Bài viết Work For Là Gì – Work On, Work In, Work For thuộc chủ đề về Câu Hỏi Quanh Ta đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://truonggiathien.com.vn/ tìm hiểu Work For Là Gì – Work On, Work In, Work For trong bài viết hôm nay nha !
Các bạn đang xem bài : Work For Là Gì – Work On, Work In, Work For”

Xem thêm:

You Too Là Gì – Cách Dùng Từ Too

Ebook Là Gì – Sách điện Tử Là Gì

File Json Là Gì – Json Là Gì Cấu Trúc Chuỗi Json

Giỏi ngay cấu trúc be supposed to là gì

Phần 1: Cách dùng giới từ với cụm chủ vị “I work”Phần 1: Cách dùng giới từ với cụm chủ vị “I work”

Phần 1 của các chủ đề ngữ pháp tiếng Anh dành cho người đi làm sẽ giúp các bạn nắm vững cách dùng những giới từ cơ bản (in/on/at/with/for) khi đi kèm với cụm chủ vị I work(Tôi làm việc).

Bạn đang xem: Work for là gì

Work For – Work On – Work In

Xem thêm:

You Too Là Gì – Cách Dùng Từ Too

Ebook Là Gì – Sách điện Tử Là Gì

File Json Là Gì – Json Là Gì Cấu Trúc Chuỗi Json

Giỏi ngay cấu trúc be supposed to là gì

1. WORK FOR

Work for mang nghĩa là làm việc choVD: Gần như tương tự với “work in” nhưng ở đây ta cũng có thể nói là làm việc cho ai đó (work for somebody).

Định nghĩa

Đây là một từ dùng để miêu tả hành động của chủ thể là người làm về một việc gì đó cho một cá nhân hay một tổ chức doanh nghiệp, địa phương nhằm mang lại lợi ích từ hai bên.

Tình huống sử dụng

“Work for” là một loại cụm động từ được sử dụng phổ biến với rất nhiều nghĩa gần như tương đồng nhưng vẫn được sử dụng với tần suất cao. Có thể chia nhiều dạng khác nhau trong nhiều thì Tiếng Anh để tương ứng với từng tình huống giao tiếp.

Bài Nổi Bật  Tất Toán Tài Khoản Tiết Kiệm Là Gì, Những Điều Cần Nắm Rõ

Cách phát âm

-Cách phát âm:  /wɜːk fɔːr/

-Cách dùng giới từ với cụm chủ vị “I work”

Một vài ví dụ cụ thể

-I work for stress by do yoga for at least 60 minuts every day.

Tôi làm việc cho giảm stress bằng cách tập yoga ít nhất 60 phút mỗi ngày.

-I suggested that she return work for new job at my parents old company and quit this dangerous investment.

Tôi đề nghị cô ấy trở lại làm việc cho công việc mới ở công ty cũ của bố mẹ tôi và từ bỏ khoản đầu tư nguy hiểm này.

-When I found out he worked for a company that was competing with mine, I was heartbroken and disappointed.

Khi tôi phát hiện ra anh ấy làm việc cho công ty của đối thủ cạnh tranh với công ty tôi thì tôi đã rất đau lòng và thất vọng.

-Do you have experience work for the challenge of meeting children with learning difficulties?

Bạn có kinh nghiệm làm việc cho thử thách khi gặp  trẻ em gặp khó khăn trong học tập không?

WORK ON

Xem thêm:

You Too Là Gì – Cách Dùng Từ Too

Ebook Là Gì – Sách điện Tử Là Gì

File Json Là Gì – Json Là Gì Cấu Trúc Chuỗi Json

Giỏi ngay cấu trúc be supposed to là gì

Định nghĩa

Giả sử bạn đang viết một bài luận văn, bạn có thể nói là “I’m working on this essay”, tức là bạn đang làm việc vào bản thân bài luận văn đó.

Trong Tiếng Anh, “work on” thường được sử dụng với ý nghĩa: tiếp tục duy trì, dành thời gian để trau dồi cái gì hay công việc nào đó. “Work on” được sử dụng linh hoạt với những ý nghĩa linh hoạt trong các ngữ cảnh khác nhau, phía sau cụm động từ này có thể là người (somebody), vật (something) hoặc địa điểm (somewhere).

  • Quá khứ của “work on”: worked on
  • Cách đọc của “work on”: /wərk än/

1. I work in/on/at – Tôi làm việc ở/tại/trong…

I work in

Places – Nơi chốn

I work in an office. Tôi làm việc tạimột văn phòng.

I work in a store/an office/a factory.

Tôi làm việc tại một cửa hàng/một văn phòng/một công xưởng.

Cities – Thành phố

I work in Hanoi/Beijing/New York.

Tôi làm việc ở Hà Nội/Bắc Kinh/New York.

Countries – Đất nước

I work in Japan/Singapore.

Tôi làm việc ở Nhật Bản/Singapore.

Departments – Bộ phận/Phòng ban

I work in accounting/marketing department,

Tôi làm việc tại bộ phận (phòng) kế toán/tiếp thị.

Fields – Lĩnh vực

I work in computer/education.

Tôi làm việc trong lĩnh vực vi tính/giáo dục.

Industries – Ngành

I work in hospitality/tourism.

Tôi làm việc trong ngành khách sạn/du lịch.

I work on

Places – Nơi chốn

I work on a farm/a construction site.

Tôi làm việc tại một trang trại/trên một công trường.

Areas – Lĩnh vực

I work on software development.Tôi làm trong lĩnh vực phát triển phần mềm.

Bài Nổi Bật  Ledger Account Là Gì - General Ledger / Sổ Cái Chung

I work on software development/educational policy.

Tôi làm trong lĩnh vực phát triển phần mềm/chính sách giáo dục.

I work at

Places – Nơi chốn

I work athome/Vietcombank Le Van Luong/45 Hang Buom.

Tôi làm việc tại nhà/chi nhánh Vietcombank Lê Văn Lương/số 45 phốHàng Buồm.

***Note on Usage – Lưu ý cách dùng:

Khi đi cùng cụm chủ vị I work, cả ba giới từ in/on/at đều kết hợp được với các danh từ hoặc cụm danh từchỉ nơi chốn (places). Sự khác biệt giữa I work in, I work on I work at khả năng tóm gọn lại như sau:

I work inI work onI work at

Đặc tính của danh từ/cụm danh từ đi kèm Thường là các khoảng không gian kín Thường là các khoảng không gian mở Các địa điểm có địa chỉ chính xác
Ví dụ a store (cửa hàng)an office (văn phòng)a factory (công xưởng) a farm (trang trại)a construction site (công trường) home (tại nhà)Vietcombank Le Van Luong (chi nhánh có địa chỉ chính xác)45 Hang Buom (số 45 phố Hàng Buồm)

2.I work with (people) – Tôi làm việc với (người nào)

I work with John/David.

Tôi làm việc với John/David.

I work with a French architect.

Tôi làm việc với một kỹ sư người Pháp.

3. I work for – Tôi làm việc cho…

Companies – Công ty

I work for a diploma English school.

Tôi làm việc cho một trường trung cấp tiếng Anh.

I work for Microsoft.Tôi làm việc cho Microsoft.

I work for Microsoft.

Tôi làm việc cho Microsoft.

Person – Người

I work for my uncle.

Tôi làm việc cho chú tôi.

Bạn vừa học một vài từ về chủ đề nghề nghiệp với TruongGiaThien.Com.VN. Bạn có thích cách học từ vựng này không nào?

Nếu bạn thật sự muốn giao tiếp tiếng Anh tốt

Xem thêm:

You Too Là Gì – Cách Dùng Từ Too

Ebook Là Gì – Sách điện Tử Là Gì

File Json Là Gì – Json Là Gì Cấu Trúc Chuỗi Json

Giỏi ngay cấu trúc be supposed to là gì

Bạn cần dành thời gian để nâng cao hơn vốn từ vựng tiếng Anh của mình!

Để nghe nói giỏi tiếng Anh, bạn thật sự cần một vốn từ đủ rộng và biết cách dùng những từ đó.

Để làm được điều này, hơn 500 000 bạn đã và đang dùng học từ vựng tiếng Anh với TruongGiaThien.Com.VN

Hai trong số những bài tập hiệu quả khi bạn học từ vựng ở TruongGiaThien.Com.VN

TruongGiaThien.Com.VN có hơn50 bộ từ vựng tiếng Anhđa dạng chủ đề cho nhiều trình độ khác nhau,TruongGiaThien.Com.VN còn là nơi cung cấp cho bạn những thông tin từ vựng chính xác nhất,để giúp bạn khả năng phát triển vốn từ vựng của mình một cách nhanh chóng và hiệu quả nhất.

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Các câu hỏi về Work For Là Gì – Work On, Work In, Work For

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Work For Là Gì – Work On, Work In, Work For hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3

Bài Nổi Bật  Next Hop Là Gì - Bài 1: Định Tuyến Tĩnh

Bài viết Work For Là Gì – Work On, Work In, Work For ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Work For Là Gì – Work On, Work In, Work For Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share.
Nếu thấy bài viết Work For Là Gì – Work On, Work In, Work For rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Cách tự học tiếng Anh tại nhà

Các Hình Ảnh Về Work For Là Gì – Work On, Work In, Work For

 

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Work #Là #Gì #Work #Work #Work

Tìm thêm kiến thức về Work For Là Gì – Work On, Work In, Work For tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo thông tin chi tiết về Work For Là Gì – Work On, Work In, Work For từ web Wikipedia.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://truonggiathien.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://truonggiathien.com.vn/hoi-dap/

work for là gì work for work in là gì work with là gì work for hay work at work at hay work in on work hay in work for work là gì work at work for work + giới từ work in hay work at work in on work work at là gì i work for on work là gì in work là gì work at at work hay on work i work in i work at in work hay at work work as là gì at work hay in work in work work là gì work đi với giới từ gì work in work for work giới từ on work hay at work work at work in work on là gì work on work for work work in work at giới từ đi với work working là gì sự khác nhau giữa work at và work in working đi với giới từ gì work on work in work on work for working with là gì i work work fore work on work sau work là gì work ib work in work be on work at work là gì working on là gì work in or work at work at or work in work nghĩa là gì i work at an office work in on work fo work for. work.for work at for work at work working for là gì at work on work at work or in work for work nghĩa la gì i work in at in work at work on work at work work by work work in work on work on at work to work work by là gì work on la gi work la gi work work quá khứ của work works là gì work in or work for worker nghĩa là gì

Give a Comment