Bài viết Travel Là Gì thuộc chủ đề về Hỏi Đáp đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://truonggiathien.com.vn/ tìm hiểu Travel Là Gì trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem nội dung : “Travel Là Gì”

If something travels well/badly, it does/does not stay in good condition if it is moved long distances:
infml We were doing 70 miles an hour, so the guy who whizzed past us must have really been traveling (= going very fast).

Bạn đang xem: Travel là gì

The ability to travel easily in and out of the region is a significant factor for professionals doing business here.
Due to the increasing costs of travelling abroad, more Americans are choosing to stay closer to home during their vacation.
travel around/across/through somewhere Riding a bike is often the most efficient way to travel around big cities
travel the world/the country/the state She has travelled the world in her work as foreign correspondent.

Xem thêm: Essay Là Gì – Nghĩa Của Từ Essay

the activity of going from one place to another, especially over a long distance, in a plane, train, car, etc.,:
A survey revealed that federal employees were routinely abusing rules regarding business-class travel.
travel on/in sth Purchase of a smart card entitles you to three days” unlimited travel on the Metro, buses, and trams.

Xem thêm: Iconic Là Gì – Nghĩa Của Từ Iconic

travel to/from/between somewhere The Chairman has a constant round of meetings, involving travel to Western Europe and throughout the UK.
As a result, we chose to include only travelling latent individuals who are expected to enter the prodromal period at their destination.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
A detonation wave has traveled to the right and it is in the process of collapsing the liner, which is shown in the figure.
Along with the harsh conditions in the southern and western circuits, the distance justices traveled in those circuits could itself be grueling.
Females, by contrast, stayed away from the roost throughout the night, irrespective of the foraging distance they travelled.
Transportation costs included the expenses incurred by traveling to and from the healthcare delivery site.
When travelling by kayak, all wildlife was recorded while transiting between known departure and arrival locations.
The oscillator beam passes an optical isolation, which prevents imperfectly polarized back traveling parts of the beam from entering the oscillator.

*

*

*

*

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Bài Nổi Bật  Giãn cách xã hội là gì? Giãn cách xã hội tiếng Anh là gì?

Các câu hỏi về Travel Là Gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Travel Là Gì hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Travel Là Gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Travel Là Gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Travel Là Gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Travel Là Gì

Travel Là Gì

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Travel #Là #Gì

Xem thêm kiến thức về Travel Là Gì tại WikiPedia

Bạn nên tìm thêm nội dung về Travel Là Gì từ trang Wikipedia.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment