Bài viết The Là Gì – Giới Từ (Prepositions) thuộc chủ đề về Hỏi Đáp đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://truonggiathien.com.vn/ tìm hiểu The Là Gì – Giới Từ (Prepositions) trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem chủ đề về : “The Là Gì – Giới Từ (Prepositions)”

Mạo từ trong tiếng anh là gì ?

Mạo từ trong tiếng anh là từ dùng trước danh từ và cho biết danh từ ấy nói đến một đối tượng xác định hay không xác định.

Bạn đang xem: The là gì

những loại mạo từ trong tiếng anh

Mạo từ trong tiếng Anh chỉ gồm ba từ và được phân chia như sau:

Mạo từ xác định (Denfinite article):THE

Dùng trước danh từ đếm được (số ít) – khi danh từ đó chưa được xác định (bất định). “an” dung cho danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (nhưng phụ thuộc vào cách phát âm).

Ví dụ: a book, a table

an apple, an orange

– Đặc biệt một vài từ “h” được đọc như nguyên âm.

Ví dụ: an hour, an honest man

Mạo từ bất định (Indefinite article):A, AN

Cách đọc: “the” được đọc là khi đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và đọc là () khi đứng trước danh từ bắt đầu bằng phụ âm (trừ các nguyên âm):

The egg the chair

The umbrellae the book

The được đọc là khi đứng trước danh từ có cách viết bắt đầu bằng nguyên âm nhưng có cách đọc bằng một phụ âm + nguyên âm: /ju:/ và /w^n/ như:

The United Stated

The Europeans

The one-eyed man is the King of the blind.

The university

The được đọc là khi đứng trước danh từ có h không đọc:

The hour (giờ)

The honestman

The được đọc là khi người nói muốn nhấn mạnh hoặc khi ngập ngừng trước các danh từ bắt đầu ngay cả bằng phụ âm:

Ví dụ: I have forgotten the , er, er the , er, check.

(tôi đã bỏ quên cái, à, à…, cái ngân phiếu rồi)

Mạo từ Zero (Zero article):

thường áp dụng cho danh từ không đếm được (uncountable nouns) và danh từ đếm được ở dạng số nhiều: coffee, tea; people, clothes

Bài Nổi Bật  Hệ Thống Tài Chính Là Gì ? Đặc Trưng Và Ý Nghĩa Hệ Thống Tài Chính

Cách dùng a, an, the trong tiếng anh

*

(Tóm tắt cách dùng mạo từ a, an, the trong tiếng anh)

a/ The được dùng trước danh từ chỉ người , vật đã được xác định :

Mạo từ xác định “the” được dùng trước danh từ để diễn tả một ( hoặc nhiều) người , vật, sự vật nào đó đã được xác định rồi, nghĩa là cả người nói và người nghe đều biết đối tượng được đề cập tới. Khi nói ” Mother is in the garden” (Mẹ đang ở trong vườn), cả người nói lẫn người nghe đều biết khu vườn đang được đề cập tới là vườn nào, ở đâu. Chúng ta xem những ví dụ khác:

The Vietnamese often drink tea.

( Người Việt Nam thường uống trà nói chung)

We like the teas of Thai Nguyen.

( công ty chúng tôi thích những loại trà của Thái Nguyên)

(dùng the vì đang nói đến trà của Thái Nguyên)

I often have dinner early.

(bưã tối nói chung)

The dinner We had at that retaurant was awful.

(Bữa ăn tối công ty chúng tôi đã ăn ở cửa hàng đó thật tồi tệ)

Butter is made from cream.

(Bơ được làm từ kem) – bơ nói chung

He likes the butter of France .

( Anh ta thích bơ của Pháp) – butter được xác định bởi từ France (N ư ớc ph áp

Pass me a pencil, please.

(Làm ơn chuyển cho tôi 1 cây bút chì) – cây nào cũng được.

b/ The dùng trước danh từ chỉ nghĩa chỉ chủng loại: The khả năng dùng theo nghĩa biểu chủng (generic meaning), nghĩa là dùng để chỉ một loài:

I hate the television.

( Tôi ghét máy điện thoại)

The whale is a mammal, not a fish.

Xem thêm: Zalo Là Gì – Các Tính Năng Của Zalo

(cá voi là động vật có vú, không phải là cá nói chung)

Ở đây, the television, the whale không những một cái điện thoại hoặc một con cá voi chi tiết nào mà chỉ chung cho tất cả máy điện thoại , tất cả cá voi trên trái đát này.

Những trường hợp đặc biệt trong cách dùng a,an,the

a/ Các từ ngữ thông dụng sau đây không dùng the :

Go to church: đi lễ ở Nhà thờ

go to the church: đến nhà thờ (ví dụ: để gặp Linh mục)

Go to market: đi chợ

go to the market: đi đến chợ (ví dụ: để khảo sát giá cả thị trường)

Bài Nổi Bật  Resist Là Gì

Go to school : đi học

go to the school : đến trường (ví dụ: để gặp Ngài hiệu trưởng)

Go to bed : đi ngủ

go the bed : bước đến giường (ví dụ: để lấy quyển sách)

Go to prison : ở tù

go to the prison : đến nhà tù (ví dụ: để thăm tội phạm)

Sau đây là một vài ví dụ tham khảo:

We go to church on Sundays

(công ty chúng tôi đi xem lễ vào chủ nhật)

We go to the church to see her

(công ty chúng tôi đến nhà thờ để gặp cô ta)

We often go to school early.

(công ty chúng tôi thường đi học sớm)

My father often goes to the school to speak to our teachers.

(Bố tôi thường đến trường để nói chuyện với các thầy cô giáo của công ty chúng tôi)

Jack went to bed early.

(Jack đã đi ngủ sớm)

Jack went to the bed to get the book.

(Jack đi đến giường lấy cuốn sách)

Trong khi, các từ dưới đây luôn đi với “the” :

cathedral (Nhà thờ lớn) office (văn phòng)

cinema (rạp chiếu bóng) theatre ( rạp hát)

Chú ý: Tên của lục địa, quốc gia, tiểu bang, tỉnh , thành phố, đường phố, mũi đất, hòn đảo, bán đảo , quần đảo , vịnh , hồ, ngọn núi không dùng mạo từ “the”:

b/ Các trường hợp dùng mạo từ the

1/ use of the definite article: The + noun( noun is defined)

Ví dụ:

I want a boy and a cook the boy must be able to speak

A dog and a cat were traveling together, the cat looked black while the dog

2/ A unique thing exists (Một người, vật duy nhất tồn tại)

Ví dụ:

The earth goes around the sun.

The sun rises in the East.

3/ Khi một vật dùng tượng trưng cho cả loài

Ví dụ:

The horse is a noble animal

The dog is a faithful animal

4/ So sánh cực cấp

Ví dụ:

She is the most beautiful girl in this class

Paris is the biggest city in France

5/ Trước 1 tính từ được dung làm danh từ để chỉ 1 lớp người và thường có nghĩa số nhiều

Ví dụ:

The one-eyed man is the King of the blind.

The poor depend upon the rich.

6/ Dùng trong thành ngữ: BY THE (theo từng)

Ví dụ:

Beer is sold by the bottle.

Eggs are sold by the dozen.

7/ Trước danh từ riêng (proper noun) số nhiều để chỉ vợ chồng hay cả họ ( cả gia đình)

Ví dụ:

The Smiths always go fishing in the country on Sundays.

Do you know the Browns?

8/ Trước tên: rặng nú, song, quần đảo, vịnh, biển, đại dương , tên sách và báo chí, và tên các chiếc tàu.

Ví dụ:

The Thai Binh river; the Philippines , the Times …

9/ Trước danh từ về dân tộc tôn phái để chỉ toàn thể

Ví dụ:

The Chinese, the Americans and the French were at war with the Germans

The Catholics and the protestants believe in Christ

The Swiss; Dutch; the Abrabs

10/ Both, all, both, half, double + The + Noun

Notes:

All men must die (everyone)

All the men in this town are very lazy

11/ Use “the” for Musical Instruments

The guitar (I could play the guitar when I was 6.),

The piano, The violin

12/ Khi sau danh từ đó có of

The history of England is interesting.

trong khi các môn học không có “the”

I learn English; He learns history at school.

Xem thêm: Biến Chứng Tiếng Anh Là Gì, Biến Chứng Là Gì, Nghĩa Của Từ Biến Chứng

Bài Nổi Bật  R&Amp;D Manager Là Gì - R (Programming Language)

Bài tập mạo từ tiếng anh có đáp án

Hãy tải bài tập về mạo từ trong tiếng anh có đáp án tại đây nha.

( Tham khảo thêm phương pháp học tiếng anh giao tiếp đàm thoại qua phim hiệu quả )

*

(Giao diện trang web học tiếng anh qua phim hiệu quả TruongGiaThien.Com.VN ) (Video một đoạn phim song ngữ trên website TruongGiaThien.Com.VN )

Học Thử Ngay Tại Đây

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Các câu hỏi về The Là Gì – Giới Từ (Prepositions)


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê The Là Gì – Giới Từ (Prepositions) hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết The Là Gì - Giới Từ (Prepositions) ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết The Là Gì - Giới Từ (Prepositions) Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết The Là Gì - Giới Từ (Prepositions) rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về The Là Gì – Giới Từ (Prepositions)

The Là Gì - Giới Từ (Prepositions)

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Là #Gì #Giới #Từ #Prepositions

Tìm thêm thông tin về The Là Gì – Giới Từ (Prepositions) tại WikiPedia

Bạn khả năng tra cứu thông tin chi tiết về The Là Gì – Giới Từ (Prepositions) từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment