Bài viết Take Initiative Là Gì – Initiative Là Gì, Nghĩa Của Từ Initiative thuộc chủ đề về Thắc Mắt đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://truonggiathien.com.vn/ tìm hiểu Take Initiative Là Gì – Initiative Là Gì, Nghĩa Của Từ Initiative trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem bài viết : “Take Initiative Là Gì – Initiative Là Gì, Nghĩa Của Từ Initiative”

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Bạn đang xem: Take initiative là gì

Tìm

initiative

*

initiative /i”niʃiətiv/
tính từ bắt đầu, khởi đầu danh từ bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướngto take the initiative in something: dẫn đầu trong việc gì, làm đầu tàu trong việc gì; khởi xướng việc gìto have the initiative: khả năng dẫn đầu; có quyền dẫn đầu sáng kiến, óc sáng kiến (quân sự) thế chủ độngto hold the initiative: nắm thế chủ động quyền đề xướng luật lệ của người công dân (Thuỵ sĩ…)

Lĩnh vực: điện

*

 sáng kiến

Từ điển chuyên ngành Thể thao: Điền kinh

Initiative

Sự chủ động, sáng kiến

Xem thêm: enterprise, enterprisingness, go-ahead, first step, opening move, opening, inaugural, initiatory, first, maiden

Bài Nổi Bật  Disc Image File Là Gì

Xem thêm: Randomized Controlled Trial Là Gì, Cách Viết Một Bài Báo Khoa Học (Phần 3

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

initiative

Từ điển Collocation

initiative noun

1 new plan

ADJ. fresh, new fresh initiatives to find a peaceful end to the conflict | pioneering pioneering initiatives in bioengineering | current, latest, recent | important, major | welcome | successful | practical | exciting | private | co-operative, joint | international, local, national, regional | government | business, diplomatic, economic, education/educational, environmental, marketing, peace, policy, political, research, training

QUANT. range, series

VERB + INITIATIVE undertake The research initiative is being undertaken by a group of environmentalists. | plan | develop | announce | introduce, launch, set up, start The government has launched a new policy initiative. | be/become involved in Ten schools have been involved in the initiative. | lead | approve | reject The peace initiative was rejected out of hand. | sponsor a peace initiative sponsored by the Organization of African Unity | endorse, support The committee endorsed an initiative by the chairman to enter discussion about a possible merger. | welcome We welcome the government”s initiative to help the homeless. | praise | encourage

INITIATIVE + VERB be aimed at sth, be designed to a local initiative aimed at economic regeneration an initiative designed to promote collaborative research | involve sth, relate to sth | founder The initiative foundered because there was no market interest in redevelopment.

PREP. ~ against a new initiative against car theft | ~ by the latest initiative by the UN Secretary General | ~ for an initiative for peace and human rights | ~ on the government”s major new initiative on crime > Special page at BUSINESS

2 ability to decide/act independently

ADJ. considerable, great, real | individual, personal, private It is a very hierarchical company and there”s little place for individual initiative. | entrepreneurial

Bài Nổi Bật  Rối Loạn Tiêu Hóa Là Gì

VERB + INITIATIVE have He had the initiative to ask what time the last train left. | display, show | act/work on your own, use He acted on his own initiative and wasn”t following orders. Don”t ask me what you should do all the time. Use your initiative! | lack | encourage, promote | stifle Raising taxes on small businesses will stifle initiative.

PREP. on sb”s ~ The project was set up on the initiative of a local landowner. | ~ in Some scientists show little initiative in applying their knowledge.

PHRASES a lack of initiative, on your own initiative In an unprecedented action, the army, on its own initiative, arrested seven civilians.

3 the initiative: opportunity to gain an advantage

VERB + INITIATIVE have, hold After their latest setback, the rebel forces no longer hold the initiative. | gain, seize, take | regain In the second half, Manchester United regained the initiative. | lose

INITIATIVE + VERB comes from sb/sth, lie with sb The initiative to re-open negotiations came from Moscow.

PREP. ~ in She took the initiative in asking the board to conduct an enquiry.

Từ điển WordNet

n.

readiness to embark on bold new ventures; enterprise, enterprisingness, go-aheadthe first of a series of actions; first step, opening move, opening

adj.

serving to set in motion; inaugural, initiatory, first, maiden

the magazine”s inaugural issue

the initiative phase in the negotiations

an initiatory step toward a treaty

his first (or maiden) speech in Congress

the liner”s maiden voyage

Xem thêm: Phần Mềm Visio Là Gì – Microsoft Visio Là Gì Và Nó Làm Gì

English Synonym and Antonym Dictionary

initiatives
syn.: enterprise enterprisingness first first step go-ahead inaugural initiatory maiden opening opening move

Bài Nổi Bật  Các tác nhân gây ra Đau Bụng Trên Rốn Là Bị Gì ? Cách Giảm Đau

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Các câu hỏi về Take Initiative Là Gì – Initiative Là Gì, Nghĩa Của Từ Initiative


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Take Initiative Là Gì – Initiative Là Gì, Nghĩa Của Từ Initiative hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Take Initiative Là Gì - Initiative Là Gì, Nghĩa Của Từ Initiative ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Take Initiative Là Gì - Initiative Là Gì, Nghĩa Của Từ Initiative Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Take Initiative Là Gì - Initiative Là Gì, Nghĩa Của Từ Initiative rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Take Initiative Là Gì – Initiative Là Gì, Nghĩa Của Từ Initiative

Take Initiative Là Gì - Initiative Là Gì, Nghĩa Của Từ Initiative

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Initiative #Là #Gì #Initiative #Là #Gì #Nghĩa #Của #Từ #Initiative

Xem thêm dữ liệu, về Take Initiative Là Gì – Initiative Là Gì, Nghĩa Của Từ Initiative tại WikiPedia

Bạn nên tra cứu thông tin về Take Initiative Là Gì – Initiative Là Gì, Nghĩa Của Từ Initiative từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment