Bài viết Turmoil Là Gì – Voa Tiếng Việt thuộc chủ đề về Thắc Mắt đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://truonggiathien.com.vn/ tìm hiểu Turmoil Là Gì – Voa Tiếng Việt trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem bài viết : “Turmoil Là Gì – Voa Tiếng Việt”

A really good question speaks from common sense and, because it does, the results can be expected to produce vast social turmoil.

Bạn đang xem: Turmoil là gì

Instead, it was a series of ad hoc measures implemented in a struggle to prevent chaos and to stop revolutionary turmoil.
These examples are from corpora and from sources on the web. Any opinions in the examples do not represent the opinion of the Cambridge Dictionary editors or of Cambridge University Press or its licensors.
The daughters, on the other hand, grew up during times of rapid change and turmoil but experienced relative abundance.
Shortly before passage, turmoil over private benefits was intense and interest in state measures heightened.
But prefects, like nonofficeholding students, were divided and played ambiguous roles in the turmoil.
In the turmoil of the sixties and early seventies, however, such voices were by no means unchallenged.
These hesitations and waverings do sometimes occur, and they made behaviorists uncomfortable because they suggested that animals might be in mental turmoil over difficult trials.
The huge initial costs of the program and the turmoil of the late 1960s pushed any expansion of the program off the immediate political agenda.
It took several years of economic turmoil before the uniform cost-of-living adjustment was finally abolished and its promoters admitted their mistake.
Instead of high economic growth and national development, we have seen a series of economic crises, the collapse of states, and religious and ethnic turmoil.

Xem thêm: Lỗi Màn Hình Xanh (bsod): tác nhân & 8 Cách Sửa Lỗi Màn Hình Xanh

Bài Nổi Bật  Endangered Là Gì - Nghĩa Của Từ : Endangered

Reforms usually occur in a context of political turmoil and chaos, with interest groups being challenged and decisions being made at an accelerated pace.

turmoil

These are words often used in combination with turmoil.

Click on a collocation to see more examples of it.

This could have been due to bringing out issues that stirred emotional turmoil without resolving them.
These examples are from corpora and from sources on the web. Any opinions in the examples do not represent the opinion of the Cambridge Dictionary editors or of Cambridge University Press or its licensors.

*

*

*

*

About About Accessibility Cambridge English Cambridge University Press Consent Management Cookies and Privacy Corpus Terms of Use

Xem thêm: When It Comes To Là Gì – Idioms With Come: một vài Thành Ngữ Với

/displayLoginPopup #notifications message #secondaryButtonUrl secondaryButtonLabel /secondaryButtonUrl #dismissable closeMessage /dismissable /notifications

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Các câu hỏi về Turmoil Là Gì – Voa Tiếng Việt


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Turmoil Là Gì – Voa Tiếng Việt hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Bài viết Turmoil Là Gì - Voa Tiếng Việt ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Turmoil Là Gì - Voa Tiếng Việt Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Turmoil Là Gì - Voa Tiếng Việt rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!
Bài Nổi Bật  Gtg Là Gì - Gtg Nghĩa Là Gì

Các Hình Ảnh Về Turmoil Là Gì – Voa Tiếng Việt

Turmoil Là Gì - Voa Tiếng Việt

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Turmoil #Là #Gì #Voa #Tiếng #Việt

Tham khảo thêm báo cáo về Turmoil Là Gì – Voa Tiếng Việt tại WikiPedia

Bạn khả năng tìm thêm nội dung chi tiết về Turmoil Là Gì – Voa Tiếng Việt từ trang Wikipedia.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment