văn bằngcertified financial plannerngười quy hoạch truyền thôngmedian plannernhà quy hoạchplannernhà quy hoạch tài chínhfinancial plannernhà quy hoạch tài chính có đăng kýregistered financial plannerpháp lệnh quy hoạch phân khu thành phốzoning lawsphương án cơ bản của bài toán quy hoạch tuyến tínhbasic industryphương pháp quy hoạch độngdynamic programmingquy hoạch các mục tiêugoal programmingquy hoạch đô thịtown hallquy hoạch độngdynamic programmingquy hoạch họcplanology

Bài Nổi Bật  Luxurious Là Gì - Nghĩa Của Từ Luxurious

Các câu hỏi về ” Quy Hoạch Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Quy Hoạch Trong Tiếng Việt


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê ” Quy Hoạch Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Quy Hoạch Trong Tiếng Việt hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết " Quy Hoạch Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Quy Hoạch Trong Tiếng Việt ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết " Quy Hoạch Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Quy Hoạch Trong Tiếng Việt Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết " Quy Hoạch Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Quy Hoạch Trong Tiếng Việt rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về ” Quy Hoạch Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Quy Hoạch Trong Tiếng Việt

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Quy #Hoạch #Tiếng #Anh #Là #Gì #Nghĩa #Của #Từ #Quy #Hoạch #Trong #Tiếng #Việt

Tham khảo thêm tin tức về ” Quy Hoạch Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Quy Hoạch Trong Tiếng Việt tại WikiPedia

Bạn khả năng tra cứu thêm nội dung chi tiết về ” Quy Hoạch Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Quy Hoạch Trong Tiếng Việt từ web Wikipedia tiếng Việt.◄

Bài Nổi Bật  Phí Doc Là Gì - D/O Là Gì Và Phí Do

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment