Bài viết These Là Gì – Đại Từ Chỉ Định This/That/These/Those thuộc chủ đề về Giải Đáp đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://truonggiathien.com.vn/ tìm hiểu These Là Gì – Đại Từ Chỉ Định This/That/These/Those trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem nội dung : “These Là Gì – Đại Từ Chỉ Định This/That/These/Those”

1 – Đại từ chỉ định “These/ Those” (Demonstrative pronouns: “These / Those”)

Cách dùng của 2 đại từ chỉ định These & Those. 
These  và Those  là 2 đại từ chỉ định dùng để thay thế hay để chỉ những danh từ chỉ người hoặc vật ở dạng số nhiều. 
These  (đây, này): dùng để chỉ NHIỀU người hoặc vật có vị trí GẦN người nói.
Those  (đó, kia): dùng để chỉ NHIỀU người hoặc vật có vị trí XA người nói.
một vài mẫu câu với These & Those.

Bạn đang xem: These là gì

 
1. These are / Those are

Dạng khẳng định: These are/ Those are + danh từ đếm được số nhiều.
Ví dụ: 
These are my bags. (Đây là những chiếc túi của tôi.)
Those are my pens. (Kia là những chiếc bút của tôi.)

Dạng phủ định: These are not (These aren’t)/ Those are not (Those aren’t) + danh từ đếm được số nhiều.
Ví dụ: 
These aren’t my bags. (Đây không phải là những chiếc túi của tôi.)
Those aren’t my pens. (Đó không phải là những cái bút của tôi.)

Dạng nghi vấn: 
Câu hỏi: Are these/ Are those + danh từ đếm được số nhiều?
Câu trả lời: Yes, they are./ No, they aren’t.
Ví dụ: 
Are these your bags? (Đây có phải là những chiếc túi của bạn không?)
Yes, they are. (Đúng rồi.)
Are those your pens? (Đó có phải là những chiếc bút của bạn không?)
No, they aren’t.

Xem thêm: Nguyên Lý vận hành Hệ Thống Phanh Abs Là Gì ? công dụng Của Nó Ra Sao?

(Không, đó không phải là những chiếc bút của tớ.)
2. Câu hỏi bắt đầu bằng “What”
Câu hỏi:  What are these? (Đây là cái gì?) /  What are those? (Kia là cái gì?)  
Trả lời: They are (They’re) + danh từ đếm được số nhiều.
Ví dụ: 
What are these? (Đây là cái gì?)
They are armchairs. (Chúng là những cái ghế bành.)
What are those? (Kia là cái gì?)
They are stereos. (Chúng là những giàn máy nghe nhạc.)

Bài Nổi Bật  Xem Phim Boss Vì Sao Muốn Cưới Tôi ? Tại Sao Boss Muốn Cưới Tôi 2

2 – Dạng số nhiều của danh từ (Plural forms of nouns)

Chỉ những danh từ đếm được mới có dạng số nhiều. Người hoặc vật có số lượng từ hai trở lên sẽ để ở dạng số nhiều.
một vài quy tắc thành lập dạng số nhiều của danh từ: 
a) Thêm “s ” sau hầu hết các danh từ số ít
Ví dụ:
a bag (một cái túi) –  two bags (hai cái túi)
a pen (một cái bút) –   four pens (bốn cái bút)
b) Thêm “es ” vào sau các danh từ có kết thúc bằng “ch, x, s, sh” 
Ví dụ:
a box (một cái hộp) –  five boxes (năm cái hộp)
a class (một lớp học) –  two classes (hai lớp học)
a dish (một cái đĩa) –  many dishes (nhiều cái đĩa)
c) Bỏ “y ” và thêm “ies ” vào sau danh từ có kết thúc bằng “y ” mà trước “y” là một phụ âm 
Ví dụ:
a party (một bữa tiệc) –  some parties (vài bữa tiệc)
a city (một thành phố) –  five cities (năm thành phố)
d) Thêm “s ” vào sau những danh từ kết thúc bằng “o ” mà trước “o ” là một nguyên âm  hoặc một vài từ là từ mượn của nước ngoài  kết thúc bằng “o”
Ví dụ:
a bamboo (một cây tre) –  two bamboos (hai cây tre)
a piano (một cái đàn piano) –  three pianos (ba cái đàn pian)
e) Thêm “es ” vào sau những danh từ kết thúc bằng “o ” mà trước “o” là một phụ âm
Ví dụ: 
a tomato (một quả cà chua) –  some tomatoes (vài quả cà chua)
a potato (một củ khoai tây) –   many potatoes (nhiều củ khoai tây)
f) Thay “f ” hay “fe ” bằng “ves ” vào sau hầu hết các danh từ tận cùng bằng “f” hay “fe”
Ví dụ: 
a wolf (một con sói) –  six wolves (sáu con sói)
a shelf (một cái giá) –   two shelves (hai cái giá)

Bài Nổi Bật  Officer Là Gì - Senior định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

* Ngoại lệ:
a chef (một bếp trưởng) –  some chefs (vài bếp trưởng)
a roof (một mái nhà) –  five roofs (năm mái nhà)
a safe (một cái két sắt) –  two safes (hai cái két sắt)
g) một vài danh từ giữ nguyên dạng khi chuyển sang danh từ số nhiều
Ví dụ: 
a sheep (một con cừu) –  sheep (những con cừu)
an aircraft (một cái máy bay) –  aircraft (những chiếc máy bay)
h) Trường hợp bất quy tắc 
Ví dụ:
a woman (một người phụ nữ) –  women (những người phụ nữ)
a man (một người đàn ông) –  men (những người đàn ông)
a child (một đứa trẻ) –  children (những đứa trẻ)
a person (một người) –  people (nhiều người)

3 – Câu hỏi với “Who, How many” (Who, How many-questions)

Question with Who : được dùng để xác định một người hay những người được nhắc đến là ai.
a) Câu hỏi: Who + be + đại từ chỉ định (this/ that)?
Trả lời: “It is + danh từ.”  
Ví dụ: 
Who is this? (Đây là ai) –  It’s Barack Obama. (Đó là Barack Obama.)

b) Câu hỏi: Who + be + đại từ nhân xưng (he, she, you, they)?
Trả lời: Đại từ nhân xưng + động từ to be tương ứng + danh từ.
Ví dụ: 
Who is she? (Cô ấy là ai?) –  She’s Lan, my friend. (Cô ấy là Lan, bạn tôi.)
Question with How many : được dùng để xác định số lượng hiện hữu của các sự vật đếm được.
Câu hỏi: How many + danh từ đếm được số nhiều + are there + (thành phần khác)?
Trả lời: There + is/are + số lượng (+ danh từ).
* Lưu ý: Danh từ trong câu trả lời ở dạng số ít hoặc số nhiều tùy thuộc vào số lượng hiện hữu của vật. Và ta khả năng trả lời ở dạng ngắn bằng cách chỉ dừng lại ở số lượng, không nhắc đến danh từ và thành phần sau đó.
Ví dụ: 
A:  How many chairs are there in the classroom? (Có bao nhiêu cái ghế tựa trong lớp học?)
B:  There are nine.

Bài Nổi Bật  Cách Viết, Cách Đọc ❤️

Xem thêm: Shipment Là Gì – định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

(Có 9 cái.)
A:  How many computers are there in the classroom? (Có bao nhiêu cái máy tính trong lớp học?)
B:  There is one computer in the classroom. (Có một cái máy tính trong lớp học.)

CÁC CỤM TỪ/ CÂU/ MẪU CÂU CẦN GHI NHỚ

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Các câu hỏi về These Là Gì – Đại Từ Chỉ Định This/That/These/Those


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê These Là Gì – Đại Từ Chỉ Định This/That/These/Those hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết These Là Gì - Đại Từ Chỉ Định This/That/These/Those ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết These Là Gì - Đại Từ Chỉ Định This/That/These/Those Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết These Là Gì - Đại Từ Chỉ Định This/That/These/Those rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về These Là Gì – Đại Từ Chỉ Định This/That/These/Those

These Là Gì - Đại Từ Chỉ Định This/That/These/Those

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Là #Gì #Đại #Từ #Chỉ #Định #ThisThatTheseThose

Tham khảo tin tức về These Là Gì – Đại Từ Chỉ Định This/That/These/Those tại WikiPedia

Bạn khả năng tìm thêm nội dung về These Là Gì – Đại Từ Chỉ Định This/That/These/Those từ trang Wikipedia.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment