Bài viết Word Form Là Gì – 1000 Từ Vựng Tiếng Anh Word Form Thông Dụng thuộc chủ đề về Thắc Mắt đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://truonggiathien.com.vn/ tìm hiểu Word Form Là Gì – 1000 Từ Vựng Tiếng Anh Word Form Thông Dụng trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem chủ đề về : “Word Form Là Gì – 1000 Từ Vựng Tiếng Anh Word Form Thông Dụng”

Để khả năng làm tốt Reading, Listening và Writing, các thí sinh khi đi thi IELTS cần phải nắm vững và dắt túi rất kĩ các dạng từ trong tiếng anh. Nhìn chung, tiếng Anh có 4 dạng chính: Danh từ, Động từ, Tính từ, Trạng từ.

Bạn đang xem: Word form là gì

*

Ví dụ:I go to school.=> I là chủ ngữ cho động từ goThanh is studying in her room.=> Thanh là tên riêng làm chủ ngữ cho động từ “to be” is

Ví dụ:He gives me a book.=> a book là tân ngữ trực tiếp cho động từ give (được chia thì hiện nay đơn)

Ví dụ:Khi đứng sau các động từ nối hay kết nối (linking verbs) như to become, to be, to seem,…I am a doctor.⇒ doctor (danh từ chỉ người) làm bổ ngữ cho chủ ngữ IHe became a teacher after graduating from university.⇒ teacher (danh từ chỉ người) làm bổ ngữ cho chủ ngữ He.

Khi đứng sau một vài động từ như to make (làm, chế tạo,…), to elect (lựa chọn, bầu,…), to call (liên lạc thoại,…), to consider (xem xét,…), to appoint (bổ nhiệm,…), to name (đặt tên,…), to declare (tuyên bố,..) to recognize (công nhận,…), … Ví dụ: Managers appointed my mother team leader.=> Team leader làm tân ngữ cho my mother.

Bài Nổi Bật  Tên Bạn Là Gì - / What Is Your Name

-tion: information, application, dedication, ambition.-ment: entertainment, development, movement, establishment.-ness: happiness, readiness, sadness, weakness.-ity: personality, nationality, activity, opportunity.-ship: relationship, hardship, friendship, internship.-ant: applicant, attendant, assistant, consultant.-er: examiner, lawyer, prisoner, foreigner.– or: mentor, doctor, director, supervisor

*

-ate: appreciate, celebrate, congratulate-en: frighten, soften, widen-ify: identify, specify, qualify-ise/-ize*: realise, recognise, modernize
ad- adapt, admit, advancede- deceive, deform, describeim-/in- impose, increase, informper- perform, persuade, perceivere- recall, receive, reproduce

Lưu ý: Một vài cặp từ có phát âm giống nhau nhưng là 2 từ và nghĩa khác nhau.Ví dụ: bare (adj)/bear (v), fine (adj) /find (v), lose (v)/ loose (adj)

*

-able, -ible: comfortable, readable, incredible, invisible-al, -ial: comical, normal, musical, industrial, presidential-ful: beautiful, harmful, peaceful, wonderful-ic: classic, economic, heroic, romantic-ical: aeronautical, alphabetical, political-ish: British, childish, Irish, foolish-ive, -ative: active, alternative, creative, talkative-less: endless, motionless, priceless, timeless-eous, -ious, -ous: spontaneous, hideous, ambitious, anxious, dangerous, famous-y: angry, busy, wealthy, windy

Lưu ý 1: Một vài tính từ có đuôi là ly vẫn khả năng vừa là tính từ vừa là trạng từ: daily, early, monthly, weekly, nightly, yearlyVí dụ:Adjective: She gets a weekly payment from her parents. (She gets money every week.)Adverb: I pay my rent weekly. (I pay my rent every week.)

Lưu ý 2: một vài từ có đuôi là ly nhưng chỉ là tính từ (không phải trạng từ): costly, cowardly, deadly, friendly, likely, lonely, lovely, oily, orderly, scholarly, silly, smelly, timely, ugly, woolly.

1

economic (adj) mang ý nghĩa mua bán, tiền bạc

The economic forecast for next year is not good.

Xem thêm: Website Là Gì – Tại Sao Cần Phải Thiết Kế Website

economical (adj) mang ý nghĩa tiết kiệm

Electric cars are very economical.

2

classic (adj) mang nghĩa đồ vật có chất lượng cao, tổng giá trị, điển hình

The show is a classic example of TV made for children. (

classical (adj) mang nghĩa tổng giá trị văn hóa thời xưa

She has learned to dance both classical and modern ballet.

3

historic (adj) mang tính chất chứng nhân lịch sử, ý nghĩa lịch sử

I feel that this is a historic moment for our country.

historical (adj) chỉ những gì thuộc về thống kê lịch sử.

I love reading historical novels.

Bài Nổi Bật  Industrial Park Là Gì ? những loại Hình Khu Công Nghiệp

*

Trạng từ dùng để bổ nghĩa cho động từ

Children grow up quickly.I exercise regularly and I eat quite healthily.

Trạng từ từ bổ nghĩa cho động từ “to be”

I’m upstairs. I’ll only be a minute.

Trạng từ dùng để bổ nghĩa cho tính từ hoặc 1 trạng từ khác

I found it extremely easy talk to her.She drives really carefully.

Trạng từ dùng để mô tả kĩ về thời gian, cách thức, mức độ và độ nhiều hành động/ sự việc nào đó.

Trạng từ mô tả về thời gian (time): already, lately, still, tomorrow, early, now, soon, yesterday, finally, recently, today, yetVí dụ: I never get up early at the weekends.Trạng từ mô tả về cách thức (manner): accurately, beautifully, expertly, professionally, anxiously, carefully, greedily, quickly, badly, cautiously, loudly, quietlyVí dụ:Walk across the road carefully!Trạng từ mô tả về mức độ và độ nhiều (degree and frequency): absolutely, enough, perfectly, somewhat, a (little) bit, entirely, pretty, terribly, a lot, extremely, quite, too, almost, fairly, rather, totally, awfully, highly, remarkably, utterly, completely, always, usually, seldomVí dụ: It’s rather cold, isn’t it?I’m always losing my keys.

Xem thêm: Foody Là Gì – Giới Thiệu Về Foody

100% Học viên đều đạt điểm IELTS đầu ra với lộ trình học ĐÚNG TRỌNG TÂMCHUẨN ĐẦU RA tại IELTS Vietop

*

100% Học viên đều đạt điểm IELTS đầu ra với lộ trình học ĐÚNG TRỌNG TÂM và CHUẨN ĐẦU RA tại IELTS Vietop.

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Các câu hỏi về Word Form Là Gì – 1000 Từ Vựng Tiếng Anh Word Form Thông Dụng


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Word Form Là Gì – 1000 Từ Vựng Tiếng Anh Word Form Thông Dụng hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3
Bài Nổi Bật  Over-The-Counter Là Gì - Otc Viết Tắt Của Chữ Gì
Bài viết Word Form Là Gì - 1000 Từ Vựng Tiếng Anh Word Form Thông Dụng ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Word Form Là Gì - 1000 Từ Vựng Tiếng Anh Word Form Thông Dụng Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Word Form Là Gì - 1000 Từ Vựng Tiếng Anh Word Form Thông Dụng rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Word Form Là Gì – 1000 Từ Vựng Tiếng Anh Word Form Thông Dụng

Word Form Là Gì - 1000 Từ Vựng Tiếng Anh Word Form Thông Dụng

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Word #Form #Là #Gì #Từ #Vựng #Tiếng #Anh #Word #Form #Thông #Dụng

Tra cứu báo cáo về Word Form Là Gì – 1000 Từ Vựng Tiếng Anh Word Form Thông Dụng tại WikiPedia

Bạn nên tra cứu thêm nội dung chi tiết về Word Form Là Gì – 1000 Từ Vựng Tiếng Anh Word Form Thông Dụng từ web Wikipedia.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

Give a Comment