Bài viết Sau Used To Là Gì thuộc chủ đề về Câu Hỏi Quanh Ta đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://truonggiathien.com.vn/ tìm hiểu Sau Used To Là Gì trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem nội dung về : “Sau Used To Là Gì”

Xem thêm:

Cấu trúc Used to được dùng khá thường nhật trong tiếng Anh. Nhiều bạn thấy sự xuất hiện của đuôi “ed” thường đoán cụm từ này thuộc thì quá khứ, để tìm hiểu kĩ hơn, hãy xem ngay tại bài viết dưới đây nha.

Video phân biệt used to và to be used to

I. DỊCH NGHĨA, KHÁI NIỆM USED TO

Xem thêm:

1. Use to là gì?

Use to nếu được dùng riêng lẻ sẽ có nghĩa là: Từng, đã từng.

Used to là cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh được dùng để nói tới một sự kiện đã xảy ra trong quá khứ mà không xảy ra trong hiện nay nữa. Hoặc việc dùng cấu trúc use to để nhấn mạnh sự khác biệt giữa hiện nay và quá khứ.

Ví dụ: I used to live in Ha Noi. (Tôi đã từng sống ở Ha Noi – nhưng hiện nay đã không còn nữa).

I didn’t used to stay up late when I was a student (Tôi không từng thức khuya khi tôi còn là sinh viên – giờ đã bỏ tập tính đó).

> Tham khảo: Cấu trúc would rather

*

2. Cấu trúc Used to

Khẳng định: S + used to + V

Ví dụ:I used to read to the book. (Ngày trước tôi thường đọc sách.)We used to go to school together. (Ngày trước công ty chúng tôi thường đi học cùng nhau.)

Phủ định: S + did not + use to + V

Ví dụ:I didn”t use to read to the book. (Ngày trước tôi thường không đọc sách.)We did not use to go to school together. (Ngày trước công ty chúng tôi thường không đi học cùng nhau.)

Nghi vấn: Did + S + use to + V..?

Bài Nổi Bật  Only If Là Gì - Nghĩa Của Từ Only If

Ví dụ:Did you use to read to the book? (Ngày trước bạn có thường đoch sách không?)Did you use to go to school together? (Ngày trước các bạn có thường đi học cùng nhau không?)

Nếu bạn muốn nhận tư vấn tham gia các khóa học của Anh ngữ Ms Hoa với Đội ngũ giảng viên giỏi trực tiếp giảng dạy và giáo trình tự biên soạn chuẩn theo format đề thi, phù hợp với từng trình độ của Học viên. Bạn Hãy đăng ký ngay Tại Đây nha!

II. CÁCH dùng USED TO

Xem thêm:

1. Để chỉ tập tính trong quá khứ

Used to được dùng để chỉ tập tính trong quá khứ và không được duy trì trong hiện nay.

Ví dụ:

– We used to live in Thai Binh when I as a child.

– I used to walk to work when I was younger.

2. Tình trạng / trạng thái trong quá khứ

Used to được dùng để thể hiện tình trạng trong quá khứ (thường dùng ở quá khứ đơn) nhưng không còn tồn tại nữa được thể hiện bằng những động từ biểu hiện trạng thái sau: Have, believe, know và like.

Ví dụ:

– I used to like The Men but now I never listen to them.

– She used to have long hair but nowadays this hair is very short.

Dạng câu hỏi của Used to: Did(n”t) + subject + use to

Ví dụ:

Did she use to work in the office very late at night?

3. Dạng câu hỏi của Used to: Did(n’t) + subject + use to

VD: used to, be used to và get used to

Did he use to work in the office very late at night?

4. Dạng phủ định của Used to: Subject + didn’t + use to

VD: used to, be used to và get used to

– We didn’t use to be vegetarians.

– We didn’t use to get up early when we were children.

III. NHỮNG TỪ LOẠI TƯƠNG TỰ BE USED TO VÀ GET USED TO

Xem thêm:

Cấu trúc Be used to, Used to V, Get used to trong tiếng Anh có cấu trúc khá giống nhau nên thường bị nhầm lẫn khi làm các bài tập ngữ pháp. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn đơn giản phân biệt 3 cấu trúc trên.

> Cách phát âm đuôi ed chuẩn như người bản ngữ

1. Cấu trúc BE USED TO (Đã quen với)

– Cấu trúc: To be + V-ing/ Noun

Be used to + cụm danh từ hoặc ving (trong cấu trúc này, used là 1 tính từ và to là 1 giới từ)

– Cách dùng

+ Để diễn tả ý nghĩa rằng bạn đã từng làm 1 việc gì đó nhiều lần, đã rất có kinh nghiệm với việc này rồi và không còn lạ lẫm hoặc gặp điều kiện với việc này nữa.

Ví dụ:

– I am used to getting up lately in the morning.

– She didn”t complain about the noise nextdoor. She was used to it.

+ Nghĩa ngược lại của be used to la be NOT used to: không quen với, chưa quen với

Bài Nổi Bật  Calibre Là Gì - Sự Thật Về Bộ Máy đồng Hồ In

Ví dụ:

I am not used to the new system in the factory yet.

2. Cấu trúc to GET USED TO (Dần quen với)

– Cấu trúc

to get used to + V-ing/ noun

– Cách dùng

Được dùng để nhấn mạnh nội dung của cấu trúc này là việc dần quen với 1 vấn đề/sự việc nào đó

Ví dụ:

He got used to American food

I got used to getting up early in the morning.

He is used to swimming every day

IV. BÀI TẬP THỰC HÀNH VÀ ĐÁP ÁN

1. Hoàn thành các câu dưới đây.

Bài tập

1. Liz …. a motorbike,but last year she sold it and bought a car.

2. We came to live in London a few years ago. We …. in Leeds.

3. I rarely eat ice-cream now, but I …. it when I was a child.

4. Jim …. my best friend, but we aren”t good friend any longer.

5. It only takes me about 40 minutes to get to work now that the new roadis open. It …. more than an hour.

6. There …. a hotel near the airport, but it closed a long time ago.

7. When you lived in New York, …. to the theatre very often?

Đáp án

1. used to have

2. used to live

3. used to eat

4. used to be

5. used to take

6. used to be

7. used to use to go

2. Hoàn thành các câu sau

Câu hỏi

1. European drivers find it difficult to _______________________ (drive) on the left when they visit Britain.

2. See that building there? I _______________________ (go) to school there, but now it”s a factory.

3. I”ve only been at this company a couple of months. I _______________________ (still not) how they do things round here.

Xem thêm: Hiến Pháp Là Gì – Hiến Pháp Trị Là Gì

4. When I first arrived in this neighbourhood, I _______________________ (live) in a house. I had always lived in apartment buildings.

5. Working till 10pm isn”t a problem. I _______________________ (finish) late. I did it in my last job too.

6. I can”t believe they are going to build an airport just two miles from our new house! I will _______________________ (never) all that noise! What a nightmare.

7. His father _______________________ (smoke) twenty cigars a day – now he doesn”t smoke at all!

8. Whenever all my friends went to discos, I _______________________ (never go) with them, but now I enjoy it.

9. I _______________________ (drive) as I have had my driving licence almost a year now.

When Max went to live in Italy, he _______________________ (live) there very quickly. He”s a very open minded person.

Đáp án

1. get used to driving.

2: used to go.

3: am still not used to.

4: used to live.

5: am used to finishing.

6: never get used to.

7: used to smoke.

8: never used to go.

9: am used to driving.

10: got used to living.

3. Chọn đáp án đúng

Câu hỏi

1 – I like it now, but I ____.

A. didn’t use to

B. didn’t used to

2 – I find it hard _____ to the dark evenings in winter.

A. used

B. get used

C. to get used

3 – It took me a while to get used to ____ on a continental keyboard.

A. type

B. typing

4 – I _____ to being spoken to like that!

A. am not used

B. don’t get used

C. used

5 – I ____ play football on Saturdays when I was at school.

A. was used to

B. used to

6 – Before I started cycling, I _____ go to work by bus.

A. used to

B. got used to

7 – I haven’t studied for ages and I’m finding it hard to get used to _____ every day.

A. study

B. studied

C. studying

8 – I couldn’t _____ used to the food.

A. because

B. get

9 – He never _____ behave like that.

A. used

B. used to

10 – It’s taking me a long time to ____ speaking Norwegian.

Xem thêm: Hod Là Gì – ý Nghĩa Của Từ Hod

A. used to

B. get used to

Đáp án

1. A

2 .C

3. B

4. A

5. B

6. A

7. C

8. B

9. B

10. B

➢  Cấu trúc as long as và những cấu trúc thường gặp

➢  cấu trúc Each other và những cấu trúc thường gặp

Hi vọng rằng những chia sẻ trên sẽ giúp các bạn thành thạo hơn trong việc dùng cấu trúc used to, get used to hay be used to. Đây là một trong số cấu trúc tiếng anh được dùng rộng rãi thường ngày cũng như trong các bài thi TOEIC, IELTS hiện nay.

Nếu bạn có câu hỏi gì về used to, hãy để lại comment bên dưới để được hỗ trợ thêm nha.Nhận tư vấn khóa học phù hợp ngay hôm nay:

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Xem thêm:

Các câu hỏi về Sau Used To Là Gì

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Sau Used To Là Gì hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3

Bài viết Sau Used To Là Gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Sau Used To Là Gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share.
Nếu thấy bài viết Sau Used To Là Gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

 

Các Hình Ảnh Về Sau Used To Là Gì

Sau Used To Là Gì

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Sau #Là #Gì

Tham khảo thông tin về Sau Used To Là Gì tại WikiPedia

Bạn khả năng tham khảo thêm nội dung về Sau Used To Là Gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Từ Khóa Liên Quan: sau used to là gì, sau used to, is used for là gì, used to là gì, used for là gì, sau use là gì, sau used là gì, sau used, is used to là gì, sau be used to là gì, used to la gi, sau used to dùng gì, used to cộng gì, used to là thì gì, used+ gì, used to dùng để làm gì, used to gì, used to be là gì, used là gì, , blox fruits scripts, script for blox fruit, clip hack, updating roblox, tut reg facebook, acc cổ facebook, link 808 fb, check acc facebook, acc facebook, acc facebook free, check acc fb,bugauto,reg clone,hotmail.com,lập trình tool auto python,viết tool auto bằng python, cách chạy python trên sublime text, install python on termux, tools termux, cách sử dụng termux, nâng cấp php cho xampp, cách tải python cho win 7, cài đặt python trên windows 7, chạy file python, cách mở python trên máy tính, chạy python trên windows, 49, tool code python

Bài Nổi Bật  Những Điều Cần Biết Về Hệ Bạch Huyết Là Gì ? Tổng Quan Về Hệ Bạch Huyết

Give a Comment