Bài viết Thẩm định Tiếng Anh Là Gì, Thẩm định Dự án Tiếng Anh Là Gì thuộc chủ đề về Hỏi Đáp đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://truonggiathien.com.vn/ tìm hiểu Thẩm định Tiếng Anh Là Gì, Thẩm định Dự án Tiếng Anh Là Gì trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem bài : “Thẩm định Tiếng Anh Là Gì, Thẩm định Dự án Tiếng Anh Là Gì”

Dưới đây là một vài ngôn từ chuyên ngành thẩm định giá

1. Valuation / Appraisal (n) => Thẩm định giá2. Valuer / Appraiser (n) => Thẩm định viên3. Property / Assets (n) => của cải/tài sản; của cải; vật sở hữu4. Similar property (n) => của cải/tài sản tương tự5. Single-property (n) => của cải/tài sản riêng biệt6. Market value (n) => tổng giá trị thị trường7. As of a given date (phr) => Vào thời điểm cụ thể8. Actual market transation (phr) =>Giao dịch thực tế trên thị trường9. Provide sound evidence (phr) => Cung cấp bằng chứng cụ thể10. Estimate (v) => Đánh giá; ước lượng11. Determined (adj) => Được xác định12. Real estate industry (n) => Ngành bất động sản.13. accruals for depreciation: khấu hao tích lũy14. Adequate profitability: khả năng lợi nhuận tương ứng15. administrative (compliance) review: Xem xét thực thi16. ad valorern property taxation: thuế định trên tài sản17. adjusted book value: tổng giá trị sổ sách được điều chỉnh18. age-life method: phương pháp tuổi thọ19. risks yield (ARY): tỷ suất rủi ro toàn bộ20. asset – based approach: phương pháp dựa vào tài sản21. assumptions: các giả thiết22. auction: đấu giá23. average competent management: khả năng quản lý trung bình24. bona vacantia: của cải/tài sản không người nhận25. book value: tổng giá trị sổ sách26. Bundle of rights: nhóm quyền27. business valuation: thẩm định giá doanh nghiệp28. calibration: kiểm tra29. capitalization factor: vốn hóa30. capitalization: hệ số vốn hóa31. capitalization rate (all risks yield): tỷ suất vốn hóa32. capital structure: cơ cấu vốn33. carrying amount: số thực hiện34. cash flow: dòng tiền35. cash generating unit: đơn vị hoạt động36. certificate of value: chứng nhận tổng giá trị/ chứng thư giá trị37. comparable data: dữ liệu so sánh38. comparable sales method: phương pháp so sánh giá bán39. compliance review: xem xét chấp thuận40. compliance statement: cam kết tuân thủ41. component value: tổng giá trị cấu thành42. condemnation: trưng dụng43. contract rent or Passing rent: hợp đồng cho thuê44. control premium: tăng giá do quyền kiểm soát45. cost: chi phí46. cost approach: cách tiếp cận chi phí47. cost approach for valuing fine art: cách tiếp cận chi phí cho thẩm định mỹ thuật48. cost model: mô hình chi phí49. curable depreciation: giảm trừ khả năng phục hồi50. current assets; của cải/tài sản lưu động51. Annuity => Trả góp52. Anticipation => Dự báo53. Assemblage value => tổng giá trị chung (tổng giá trị hội tụ)54. Assessed value => tổng giá trị ước lượng55. Rateable value => Tỷ lệ đánh thuế56. Taxation value => Tính thuế57. Asset valuation => Thẩm định giá tài sản58. Auction price => Giá trúng thầu59. Biological asset => của cải/tài sản sinh học60. Business entity => Doanh nghiệp61. Business valuer => Thẩm định viên doanh nghiệp62. Compulsory acquisition/ purchase => Trưng thu/ mua bắt buộc63. Contractor” method => Phương pháp nhà thầu64. Crop(ping) farms => Trang trại cây trồng65. Current cost Convention (Accounting) => Quy ước chi phí hiện hành (kế toán)66. Dairy farms => Trang trại gia súc67. Damage => Hư hỏng68. Debenture => Giấy nợ69. Deed Restrictions and Restrictive Covenants => Các Giảm và điều khoản hạn chế70. Definition of the Valuation Assignment => Định nghĩa nhiệm vụ thẩm định giá71. Demad (in a Property market) => Cầu (trong thị trường của cải/tài sản)72. Depreciable amount => Số khấu hao73. Depreciated Replacement cost => Chi phí thay thế giảm trừ74. Depreciation => Giảm trừ

Bài Nổi Bật  Phong Cách Ngôn Ngữ Báo Chí Là Gì ? Tính Chất Của Ngôn Ngữ Báo Chí

Bạn đang xem: Thẩm định tiếng anh là gì

*

Xem thêm: Acb Là Ngân Hàng Gì – Ngân Hàng Tổng Quan Về Ngân Hàng Acb

*

Xem thêm: Acrylic Là Gì – Gỗ Acrylic Có ưu, Nhược điểm Gì

gmail.comLiên kết: Công ty dịch thuật – Dịch thuật tiếng Anh – Dịch thuật tiếng Nhật – Dịch thuật tiếng Hàn

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Các câu hỏi về Thẩm định Tiếng Anh Là Gì, Thẩm định Dự án Tiếng Anh Là Gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Thẩm định Tiếng Anh Là Gì, Thẩm định Dự án Tiếng Anh Là Gì hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Thẩm định Tiếng Anh Là Gì, Thẩm định Dự án Tiếng Anh Là Gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Thẩm định Tiếng Anh Là Gì, Thẩm định Dự án Tiếng Anh Là Gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Thẩm định Tiếng Anh Là Gì, Thẩm định Dự án Tiếng Anh Là Gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Thẩm định Tiếng Anh Là Gì, Thẩm định Dự án Tiếng Anh Là Gì

Thẩm định Tiếng Anh Là Gì, Thẩm định Dự án Tiếng Anh Là Gì

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Thẩm #định #Tiếng #Anh #Là #Gì #Thẩm #định #Dự #án #Tiếng #Anh #Là #Gì

Bài Nổi Bật  Down To Earth Nghĩa Là Gì

Tra cứu thêm dữ liệu, về Thẩm định Tiếng Anh Là Gì, Thẩm định Dự án Tiếng Anh Là Gì tại WikiPedia

Bạn nên tham khảo thêm nội dung chi tiết về Thẩm định Tiếng Anh Là Gì, Thẩm định Dự án Tiếng Anh Là Gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment